wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 3 tuần 14

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

A.6 lần

b)

B.8 lần

c)

C.7 lần

d)

D.5 lần

2.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

3.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

4.

Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?

a)

A.20 thùng

b)

B.15 thùng

c)

C.10 thùng

d)

D.5 thùng

5.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

A. 75 quyển

b)

B. 30 quyển

c)

C. 60 quyển

d)

D. 125 quyển

6.

sô liền trước của số 78654

a)

78656

b)

78665

c)

78653

d)

78665

7.

TÌm x?

x + 243 = 891

a)

648

b)

486

c)

842

d)

268

8.

Tính:

42 - 19 - 8 =?

a)

15

b)

23

c)

17

9.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

10.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

11.

1km......999m

a)

>

b)

<

c)

=

d)

ko có

12.

15 : 3 x 4 : 2 x 5

a)

90

b)

35

c)

50

d)

60

13.

1 + 4 + 9 =

a)

13

b)

14

c)

15

14.

5 + 0 +1 =

a)

6

b)

7

c)

8

15.

11+7-3=

a)

12

b)

4

c)

15

d)

11

16.

Điền số vào chỗ trống 3+... =7

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

22+12 =

a)

34

b)

44

c)

22

d)

12

18.

66-22 =

a)

33

b)

66

c)

44

d)

22

19.

10+7 =

a)

27

b)

23

c)

17

d)

0

20.

Hãy điền vào chỗ trống:

23 + ... =46

a)

14

b)

36

c)

13

d)

23

21.

Hãy điền vào chỗ trống:

80= ... +30

a)

40

b)

50

c)

60

d)

30

22.

21+29 =

a)

50

b)

40

c)

39

d)

41

23.

An và Ba có 60 viên bi ve. Biết rằng bạn Ba có 32 viên bi. Hỏi bạn An có bao nhiêu viên bi?

a)

60 viên

b)

28 viên

c)

32 viên

d)

92 viên

24.

Minh có 5 quả táo. Mẹ cho Minh thêm 10 quả táo. Chị Bống cho Minh thêm 9 quả táo. Hỏi Minh có tất cả bao nhiêu quả táo?

a)

5 quả táo

b)

24 quả táo

c)

10 quả táo

d)

19 quả táo

25.

Tìm số tiếp theo của: 78,...

a)

79

b)

77

c)

78

d)

69

26.

Nếu hôm nay là chủ nhật thì ngày kia là thứ mấy?

a)

Thứ Hai

b)

Thứ Ba

c)

Thứ Tư

d)

Thứ Bảy

27.

Điền vào chỗ trống:

10,20, ... ,40,50

a)

25

b)

31

c)

45

d)

30

28.

Én có 6 quả trứng. Én cho chị Bống 2 quả và cho em Châu 2 quả. Hỏi Én còn bao nhiêu quả trứng?

a)

6

b)

10

c)

2

d)

4

29.

Hôm qua là thứ 6 thì ngày mai là thứ mấy?

a)

Thứ Năm

b)

Thứ Bảy

c)

Chủ Nhật

d)

Thứ Hai

30.

Điền dấu vào chỗ trống:

23 ... 45

a)

>

b)

<

c)

=

31.

Số hai mươi lăm viết là:

a)

25

b)

20

c)

5

32.

66-22 =

a)

33

b)

66

c)

44

d)

22

33.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

34.

Trong các số sau: Số nào là số tròn chục?

a)

25

b)

38

c)

40

d)

1

35.

Số tròn chục điền vào chỗ chấm:

30 <....< 60

a)

25, 26

b)

40, 50

c)

30, 60

d)

50, 60

36.

50 gồm (a)   chục

37.

Số tròn chục còn thiếu trong các dãy số sau:

10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, ....., 90

a)

71

b)

85

c)

80

d)

90

38.

Có bao nhiêu quả dâu tây?

a)

7

b)

60

c)

70

d)

68

39.

85 gồm ..................

a)

5 chục và 8 đơn vị

b)

8 chục và 5 đơn vị

c)

8 chục

d)

5 chục

40.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

90

c)

99

d)

100

41.

số bé nhất có hai chữ số là

a)

20

b)

10

c)

80

d)

0

42.

Số tròn chục lớn nhất là

a)

100

b)

90

c)

99

d)

10

43.

ý nào đúng?

a)

45 gồm 4 chục và 0 đơn vị

b)

45 gồm 5 chục và 4 đơn vị

c)

45 gồm 5 chục và 5 đơn vị

d)

45 gồm 4 chục và 5 đơn vị

44.

Mỗi bông hoa ghi một ghi một ngày trong tuần.

Em hãy chọn ngày còn thiếu điền vào bông hoa ở hình bên.

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ năm