WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ SINH 9
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Mỗi chu kì xoắn của phân tử ADN gồm bao nhiêu cặp nucleotit?
40
30
20
10
Một đoạn phân tử ADN có 40 chu kì xoắn. Vậy số nucleotit trên đoạn ADN trên là bao nhiêu?
a. 400 nucleotit
b. 800 nucleotit
c. 1600 nucleotit
d 3200 nucleotit
Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở 3 nguyên tắc có ý nghĩa gì?
a. Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào
b. Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể
c. Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể
d. Đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất
Trong không gian, phân tử ADN có cấu trúc dạng:
a. Xoắn kép song song quanh 2 trục tưởng tượng theo chiều từ trái sang phải
b. Xoắn kép song song quanh 1 trục tưởng tượng theo chiều từ trái sang phải
c. Xoắn kép song song quanh 2 trục tưởng tượng theo chiều từ phải sang trái
d. Xoắn kép song song quanh 1 trục tưởng tượng theo chiều từ phải sang trái
Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có 1 mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được tổng hợp mới. Đây là nguyên tắc gì?
a. Bổ sung
b. Khuôn mẫu
c. Bán bảo toàn
d. Phổ biến
Cho 1 đoạn gen có trình tự các nucleotit trong mạch 1 như sau:
– G – T – A – A – X – G – G– T – X – X –
Hãy xác định trình tự các nucleotit trong mạch bổ sung (mạch 2 của gen)?
a. - X – A – U – U – G – A – X – A – G– G –
b. - X – A – T – T – G – X – X – A – G – G –
c. - A – A – U – U – G – X – X – U – G – G –
d. - X – U – T – T – G – X – X – U – G – G –
ADN được cấu tạo từ mấy loại đơn phân, đó là những loại nào?
a. 3 loại đơn phân A, T, G
b. 3 loại đơn phân A, U, G
c. 4 loại đơn phân A, T, G, X
d. 4 loại đơn phân A, U, G, X
Các nucleotit giữa hai mạch trên ADN liên kết nhau theo nguyên tắc bổ sung như sau:
a. A liên kết với T, G liên kết với X
c. A liên kết với G, T liên kết với X
b. A liên kết với U, G liên kết với X
d. Các nucleotit liên kết với nhau dọc theo chiều dài mạch ADN
Có 1 phân tử ADN nhân đôi 3 lần. Vậy có bao nhiêu phân tử ADN con được tạo ra sau quá trình nhân đôi?
a. 4
b. 6
c. 8
d. 10
Nguyên tắc nhân đôi ADN bao gồm:
a. Nguyên tắc khuôn mẫu, nguyên tắc bổ sung
b. Nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bán bảo toàn
c. Nguyên tắc khuôn mẫu, nguyên tắc bán bảo toàn
d. Nguyên tắc khuôn mẫu, nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bán bảo toàn
Theo nguyên tắc bổ sung, về mặt số lượng đơn phân những trường hợp nào sau đây là đúng?
1. A + G = T + X
2. A = T, G = X
3. A + T + G = A + X + T
4. A + X + T = G + X + T
a. 1, 2
b. 1, 3
c. 1, 2, 3
d. 1, 2, 4
Chức năng của ADN là:
a. Tự nhân đôi để duy trì sự ổn định qua các thế hệ
b. Giữ cho cấu trúc của nhân tế bào luôn ổn định
c. Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền
d. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường
Các nguyên tố hóa học nào tham gia trong thành phần cấu tạo phân tử ADN?
a. C, H, O, Na, S
b. C, H, O, Na, P
c. C, H, O, N, P
d. C, H, O, N, Mg
Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử ADN?
a. Axit ribonucleic
b. Axit đêoxiribonucleic
c. Axit amin
d. Nucleotit
Quá trình tổng hợp ARN xảy ra ở
a. Kì trung gian
b. Kì đầu
c. Kì giữa
a. Kì sau
Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
tARN
mARN
rARN
tARN, mARN, rARN
Loại ARN nào có chức năng vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp protein?
tARN
mARN
rARN
tARN, mARN, rARN
Loại ARN nào là thành phần cấu tạo nên riboxom, nơi tổng hợp protein?
