wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chuối tuần 5- lớp 5

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Để xem bộ phim "Tom and Jerry" cần mua vé 125.000 VNĐ. Bạn đang có 8 tờ 20.000 VNĐ và 3 tờ 5.000 VNĐ. Hỏi bạn cần đưa ra bao nhiêu tờ tiền để xem được bộ phim?

a)

3 tờ 20.000 VNĐ và 1 tờ 5.000 VNĐ

b)

4 tờ 20.000 VNĐ và 0 tờ 5.000 VNĐ

c)

5 tờ 20.000 VNĐ và 1 tờ 5.000 VNĐ

d)

6 tờ 20.000 VNĐ và 1 tờ 5.000 VNĐ

2.

Chiều cao của ngọn núi này là bao nhiêu nhỉ? Hãy chọn ước lượng hợp lý nhất nhé!

a)

2 cm

b)

> 2km

c)

2km

d)

2m

3.

Chọn nhiều đáp án đúng:

15m = ..................

a)

150 cm

b)

150 dm

c)

1500 cm

d)

15/10 dam

4.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để:

5m28dm2 = ........... dm2

a)

58

b)

508

c)

580

d)

5800

5.

Để đo diện tích sân bóng rổ, người ta thường dùng đơn vị đo gì?

a)

cm2

b)

m

c)

km

d)

m2

6.

7 hm2 = ......m2

a)

70

b)

700

c)

7000

d)

70 000

7.

Một mảnh sân hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 10 m. Diện tích sân đó bằng bao nhiêu dam 2^2 ?

a)

200

b)

200 m 2^2

c)

2dam 2^2  

d)

20dam 2^2  

8.

16 hm2 = ......m2

a)

160

b)

1600

c)

16000

d)

160 000

9.

Diện tích hình bình hành

a)

(Dài + Rộng) x 2

b)

Dài x Rộng

c)

Độ dài đáy x Chiều cao

d)

Cạnh x Cạnh

10.

Viết ký hiệu 7 đơn vị xác định diện tích từ lớn đến bé

(a)  

11.

Để đổi từ đơn vị đo khối lượng lớn hơn sang đơn vị đo bé hơn liền kề

a)

Nhân số đó với 10

b)

Chia số đó cho 10

c)

Nhân số đó với 100

d)

Chia số đó cho 100

12.

Để đổi từ đơn vị đo khối lượng bé hơn sang đơn vị đo lớn hơn liền kề

a)

Nhân số đó với 10

b)

Chia số đó cho 10

c)

Nhân số đó với 100

d)

Chia số đó cho 100

13.

Để đổi đơn vị diện tích từ đơn vị lớn hơn sang đơn vị bé hơn liền kề

a)

Nhân số đó với 10

b)

Chia số đó cho 10

c)

Nhân số đó với 100

d)

Chia số đó cho 100

14.

Để đổi đơn vị diện tích từ đơn vị bé hơn sang đơn vị lớn hơn liền kề

a)

Nhân số đó với 10

b)

Chia số đó cho 10

c)

Nhân số đó với 100

d)

Chia số đó cho 100

15.

Điền vào các chỗ trống sau: 538cm2 = …dm2 … cm2

a)

A. 53 dm2 8 cm2

b)

A. 50 dm2 38 cm2

c)

A. 530 dm2 8 cm2

d)

A. 5 dm2 38 cm2

16.

Biết mỗi ô vuông trong hình dưới đây biểu thị 1cm2. So sánh diện tích của hai hình dưới đây

a)

Hình A < Hình B

b)

Hình A = Hình B

c)

Hình A > Hình B

d)

Hình B > Hình A

17.

Điền vào chỗ trống:

500 cm2 + 34 dm2 + 53 m2 =

…. dm2 = …. m2… dm2

a)

5335 dm2 = 533 m2 5 dm2

b)

5330 dm2 = 53 m2 3 dm2

c)

5339 dm2 = 53 m2 39 dm2

d)

5339 dm2 = 5m2 339 dm2

18.

Người ta trồng ngô trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng 40m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Trung bình cứ 100m2 thu được 50kg ngô. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô?

a)

16 tạ

b)

32 tạ

c)

160 tạ

d)

320 tạ

19.

Tính diện tích mảnh giấy bìa có các kích thước như hình vẽ sau:

a)

490 dm2

b)

530 dm2

c)

49 000 dm2

d)

53 000 dm2

20.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 25m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi của mảnh vườn đó.

a)

100 m

b)

150 m

c)

75 m

d)

200 m

21.

