wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI KIỂM TRA SỐ 1 P4

Total questions: 49

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng thường được đề cập đến nhiều nhất trong thơ Hồ Xuân Hương là ai?

a)

Thầy tu hư hỏng

b)

Người phụ nữ không hạnh phúc

c)

Người nông dân

d)

Người phụ nữ có chồng đi chinh chiến

2.

Nhận định nào dưới đây nói lên đặc điểm nổi bật nhất trong sáng tác của Hồ Xuân Hương?

a)

Khai thác triệt để về đề tài tình yêu đôi lứa

b)

Nỗi buồn đau về kiếp người bị bóc lột dưới chế độ phong kiến

c)

Bất mãn sâu sắc với chế độ phong kiến nên giọng thơ của bà thường khinh bạc

d)

Nhà thơ phụ nữ viết về phụ nữ, trào phúng mà trữ tình, đậm đà chất văn học dân gian từ đề tài, cảm hứng đến ngôn ngữ, hình tượng

3.

Giá trị nhân văn, nhân đạo cao đẹp trong sáng tác của Hồ Xuân Hương nổi bật ở điểm nào sau đây?

a)

Là tiếng cười mỉa mai, châm biếm những thói hư tật xấu của bọn công tử nhà giàu

b)

Là khát vọng cháy bỏng của người dân về đời sống công bằng, phồn vinh

c)

Là tiếng nói thương cảm đối với người phụ nữ, là sự khẳng định, đề cao vẻ đẹp và khát vọng của họ

d)

Là bản tố cáo xã hội bất công, tàn nhẫn

4.

Đáp án nào không nói đúng ý nghĩa sự hi sinh của những người nghĩa sĩ Cần Giuộc trong tác phẩm Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc?

a)

Bảo vệ từng tấc đất, ngọn cỏ

b)

Vì sự bền vững của triều đình

c)

Giữ gìn từng miếng cơm manh áo

d)

Khẳng định lẽ sống cao đẹp của thời đại

5.

“Tam Nguyên Yên Đổ” là biệt danh mà người ta dùng để nói đến nhà khoa bảng nào sau đây trong lịch sử khoa cử phong kiến Việt Nam thời Trung đại?

a)

Nguyễn Khuyến

b)

Nguyễn Du

c)

Nguyễn Trãi

d)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

6.

Tên hiệu của nhà thơ Nguyễn Khuyến là:

a)

Quế Sơn

b)

Hải Thượng Lãn Ông

c)

Thanh Hiên

d)

Ức Trai

7.

Địa danh nào sau đây là quê của Nguyễn Khuyến?

a)

Làng Phú Thị, huyện Gia Lâm, Hà Nội

b)

Làng Yên Đổ, huyện Bình Lục, Hà Nam

c)

Làng Vị Xuyên, huyện Mĩ Lộc, Nam Định

d)

Làng Uy Viễn, huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh

8.

Dòng nào sau đây nhận định không chính xác về thơ văn của Nguyễn Khuyến?

a)

Thơ ông châm biếm, đả kích thực dân xâm lược, tầng lớp thống trị.

b)

Ông sáng tác bằng chữ Hán, chữ Nôm và chữ Quốc ngữ.

c)

Thơ Nguyễn Khuyến nói lên tình yêu quê hương đất nước, gia đình, bạn bè.

d)

Thơ Nguyễn Khuyến phản ánh cuộc sống của những con người khổ cực, thuần hậu, chất phác.

9.

Bài thơ Thu điếu (Câu cá mùa thu) được Nguyễn Khuyến sáng tác trong thời gian nào?

a)

Khi tác giả đang làm quan

b)

Khi tác giả về ở ẩn tại quê nhà

c)

Khi tác giả đi câu cá

d)

Khi tác giả đi thắng cảnh

10.