tARN
mARN
rARN
tARN, mARN, rARN
Sự khác nhau cơ bản giữa ADN và ARN là:
a. ADN có kích thước và khối lượng nhỏ hơn ARN
b. ADN có 2 mạch còn ARN chỉ có 1 mạch
c. Đơn phân của ADN là A, T, G, X còn đơn phân của ARN là A, U, G, X
d. ADN có 2 mạch còn ARN chỉ có 1 mạch; đơn phân của ADN là A, T, G, X còn đơn phân của ARN là A, U, G, X
Một đoạn gen có trình tự các nuclêôtit trên hai mạch đơn như sau :
Mạch 1 : -A-T-G-X-T-A-A-T-G-X-A-G-
Mạch 2 : -T-A-X-G-A-T-T-A-X-G-T-X-
Trình tự các Nu của mARN được tổng hợp từ mạch 2 của đoạn gen trên là :
a. -A-T-G-X-T-A-A-U-G-X-A-G-
b. -A-U-G-X-T-A-A-T-G-X-A-T-
c. -A-U-G-X-U-A-A-U-G-X-A-G-
d. -U-T-G-X-T-A-A-U-G-X-U-G-
Tính đa dạng của prôtêin là do:
a. Thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp của các axit amin
b. Cấu trúc không gian và số chuỗi axit amin
c. Trình tự sắp xếp các axit amin
d. Thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp của các axit amin; cấu trúc không gian và số chuỗi axit amin
Tính đặc thù của prôtêin là do:
a. Thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp của các axit amin
b. Cấu trúc không gian và số chuỗi axit amin
c. Trình tự sắp xếp các axit amin
d.Thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp của các axit amin; cấu trúc không gian và số chuỗi axit amin
Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
a. Cấu trúc bậc 1
b. Cấu trúc bậc 2
c. Cấu trúc bậc 3
d. Cấu trúc bậc 4
Prôtêin thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở các bậc cấu trúc nào sau đây?
a. Cấu trúc bậc 1
b. Cấu trúc bậc 1 và bậc 2
c. Cấu trúc bậc 2 và bậc 3
d. Cấu trúc bậc 3 và bậc 4
Chức năng không có ở protein là
a. cấu trúc
b. xúc tác quá trình trao đổi chất
c. điều hòa quá trình trao đổi chất
d. truyền đạt thông tin di truyền
Nguyên tắc bổ sung được biểu hiện trong mối quan hệ ở sơ đồ dưới dây như thế nào?
Gen (một đoạn ADN )--> 1 mARN -->2à prôtêin
a. 1 (A-U; G-X) ; 2 (A-T; G-X)
b. 1 (A-U; T-A, G-X) ; 2 (A-U; G-X)
c. 1 (A-T; G-X) ; 2 (A-U; T-A; G-X)
d. 1 (A-T; G-X) ; 2 (A-U; G-X)
Điền vào chỗ còn thiếu trong sơ đồ sau
Gen (một đoạn ADN ) à mARN à prôtêin à ……..
a. Kiểu hình
b. Kiểu gen
c. Tính trạng
d. Chuỗi axit amin
Cho đoạn thông tin sau:
Trình tự các ………1…….. trên ADN quy định trình tự các nuclêôtit trong ……..2……., thông qua ARN quy định trình tự các ……3…… trong chuỗi axit amin cấu thành prôtêin và biểu hiện thành ……4……...
a. 1. nuclêôtit, 2. axit amin, 3. ARN, 4. prôtêin
b. 1. nuclêôtit, 2. ARN, 3. axit amin, 4. tính trạng
c. 1. nuclêôtit, 2. ARN, 3. prôtêin, 4. axit amin
d. 1. nuclêôtit, 2. prôtêin, 3. axit amin, 4. tính trạng
Di truyền là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của:
a. Bố cho con
b. Mẹ cho con
c. Ông bà cho con cháu
d. Bố mẹ, tổ tiên cho con cháu
Hiện tượng con sinh ra khác bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết gọi là:
a. Di truyền
b. Biến dị
c. Biến dị tổ hợp
d. Thường biến
Giống thuần chủng là giống có:
a. Đặc tính di truyền đồng nhất ở thế hệ F1
b. Đặc tính di truyền các tính trạng tốt cho các thế hệ sau
c. Đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống các thế hệ trước
d. Biểu hiện các tính trạng trội có lợi trong sản xuất
Ví dụ nào sau đây là cặp tính trạng tương phản?
a. Hạt vàng và hạt trơn
b. Hoa kép và hoa đơn
c. Quả đỏ và quả tròn
d. Thân cao và thân xanh lục
Phương pháp lai các cặp bố mẹ khác nhau về một hoặc một số cặp tính trạng thuần chủng tương phản, theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng đó trên con cháu của từng cặp bố mẹ. Tên của phương pháp này là gì?
a. Lai thuận nghịch
b. Lai phân tích
c. Lai giống
d. Phân tích các thế hệ lai
Để xác định độ thuần chủng của giống, người ta sử dụng phép lai nào?
