WorksheetsBài tập Luyện từ và câu (Lớp 5) GKI
Total questions: 40
Worksheet time: 38mins
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “dũng cảm”?
Can đảm
Nhút nhát
Hèn yếu
Rụt rè
Từ nào đồng nghĩa với từ “hiền lành”?
Ngoan ngoãn
Nóng nảy
Hung dữ
Cộc cằn
Từ nào đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?
Siêng năng
Lười biếng
Chậm chạp
Cẩu thả
Từ nào đồng nghĩa với từ “buồn”?
Sầu
Vui
Phấn khởi
Hạnh phúc
Từ nào đồng nghĩa với từ “vui vẻ”?
Hớn hở
Cáu kỉnh
Ủ rũ
Mệt mỏi
Từ nào đồng nghĩa với từ “giàu có”?
Phú quý
Nghèo khổ
Khó khăn
Thiếu thốn
Từ nào đồng nghĩa với từ “đẹp”?
Xinh xắn
Xấu xí
Kỳ dị
Tồi tàn
Từ nào đồng nghĩa với từ “thật thà”?
Trung thực
Dối trá
Gian xảo
Lươn lẹo
Từ nào đồng nghĩa với từ “học sinh”?
Học trò
Thầy giáo
Cô giáo
Giảng viên
Từ nào đồng nghĩa với từ “bắt đầu”?
Kết thúc
Khởi đầu
Dừng lại
Nghỉ ngơi
Trong câu “Bạn Nam rất chăm học”, từ “chăm học” có nghĩa gần nhất với từ nào dưới đây?
Siêng học
Lười học
Ham chơi
Chậm hiểu
Từ nào có nghĩa đồng nghĩa với “giúp đỡ” trong câu “Em thường giúp đỡ mẹ làm việc nhà”?
Hỗ trợ
Làm phiền
Cản trở
Phàn nàn
Trong câu “Cô giáo khen Minh vì viết chữ rất đẹp”, từ “khen” đồng nghĩa với từ nào?
Tán dương
Chê bai
Mắng mỏ
Khiển trách
Từ “kết thúc” trong câu “Buổi học kết thúc lúc 10 giờ” đồng nghĩa với từ nào?
Hoàn thành
Bắt đầu
Tiếp tục
Kéo dài
Trong câu “Cậu ấy nói năng rất lịch sự”, từ “lịch sự” đồng nghĩa với từ nào?
Cộc cằn
Nhã nhặn
Thô lỗ
Nóng nảy
Từ nào đồng nghĩa với từ “ngạc nhiên” trong câu “Em rất ngạc nhiên khi thấy món quà ấy”?
Bất ngờ
Lo lắng
Buồn bã
Tức giận
Từ nào đồng nghĩa với từ “yêu thương” trong câu “Bố mẹ luôn yêu thương con cái”?
Trân quý
Ghét bỏ
Ghen tị
Hờ hững
Trong câu “Bức tranh này thật sinh động”, từ “sinh động” đồng nghĩa với từ nào?
Sống động
Buồn tẻ
Nhàm chán
Tối tăm
Từ “bảo vệ” trong câu “Chúng ta phải bảo vệ môi trường” có nghĩa gần nhất với từ nào dưới đây?
Giữ gìn
Phá hoại
Bỏ mặc
Làm bẩn
Với cặp từ “Dũng cảm – Can đảm”, hai từ này có quan hệ nghĩa gì?
Trái nghĩa
Đồng nghĩa
Với cặp từ “Chăm chỉ – Siêng năng”, hai từ này có quan hệ nghĩa gì?
Trái nghĩa
Đồng nghĩa
Với cặp từ “Thật thà – Trung thực”, hai từ này có quan hệ nghĩa gì?
Trái nghĩa
Đồng nghĩa
Với cặp từ “Lười biếng – Chăm chỉ”, hai từ này có quan hệ nghĩa gì?
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Với cặp từ “Buồn – Vui”, hai từ này có quan hệ nghĩa gì?
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Với cặp từ “Giàu có – Nghèo khó”, hai từ này có quan hệ nghĩa gì?
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Trong câu “Em bị đau chân sau khi chạy.”, từ “chân” mang nghĩa nào?
Nghĩa chuyển: Phần dưới của vật
Nghĩa gốc: Bộ phận cơ thể
Trong câu “Cái bàn bị gãy một chân.”, từ “chân” mang nghĩa nào?
Bộ phận cơ thể
Phần dưới của vật
Trong câu “Bạn Lan có mặt tròn rất dễ thương.”, từ “mặt” mang nghĩa nào?
Bề mặt của vật
Phần trước của đầu người
Trong câu “Trên mặt bàn có quyển sách Toán.”, từ “mặt” mang nghĩa nào?
Phần trước của đầu người
Bề mặt của vật
Trong câu “Em viết bài bằng tay phải.”, từ “tay” mang nghĩa nào?
Bộ phận cơ thể người
Người giỏi trong lĩnh vực nào đó
Trong câu “Bố em là một tay thợ mộc giỏi.”, từ “tay” mang nghĩa nào?
Bộ phận cơ thể người
Người giỏi trong lĩnh vực nào đó
Trong câu “Bé bị đau đầu nên không đi học.”, từ “đầu” mang nghĩa nào?
Phần bắt đầu của vật hoặc sự việc
Bộ phận trên cùng của cơ thể
Trong câu “Cây cầu bắt đầu từ đầu làng.”, từ “đầu” mang nghĩa nào?
Bộ phận trên cùng của cơ thể
Phần bắt đầu của vật hoặc sự việc
Dũng cảm – Can đảm
➡️ Em hãy đặt 2 câu, mỗi câu với 1 từ trên.
Chăm chỉ – Siêng năng
➡️ Em hãy đặt 2 câu, mỗi câu với 1 từ trên.
Thật thà – Trung thực
➡️ Em hãy đặt 2 câu, mỗi câu với 1 từ trên.
Đặt câu với từ đa nghĩa : Chân
➡️ Nghĩa 1: Bộ phận cơ thể
➡️ Nghĩa 2: Phần dưới của vật
Đặt câu với từ đa nghĩa : Mặt
➡️ Nghĩa 1: Bề mặt của vật
➡️ Nghĩa 2: Phần trước của đầu người
Đặt câu với từ đa nghĩa : Tay
➡️ Nghĩa 1: Bộ phận cơ thể người
➡️ Nghĩa 2: Người giỏi trong lĩnh vực nào đó
Đặt câu với từ đa nghĩa : Đầu
➡️ Nghĩa 1: Bộ phận trên cùng của cơ thể
➡️ Nghĩa 2: Phần bắt đầu của vật hoặc sự việc