Nhận định nào không đúng về thơ Hồ Xuân Hương?

a)

Hồ Xuân Hương có tài năng viết thơ bằng chữ Nôm.

b)

Tài năng thơ Nôm của Hồ Xuân Hương: thơ Đường luật viết bằng tiếng Việt, cách dùng từ ngữ, hình ảnh giản dị, giàu sức biểu cảm, táo bạo mà tinh tế.

c)

Thơ Hồ Xuân Hương là tiếng nói tâm tình của người phụ nữ, thể hiện một bản lĩnh sống mạnh mẽ, khác thường.

d)

Hồ Xuân Hương chỉ viết thơ bằng chữ Nôm, bà không sáng tác thơ chữ Hán. Vì vậy, bà được mệnh danh là “Bà Chúa thơ Nôm”.

11.

Địa danh nào sau đây là quê hương của Trần Tế Xương?

a)

Làng Phú Thị, huyện Gia Lâm, Hà Nội

b)

Làng Yên Đổ, huyện Bình Lục, Hà Nam

c)

Làng Vị Xuyên, huyện Mĩ Lộc, Nam Định

d)

Làng Uy Viễn, huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh

12.

“Chén rượu hương đưa say lại tỉnh, Vầng trăng bóng xế khuyết chưa tròn" Hai câu thơ nằm trong phần nào?

a)

Hai câu đề

b)

Hai câu thực

c)

Hai câu luận

d)

Hai câu kết

13.

Điểm khác biệt giữa Trần Tế Xương và các nhà thơ khác thời phong kiến là gì?

a)

Trần Tế Xương dành hẳn một đề tài viết về người vợ đang sống của mình, bao gồm cả thơ, văn tế, câu đối.

b)

Trần Tế Xương sáng tác chủ yếu thơ chữ Hán, ngoài ra còn có phú, văn tế, câu đối.

c)

Trần Tế Xương sử dụng nhiều thể thơ khác nhau như thất ngôn bát cú, thất ngôn tứ tuyệt, lục bát.

d)

Trần Tế Xương sáng tác thơ gồm hai mảng: trào phúng và trữ tình.

14.

Tự tình II thuộc thể thơ nào sau đây?

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Cổ phong

d)

Thất ngôn trường thiên

15.

Mục đích của tác giả khi sáng tác tác phẩm Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc là:

a)

Tưởng nhớ công ơn của những người nghĩa sĩ dòng nhà binh đã anh dũng đứng lên chống giặc

b)

Tưởng nhớ công ơn của những người binh lính của triều đình đã anh dũng đứng lên chống giặc

c)

Tưởng nhớ những người nông dân nghĩa sĩ đã anh dũng đứng lên chống giặc

d)

Tưởng nhớ công ơn của triều đình nhà Nguyễn đã giúp dân đánh giặc

16.

Nội dung chính của bài thơ Tự tình II là gì?

a)

Tâm trạng vừa đau buồn, phẫn uất trước duyên phận, bi kịch tình duyên, khát vọng sống, khát vọng hạnh phúc của nhà thơ

b)

Tâm trạng buồn bã, đau thương, tự trách mình trước duyên phận, bi kịch tình duyên, khát vọng sống, khát vọng hạnh phúc của nhà thơ

c)

Tâm trạng oán ghét chế độ xã hội, tự trách mình trước duyên phận, bi kịch tình duyên, khát vọng sống, khát vọng hạnh phúc của nhà thơ

d)

Tâm trạng bi lụy, đau đớn, tiếng chửi xã hội về tình duyên lận đận của nhà thơ

17.

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Cuối năm 1859

b)

Cuối năm 1860

c)

Cuối năm 1862

d)

Cuối năm 1861

18.

Bài thơ mà em được học trong sách Ngữ văn 11, tập 1 của Hồ Xuân Hương là bài nào?

a)

Tự tình I

b)

Tự tình II

c)

Tự tình III

d)

Tự tình IV

19.