 7100t = ... kg\frac{7}{100}tạ\ =\ ...\ kg  

a)

70

b)

 71000\frac{7}{1000}  

c)

7

d)

 710\frac{7}{10}  

22.

2 yến 2 hg = ..... kg

a)

220

b)

1015\frac{101}{5}

c)

201520\frac{1}{5}

d)

2020

23.

35ha = ...... m2\frac{3}{5}ha\ =\ ......\ m^2

a)

6000

b)

600

c)

60

d)

60000

24.

 24hm212m2=... m224hm^212m^2=...\ m^2  

(a)  

25.

 8 dam275m2 = ...... dam28\ dam^275m^2\ =\ ......\ dam^2  

a)

 875100\frac{875}{100}  

b)

 875875  

c)

 8751008\frac{75}{100}  

d)

 8007580075  

26.

 75000m2=712ha75000m^2=7\frac{1}{2}ha  

a)

D

b)

S

27.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Diện tích của hình vuông có độ dài một cạnh 5cm là (a)   cm2

28.

Trong câu: Từ nào chứa tiếng hữu nghĩa là "có"?

a)

hữu nghị

b)

hữu ích

c)

hữu hảo

d)

bằng hữu

29.

Trong câu: Từ nào chứa tiếng hợp mang nghĩa là "đúng yêu cầu, đòi hỏi"?

a)

hợp tình

b)

hợp tác

c)

hợp nhất

d)

hợp lực

30.

Từ nào là từ đồng âm trong câu:

Bà già đi chợ Cầu Đông

Xem một quẻ bói lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng không còn!

a)

quẻ

b)

xem

c)

lợi

d)

đi

31.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

32.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hạn

33.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

34.

Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai”

a)

lạc hậu

b)

mạch lạc

c)

lạc điệu

d)

lạc đề

35.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

36.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

37.

Dòng nào dưới đây có hiện tượng đồng âm?

a)

Em bé đang bò trên sàn nhà.

b)

Bạn ấy đang bó rau.

c)

Mẹ em mua muối về để muối dưa.

d)

Xe tải chở hàng tấn đường trên đường quốc lộ.

38.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "hữu nghị"?

a)

Tình hữu nghị giữa các dân tộc.

b)

Tình cảm thân thiện giữa các nước.

c)

Tình bạn thân thiết.

d)

Cùng tham gia chung một hội nghị.

39.

Xác định từ không cùng nhóm với những từ còn lại:

a)

hữu hảo

b)

hữu tình

c)

hữu kết

d)

bạn hữu

40.

Tục ngữ "Kề vai sát cánh" có nghĩa là:

a)

Tình cảm bạn bè thắm thiết.

b)

Người ở khắp nơi coi nhau như anh em.

c)

Chung sức để làm một việc gì đó.

d)

Đoàn kết, gắn bó với nhau để vươn tới một mục đích.

41.

Điền câu tục ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Tục ngữ "............" là người ở khắp nơi đoàn kết như người trong một gia đình, thống nhất về một mối.

a)

Bốn biển một nhà

b)

Kề vai sát cánh

c)

Chung lưng đấu sức

d)

Góp gió thành bão

42.

Dòng nào giải thích đúng nghĩa của từ "Hợp nhất" ?

a)

Quan hệ bạn bè thân thiết.

b)

Hợp lại thành một tổ chức duy nhất.

c)

Có tình cảm, có sức hấp dẫn.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

43.

Trạng ngữ là gì ?

a)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu.

b)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc tính từ trong câu.

c)

Bộ phận phụ của câu, dùng để làm lời hô, gọi gây chú ý ở người nghe hoặc để bộc lộ cảm xúc.

d)

Thành phần phụ của câu, xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích...của sự việc nêu trong câu.

44.

Trạng ngữ trong câu sau ?

Chúng ta có thể khẳng định rằng: cấu tạo của tiếng Việt, với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây, là một chứng cớ khá rõ về sức sống của nó.

(Đặng Thai Mai)

a)

Chúng ta có thể khẳng định rằng

b)

cấu tạo của tiếng Việt

c)

với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây

d)

là một chứng cớ khá rõ về sức sống của nó

45.

Điền trạng ngữ chỉ nơi chốn thích hợp vào chỗ trống:

..., đom đóm bay lập lòe.

a)

Mùa xuân

b)

Bên bờ ao

c)

Trong nhà

d)

Vì trời tối