wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dấu hai chấm

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phân số dưới đây, phân số lớn hơn 1 là:

a)

45\frac{4}{5}

b)

811\frac{8}{11}

c)

98\frac{9}{8}

d)

67\frac{6}{7}

2.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm  34\frac{3}{4}  .....  45\frac{4}{5}  

a)

>

b)

<

c)

=

3.

Trong hai phân số  25\frac{2}{5}  và  310\frac{3}{10}  . Phân số nào lớn hơn?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

310\frac{3}{10}  

c)

Hai phân số bằng nhau

4.

Hai ô tô cùng xuất phát từ thành phố A. Trong một giờ, ô tô thứ nhất đi được  35\frac{3}{5}  quãng đường. Ô tô thứ hai đi được  23\frac{2}{3}  quãng đường. Hỏi ô tô nào đi nhanh hơn?

a)

Ô tô thứ nhất

b)

Hai ô tô đi bằng nhau

c)

Ô tô thứ hai

5.

Câu 8: Muốn tìm a/b của số c ta làm như sau:

a)

A. Lấy c chia cho a rồi nhân với b

b)

B. Lấy c chia cho b rồi nhân với a

c)

C. Lấy a chia cho c rồi nhân với b

d)

D. Lấy b chia cho c rồi nhân với a

6.

 Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào có giá trị bé nhất?

a)

undefined 

b)

1+341+\frac{3}{4}  

c)

5454\frac{5}{4}-\frac{5}{4}  

d)

 

undefined

7.

Tính giá trị biểu thức:
  625:356-\frac{2}{5}:\frac{3}{5}  

a)

283\frac{28}{3}  

b)

2825\frac{28}{25}  

c)

183\frac{18}{3}  

d)

183\frac{18}{3}  

8.

Tìm giá trị của y, biết: 

175: y =76: 717\frac{17}{5}:\ y\ =\frac{7}{6}:\ \frac{7}{17}  

a)

65\frac{6}{5}  

b)

28930\frac{289}{30}  

c)

18730\frac{187}{30}  

d)

6685\frac{66}{85}  

9.

Mỗi tiếng thường có các bộ phận:

a)

Âm đầu, vần

b)

Âm đầu, thanh

c)

Âm đầu, vần và dấu

d)

Âm đầu, vần và thanh

10.

Các bộ phận tạo thành tiếng "thương":

a)

Âm đầu: t

Vần: ương

Thanh: ngang

b)

Âm đầu: th

Vần: ương

Thanh: không

c)

Âm đầu: th

Vần: ương

Thanh: ngang

11.

Những câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Tôi chẳng khác nào “ chim được sổ lồng”.

b)

Tôi say sưa với cảnh đồi núi mãi đến tận trưa mới chịu về

c)

Chiếc xe lao đi vùn vụt như một mũi tên

d)

Tim tôi như vỡ ra làm trăm mảnh.

12.

Trạng ngữ chỉ thời gian trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

13.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

14.

Từ nào không cùng nghĩa với xây dựng

a)

giữ gìn

b)

kiến thiết

c)

nước nhà

d)

dựng xây

15.

Theo em, các câu văn nào dưới đây có sử dụng hình ảnh nhân hóa ?

a)

Chú bộ đội đang sửa mái nhà giúp bà con sau trận lũ lịch sử.

b)

Chị mưa đem đến dòng nước mát cho bà con sau những ngày nắng gắt.

c)

Gà mẹ đang cần mẫn và kiên trì tìm mồi cho đàn con thơ của mình.

16.

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

Tìm danh từ trong câu thơ trên

a)

Trăng, tròn, mắt cá, chớp

b)

Trăng, mắt cá, mi

c)

Tròn, bao giờ, chớp

17.

Từ " chăm chỉ" ghép được từ nào sau đây?

a)

trốn học

b)

nghỉ học

c)

học bài

d)

đi chơi

18.

Trong câu "Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'', động từ là:

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

d)

làm lụng

19.

Từ nào sau đây là từ ghép phân loại:

a)

hoa hồng

b)

bánh trái

c)

mộc mạc

d)

cứng cáp

20.

Từ được cấu tạo bởi :

a)

Các tiếng

b)

Các vần

c)

Các thanh

d)

Các âm đầu

21.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ.

b)

truyện cổ.

c)

chạy nhanh.

d)

chăm ngoan.

22.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

23.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

24.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

25.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

26.

. Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Chợt người phụ nữ quay sang tôi nói: "Tôi cảm thấy rất ái ngại! Chỉ vì nhường chỗ cho tôi mà cô lại gặp khó khăn như vậy. Cô biết không, nếu hôm nay tôi không gửi phiếu thanh toán tiền gas, thì công ti điện và gas sẽ cắt hết nguồn sưởi ấm của gia đình tôi."

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau dấu hai chấm là lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau dấu hai chấm là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó

c)

Cả hai ý trên.

27.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

b)

lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn

28.

“Nhân hậu” có nghĩa là:

a)

Nhân ái, lục đục, hiền hậu

b)

Nhân từ, chia rẽ, nhân ái

c)

Nhân từ, đùm bọc, bất hoà

d)

Nhân từ, nhân ái, hiền hậu

29.

“Tự trọng” có nghĩa là :

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Quyết định lấy công việc của mình

c)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

30.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc

b)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

c)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực

31.

Trước sau như một không gì lay chuyển nổi là:

a)

Trung thành

b)

Trung hậu

c)

Trung nghĩa

d)

Trung kiên

32.

Ước mơ được đánh giá không cao là:

a)

Ước mơ bình thường, ước mơ kì quặc

b)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ đẹp đẽ

c)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ bình thường

d)

Ước mơ tầm thường, ước mơ dại dột

33.

Từ có nghĩa “Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với một người nào đó” là:

a)

Trung hậu

b)

Trung thành

c)

Trung kiên

d)

Trung bình

34.

Từ nào là từ láy :

a)

tái nhợt

b)

tả tơi

c)

thảm hại

d)

nhân dân

35.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Tiếng “Vẽ” thứ nhất

b)

Tiếng “Vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 tiếng “Vẽ”

d)

cả 3 ý trên đều sai

36.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.

b)

Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.

c)

Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.

d)

Vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng.

37.

Từ nào sau đây không phải là từ láy ?

a)

lấp lánh

b)

tươi tốt

c)

tươi tắn

d)

xanh xao

38.

Trong các từ : máy nổ, máy ảnh, máy móc, máy kéo... Từ ghép tổng hợp là ...............

a)

máy nổ

b)

máy ảnh

c)

máy móc

d)

máy kéo

39.

Trong các từ : cây công nghiệp, cây lương thực, cây cối... Từ ghép phân loại là ...........

a)

A. cây cối

b)

B. cây lương thực

c)

C. cây công nghiệp

d)

D. Đáp án B và C đúng

40.

Tìm từ ghép phân loại trong các từ sau :

a)

xe đạp

b)

xe bò

c)

xe cộ

d)

xe máy

41.

Trong câu văn sau, các từ láy là :

"Trời âm u mây mưa, biển xám xịt, nặng nề."

a)

âm u

b)

mây mưa

c)

xám xịt

d)

nặng nề

42.

Từ láy " sôi nổi " thuộc nhóm.................

a)

Từ láy âm đầu

b)

Từ láy vần

c)

Từ láy âm đầu và vần

d)

Từ láy tiếng