Đáp án nào dưới đây không thể hiện nội dung đúng về Tự tình:

a)

Thể hiện tâm trạng, thái độ của Xuân Hương vừa đau buồn, vừa phẫn uất trước duyên phận, gắng gượng vươn lên nhưng vẫn rơi vào bi kịch

b)

Người phụ nữ luôn khao khát hạnh phúc, muốn cưỡng lại sự nghiệt ngã do con người tạo ra

c)

Sự cam chịu cuộc sống, kiếp lẽ mọn của Hồ Xuân Hương

d)

Khát vọng sống, khát vọng hạnh phúc của Hồ Xuân Hương

20.

Tú Xương sáng tác bao nhiêu bài thơ?

a)

Khoảng trên100 bài, chủ yếu là thơ chữ Nôm

b)

Chính xác100 bài, chủ yếu là thơ chữ Nôm

c)

Khoảng 100 bài, chủ yếu là thơ chữ Hán

d)

Trên 100 bài, chủ yếu là thơ chữ Hán

21.

Em có nhận xét gì về nghệ thuật đặc sắc của bài thơ Tự tình II?

a)

Kết cấu bài thơ phù hợp với tâm trạng chủ thể trữ tình

b)

Thủ pháp nghệ thuật phóng đại được sử dụng hiệu quả

c)

Nhiều hình ảnh ước lệ

d)

Ngôn ngữ thơ Nôm bình dị, hình ảnh gợi cảm, giàu màu sắc, nghệ thuật tả cảnh ngụ tình đặc sắc

22.

Bài văn tế thường có bố cục gồm những phần nào?

a)

Lung khởi, thích thực, ai vãn, kết

b)

Đề, lung khởi, ai vãn, kết

c)

Đề, thích thực, ai vãn, kết

d)

Lung khởi, thích thực, luận, kết

23.

Nhận định nào sau đây không đúng với tinh thần bài thơ Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc?

a)

Tác giả khắc hoạ thành công hình tượng bất tử và vẻ đẹp bi tráng của những nghĩa sĩ Cần Giuộc thành bức tượng đài nghệ thuật có một không hai trong lịch sử văn học Việt Nam thời Trung đại.

b)

Là tiếng khóc bi luỵ của nguyễn Đình Chiểu và nhân dân Nam Kì trước cái chết của những nghĩa sĩ cần Giuộc.

c)

Là tiếng khóc cao cả, thiêng liêng của Nguyễn Đình Chiểu: khóc thương những nghĩa sĩ hi sinh khi sự nghiệp dang dở, khóc thương cho một thời kì lịch sử đau thương nhưng hào hùng của dân tộc.

d)

Đây là một thành tựu rực rỡ về mặt ngôn ngữ, nghệ thuật xây dựng hình tượng nhân vật, sự kết hợp nhuần nhuyễn tính hiện thực và giọng điệu trữ tình bi tráng, tạo nên giá trị sử thi của bài văn tế này.

24.

Câu thơ “Trơ cái hồng nhan với nước non” sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Đảo ngữ

b)

Nhân hóa

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

25.

Ý nào không phải nét đặc sắc nghệ thuật trong bài Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc?

a)

Nghệ thuật xây dựng hình tượng nhân vật

b)

Tác phẩm kết hợp nhuần nhuyễn chất trữ tình và tính hiện thực

c)

Ngôn ngữ bình dị, trong sáng, sinh động

d)

Sử dụng cách gieo vần đặc sắc

26.

Hai câu luận trong bài thơ Tự tình II sử dụng biện pháp nghệ thuật đặc sắc gì? “Xiên ngang mặt đất rêu từng đám Đâm toạc chân mây đá mấy hòn”

a)

Đảo ngữ, hoán dụ

b)

Đảo ngữ kết hợp với việc sử dụng những động từ mạnh

c)

So sánh, điệp ngữ

d)

Hoán dụ

27.

Từ “xuân” trong câu thơ “Ngán nỗi xuân đi xuân lại lại” được hiểu là:

a)

Mùa xuân của thiên nhiên

b)

Tuổi xuân của người con gái

c)

Mùa xuân của Tết trồng cây

d)

Mùa xuân của thiên nhiên và tuổi xuân

28.