a. Lai thuận nghịch
b. Lai phân tích
c. Lai giống
d. Phân tích các thế hệ lai
Thể đồng hợp là:
a. Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống hoặc khác nhau
b. Kiểu gen chứa các cặp gen gồm 2 gen không tương ứng giống nhau
c. Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống nhau
d. Các cặp gen trong tế bào cơ thể đều giống nhau
Theo Menđen, tính trạng KHÔNG được biểu hiện ở cơ thể lai F1 gọi là
a. Tính trạng tương phản
b. Tính trạng trung gian
c. Tính trạng trội
d. Tính trạng lặn
Quy luật phân li được Menđen phát hiện trên cơ sở thí nghiệm:
a. Tạo dòng thuần chủng trước khi đem lai
b. Phép lai nhiều cặp tính trạng
c. Phép lai hai cặp tính trạng
d. Phép lai một cặp tính trạng
Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F1 tạo ra:
a. Hai loại giao tử với tỉ lệ 1A : 1a
b. Hai loại giao tử với tỉ lệ 2A : 1a
c. Hai loại giao tử với tỉ lệ 3A : 1a
d. Hai loại giao tử với tỉ lệ 1A : 2a
Tính trạng trội sẽ được kí hiệu bằng:
a. Các chữ cái in thường: a, b, c. d,...
b. Các chữ cái in hoa: A, B, C, D,...
c. Chữ số thập phân
d. Chữ số thường
Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do ................ quy định?
a. Nhân tố di truyền
b. Một nhân tố di truyền
c. Một cặp nhân tố di truyền
d. Hai cặp nhân tố di truyền
Nội dung quy luật phân li:
Trong quá trình phát sinh ........ mỗi nhân tố di truyền trong cặp ........ phân li về một giao tử và giữ nguyên bản chất của nó như ở cơ thể ........ của P.
a. giao tử, nhân tố di truyền, thuần chủng
b. hợp tử, nhân tố di truyền, thuần chủng
c. giao tử, nhân tố di truyền, lai
d. hợp tử, nhân tố di truyền, lai
Lai phân tích là phép lai
a. giữa các cơ thể F1
b. giữa cơ thể có kiểu gen đồng hợp với cơ thể mang tính trạng lặn
c. giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn
d. giữa cơ thể có kiểu gen dị hợp với cơ thể mang tính trạng trội
Cho các kiểu gen sau đây:
1. aaBB 4. AABB
2. AaBb 5. aaBb
3. Aabb 6. Bb
Cá thể nào là không thuần chủng?
a. 2, 3, 5 và 6.
b. 2 và 6
c. 5 và 6
d. 6
Những phép lai nào sau đây được gọi là lai phân tích?
a. P: Aa x Aa và P: AaBb x aabb
b. P: Aa x aa và P: AaBb x aabb
c. P: Aa x aa và P: Aabb x aaBb
d. P: Aa x aa và P: AaBb x AaBb
Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải có:
a. tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội: 1 lặn
b. tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó
c. 4 kiểu hình khác nhau
d. các biến dị tổ hợp
Biến dị tổ hợp là gì?
a. là hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết
b. là biến dị xuất hiện do sự phân li độc lập của các tính trạng đưa đến sự tổ hợp lại các tính trạng của P làm xuất hiện kiểu hình khác P
c. là hiện tượng con sinh ra giống với bố mẹ
d. là biến dị xuất hiện trong một thời gian rồi biến mất
Tại sao trong sinh sản hữu tính lại xuất hiện các biến dị tổ hợp?
a. sự phân li độc lập của các cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử
b. sự tổ hợp tự do của các giao tử trong quá trình thụ tinh
c. do có sự tác động vật lí và hoá học trong quá trình hình thành giao tử
d. sự phân li độc lập của các cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp tự do của các giao tử trong quá trình thụ tinh
Kiểu hình là
a. Tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể
b. Kết quả tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường
c. Sự biểu hiện ra ngoài của kiểu gen
d. Là tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể
Kiểu gen là:
a. Tập hợp các gen trong tế bào cơ thể
b. Tập hợp các gen trên NST của tế bào sinh dưỡng
c. Tập hợp các gen trên NST giới tính Y
d. Tập hợp các gen trên NST giới tính X
Tính trạng trội là tính trạng được biểu hiện ở:
a. Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội
b. Cơ thể mang kiểu gen dị hợp
c. Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp lặn
d. Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp
Điểm độc đáo trong phương pháp nghiên cứu của Menđen là
a. Lai giữa bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc một số tính trạng tương phản
b. Sử dụng lí thuyết xác suất và toán học thống kê
c. Phân tích sự di truyền riêng rẽ từng tính trạng qua các đời lai
d. Tất cả các ý trên đều đúng
