wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SO SÁNH - NHÂN HOÁ

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh nào sau đây không phải nhân hóa?

a)

Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.

b)

Cho đến chiều tối, thuyền vượt qua khỏi thác Cổ Cò.

c)

Cây tre xanh, nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.

d)

Cả 3 câu trên.

2.

Cậu bé đang khóc nức nở vì nhớ mẹ.

a)

Nhân hóa

b)

Không phải nhân hóa

3.

Câu nào sau đâu không phải phép nhân hóa?

a)
b)
c)
4.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?


Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào mưa ơi.

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

5.

Đối tượng của phép nhân hóa chỉ có thể là con vật.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Câu nào dưới đây sử dụng phép nhân hóa?

a)

Quê hương em có dòng sông xanh biếc.

b)

Tôi giơ tay ôm nước vào lòng.

c)

Sông mở nước ôm tôi vào dạ.

7.

Trong khổ thơ:

Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác.

Con đom đóm được gọi bằng gì?

a)

Chú

b)

Bác

c)

Anh

d)

Cậu

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

9.

Câu văn nào có sử dụng nhân hoá?

a)

Những cánh cò bay lả bay la trên đồng lúa.

b)

Những cánh cò chấp chới trên đồng lúa.

c)

Những cánh cò phân vân trên đồng lúa.

10.

Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

11.

Để nhân hoá con vật, cây cối hoặc đồ vật... chúng ta có mấy cách?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

12.

Câu nào sau đây không sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta.

b)

Những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

Lan tặng Mai một món quà.

13.

Tác giả đã sử dụng cách nhân hóa nào trong câu thơ sau: "Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con." ?

a)

Gọi tên sự vật như gọi tên con người

b)

Tả sự vật bằng những từ dùng để tả người

c)

Nói chuyện với sự vật như nói với con người

14.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu sau: "Ông trời mặc áo giáp đen ra trận."?

a)

Áo giáp đen

b)

Trận đánh

c)

Ông trời

15.

"Chú ếch con đang ngồi học bài bên bờ sông."

Sự vật "ếch con" trong câu văn trên được nhân hóa bằng cách nào? (Được chọn nhiều cách)

a)

Gọi bằng từ ngữ như gọi với người: Chú.

b)

Tả bằng những từ dùng để tả người: ngồi học bài

c)

Nói chuyện với ếch như đang nói chuyện với bạn

16.

Cho câu văn: "Chị cặp sách mới điệu đà làm sao!", tác giả đã gọi "cặp sách" là gì?

a)

Chị

b)

Ông

c)

Bác

17.

Cho câu văn: " Cậu bút mực rất tinh nghịch và hài hước.", từ ngữ nào chứng tỏ bút mực đã được nhân hoá?

a)

bút mực

b)

cậu, rất

c)

cậu, tinh nghịch, hài hước

18.

Từ ngữ nào chứng tỏ chiếc thước kẻ được nhân hoá trong câu văn sau:

"Anh thước kẻ luôn trung thực và nghiêm túc."

a)

thước kẻ

b)

kẻ, và

c)

anh, trung thực, nghiêm túc

19.

Câu văn nào có sử dụng nhân hoá?

a)

Những cánh cò bay lả bay la trên đồng lúa.

b)

Các bạn nhỏ tung tăng tới trường.

c)

Những con cò nô đùa trên đồng lúa.

20.

Câu văn nào có sử dụng nhân hoá?

a)

Anh gà trống gáy ò ó o cho mọi người thức dậy.

b)

Cây phượng ra những chùm hoa đỏ rực.

c)

Con bướm đang bay lượn trên bầu trời.

21.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Chú Ếch đang học bài.

22.

Trong câu “ Xuống đi nào, mưa ơi!” , "mưa" được nhân hóa bằng cách nào?

a)

a. Miêu tả sự vật bằng từ ngữ để tả người

b)

b. Trò chuyện với sự vật thân mật như trò chuyện với con người

c)

Cả hai cách trên

23.

Dấu phẩy nào trong câu sau đây dùng chưa phù hợp?

“ Hè về,(1) những cây phượng ở góc sân trường, (2) đơm hoa đỏ rực.”

a)

a. Dấu phẩy số (1)

b)

b. Dấu phẩy số (2)

c)

c. Cả 2 dấu phẩy

24.

Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bởi cách nào?

Vì mây cho núi lên trời

Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng

a)

Gọi vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Miêu tả hoạt động, đặc điểm của vật bằng những từ ngữ để tả người

c)

Nói chuyện với vật thân mật như nói chuyện với con người

25.

Giấy đỏ buồn không thắm

Mực đọng trong nghiên sầu

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

26.

Có mấy kiểu nhân hóa thường gặp?

a)

2 kiểu (gọi vật như gọi người; tả vật như tả người)

b)

3 kiểu ( gọi vật như gọi người; tả vật như tả người; trò chuyện với vật như trò chuyện với người).

c)

3 kiểu (gọi vật như gọi người; tả vật như tả người; vẽ vật như vẽ người).

27.

Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hóa?

a)

Cây dừa sải tay bơi

b)

Cỏ gà rung tai

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Bố em đi cày về

28.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

29.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chạy tung tăng

30.

Câu nào có sự vật so sánh

a)

Trẻ em như búp trên cành

b)

Biết ăn biết ngủ học hành là ngoan

31.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

32.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.

b)

Ông trăng tròn sáng tỏ, soi rõ sân nhà em.

c)

Đêm hè hoa nở cùng sao.

33.

Trong các câu dưới đây, câu nào không có hình ảnh so sánh?

a)

Công cha như núi Thái Sơn.

b)

Tình cha ấm áp như vầng Thái Dương.

c)

Bố là người thợ rèn giỏi nhất trong lò.

34.

Đâu là từ so sánh trong câu sau:

Cô giáo giống như người mẹ hiền của em.

a)

cô giáo

b)

người mẹ

c)

giống như

d)

hiền

35.

Tìm sự vật được so sánh trong câu sau:

"Con có cha như nhà có nóc."

a)

Con có cha được so sánh với nhà có nóc

b)

Con được so sánh với cha

c)

Con được so sánh với nóc nhà

36.

Từ được sử dụng khi viết câu so sánh ngang bằng là:

a)

kém

b)

chẳng bằng

c)

37.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.

b)

Con hiền cháu thảo.

c)

Chị ngã em nâng.

38.

Đâu là từ so sánh trong câu sau:

Cô giáo giống như người mẹ hiền của em.

a)

như

b)

của em

c)

giống như

39.

Tìm từ so sánh trong câu thơ sau:

Trăng khuya sáng hơn đèn.

a)

khuya

b)

sáng

c)

hơn

40.

Tìm từ so sánh trong câu thơ sau :

Ông là buổi trời chiều.

a)

Ông

b)

c)

buổi

41.

Tìm từ so sánh trong câu thơ sau :

Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con.

a)

b)

chẳng bằng

c)

ngoài kia

42.

Tìm những sự vật được so sánh với nhau trong các câu thơ dưới đây:

Thân dừa bạc phếch tháng năm

Quả dừa - đàn lợn con nằm trên cao.

Đêm hè, hoa nở cùng sao

Tàu dừa - chiếc lược chải vào mây xanh.

a)

Quả dừa - đàn lợn

b)

Tàu dừa - chiếc lược

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

43.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Lá thông như thể chùm kim/ Reo lên trong gió muôn nghìn âm thanh.

b)

Người Tày, người Nùng thường múa sư tử vào các ngày đầu xuân.

c)

Sương sớm long lanh lăn tròn trên mặt lá biếc.

44.

Câu 1: Trong các câu sau đây, câu nào có hình ảnh nhân hóa?

a)

A. Những tảng băng lớn bồng bềnh trôi trên mặt nước.

b)

B. Những tảng băng lớn đủng đỉnh dạo chơi trên dòng nước.           

c)

C. Gió thổi nhè nhẹ làm lay động những chiếc lá.

d)

D. Đàn kiến đào hang dưới đất để sống.

45.

Câu 2: Câu văn nào dưới đây không có hình ảnh so sánh?

a)

A. Công cha như núi Thái Sơn.

b)

B. Sau trận ốm, tay chân nó khẳng khiu như que củi, người gầy đét như cá mắm.

c)

C. Biển nhiều khi rất đẹp, ai cũng thấy như thế.

d)

           D. Chiếc ca nô lướt nhanh như tên bắn trên mặt nước.