Câu thơ “Mảnh tình san sẻ tí con con” sử dụng nghệ thuật đặc sắc nào?

a)

Hoán dụ

b)

NHân hóa

c)

Phóng đại

d)

Tăng tiến

29.

Đọc bài thơ Tự tình II, anh (chị) nhận thấy khát vọng gì của nữ sĩ Hồ Xuân Hương?

a)

Khát vọng công danh, sự nghiệp

b)

Khát vọng hạnh phúc lứa đôi, gắng gượng tìm niềm vui trong hôn nhân

c)

Khát vọng cuộc sống ấm no, hạnh phúc

d)

Khát vọng sống, khát vọng tình duyên trọn vẹn, khát vọng hạnh phúc

30.

Hai câu thơ nào sau đây bộc lộ một sức sống mãnh liệt, cố vươn lên đế thoát khỏi số phận ngay cả trong tình huống buồn đau nhất?

a)

“Đêm khuya văng vẳng trống canh dồn/ Trơ cái hồng nhan với nước non”

b)

“Chén rượu hương đưa say lại tỉnh/ Vầng trăng bóng xế khuyết chưa tròn”

c)

“Xiên ngang mặt đất, rêu từng đám / Đâm toạc chân mây, đá mấy hòn”

d)

“Ngán nỗi xuân đi, xuân lại lại/ Mảnh tình san sẻ tí con con!”

31.

Các sáng tác của Tú Xương chủ yếu tập trung vào hai phương diện nào sau đây:

a)

Phê phán – tố cáo

b)

Ngợi ca – đả kích

c)

Trữ tình – trào phúng

d)

Gia đình – xã hội

32.

Nhận định nào sau đây đúng về Tú Xương?

a)

Là người con có hiếu, người thầy mẫu mực, sống theo đạo nghĩa.

b)

Là con người giàu năng lực, có cốt cách tài tử phong lưu, biết sống và dám sống, không ngần ngại khẳng định cá tính của mình.

c)

Là con người cần cù, chăm chỉ, thông minh, đạt vinh quang trong thi cử.

d)

Là con người có cá tính đầy góc cạnh, phóng túng, không chịu gò mình vào khuôn sáo trường quy. Tuy nhiên, cuộc đời ông lại ngắn ngủi, nhiều gian truân.

33.

Bài thơ Thương vợ được viết theo thể thơ nào?

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Thất ngôn trường thiên

d)

Lục bát

34.

Bài thơ Thu điếu được viết bằng chữ gì?

a)

Chữ hán

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ quốc ngữ

d)

chữ viết khác

35.

“Lặn lội thân cò khi quãng vắng Em sèo mặt nước buổi đò đông” Câu thơ trên nằm trong phần nào của bài thơ Thương vợ?

a)

Đề

b)

Thực

c)

Luận

d)

Kết

36.

Thương vợ thuộc mảng thơ:

a)

Trào phúng

b)

Phê phán

c)

Trữ tình

d)

Tả thực

37.

Thu điếu được viết theo thể thơ nào?

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Thất ngôn trường thiên

d)

Thất ngôn

38.

Đáp án nào không phải là giá trị nội dung bài thơ Thương vợ của Tú Xương?

a)

Thương vợ là bài thơ chan chứa niềm yêu thương nồng hậu của nhà thơ đối với người vợ hiền thảo.

b)

Sự bất lực của Tú Xương trước hoàn cảnh đất nước bị xâm lược.

c)

Thương vợ là bài thơ tâm sự của nhà thơ.

d)

Trong Thương vợ, Tú Xương nói lên sự vô tích sự của mình và đề cao người vợ “chịu thương chịu khó”.

39.

Đáp án nào không phải giá trị nội dung của bài Thu điếu?

a)

Thu điếu bộc lộ tình yêu thiên nhiên, yêu đất nước của Nguyễn Khuyến.

b)

Thu điếu viết về cảnh sắc mùa thu ở Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Bài thơ bộc lộ tâm trạng thế thời và tài thơ Nôm của tác giả.

d)

Bài thơ châm biếm, đả kích bọn thực dân xâm lược.

40.

Giá trị nghệ thuật đặc sắc của bài thơ Thương vợ là:

a)

Vận dụng sáng tạo hình ảnh, cách nói của văn học dân gian

b)

Cách gieo vần “eo” đặc sắc

c)

Dùng thể loại văn tế để bày tỏ lòng biết ơn vợ

d)

Ngôn ngữ chữ Hán giàu sức biểu cảm

41.

Nhà thơ đã bao quát cảnh thu như thế nào?

a)

Cảnh thu được đón nhận từ cao, xa đến gần, rồi lại từ gần đến cao, xa

b)

Cảnh thu được đón nhận từ gần đến cao, xa rồi lại từ cao, xa trở lại gần

c)

Cảnh thu được đón nhận theo trình tự thời gian

d)

Cảnh thu được đón nhận từ không gian rộng đến không gian hẹp

42.

Hình ảnh nào không xuất hiện trong bài thơ Thu điếu?

a)

Thuyền câu

b)

Ao bèo

c)

Ngõ trúc

d)

Ánh mặt trời

43.

Trần Tế Xương mượn hình ảnh con cò trong ca dao để nói lên điều gì?

a)

Tình cảm của tác giả gắn với quê hương, ruộng đồng và nói về người phụ nữ

b)

Sự vất vả, lận đận của mình và nói về người phụ nữ vất vả

c)

Những người nông dân nghèo khổ và người phụ nữ trong xã hội phong kiến

d)

Gợi liên tưởng về thân phận vất vả, khổ cực của người vợ cũng như những người phụ nữ Việt Nam trong xã hội cũ

44.

Biện pháp nghệ thuật đặc sắc nào được sử dụng trong hai câu thực? “Lặn lội thân cò khi quãng vắng Eo xèo mặt nước buổi đò đông”

a)

Ẩn dụ, đảo ngữ, phép đối

b)

Ẩn dụ, hoán dụ, so sánh

c)

Ẩn dụ, điệp từ, hoán dụ

d)

Ẩn dụ, nhân hóa, so sánh

45.

Câu thơ nào trong bài thơ Thu điếu có sự xuất hiện của âm thanh rõ ràng?

a)

“Ao thu lạnh lẽo nước trong veo / Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo”

b)

“Sóng biếc theo làn hơi gợn tí / Lá vàng trước gió khẽ đưa vèo”

c)

“Tầng mây lơ lửng trời xanh ngắt / Ngõ trúc quanh co khách vắng teo”

d)

“Tựa gối buông cần lâu chẳng được / Cá đâu đớp động dưới chân bèo”

46.

Hai câu luận trong Thương vợ đã sử dụng sáng tạo:

a)

Thành ngữ “năm nắng mười mưa” và “một duyên hai nợ

b)

Tục ngữ “năm nắng mười mưa” và “một duyên hai nợ”

c)

Ca dao “năm nắng mười mưa” và “một duyên hai nợ”

d)

Danh ngôn “năm nắng mười mưa” và “một duyên hai nợ”

47.

Thủ pháp nghệ thuật đặc sắc trong hai câu cuối bài thơ Thu điếu? “Tựa gối buông cần lâu chẳng được Cá đâu đớp động dưới chân bèo”

a)

Tả cảnh ngụ tình

b)

Lấy động tả tĩnh

c)

Tăng tiến

d)

Hình ảnh ước lệ

48.

Bài Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc viết về:

a)

Những người lính ở Cần Giuộc chống lại giặc Pháp

b)

Những sĩ phu yêu nước ở Cần Giuộc đứng lên chống Pháp

c)

Những người nông dân ở Cần Giuộc đứng lên chống Pháp

d)

Người dân Nam Bộ đứng lên chống Pháp

49.

Hồ Xuân Hương từng được mệnh danh là gì?

a)

Bà chúa thơ Nôm

b)

Nữ sĩ thơ Nôm

c)

Hồng Hà nữ sĩ

d)

Bạch Vân cư sĩ