wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bang nhân chia 2.4,5

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

4 x 1 =

(a)  

2.

4 x 2 =

(a)  

3.

4 x 3 =

(a)  

4.

4 x 4 =

(a)  

5.

4 x 5 =

(a)  

6.

4 x 6 =

(a)  

7.

4 x 7 =

(a)  

8.

4 x 8 =

(a)  

9.

4 x 9 =

(a)  

10.

4 x 10 =

(a)  

11.

4 : 4 =

(a)  

12.

8 : 4 =

(a)  

13.

12 : 4 =

(a)  

14.

16 : 4 =

(a)  

15.

20 : 4 =

(a)  

16.

24 : 4 =

(a)  

17.

28 : 4 =

(a)  

18.

32 : 4 =

(a)  

19.

36 : 4 =

(a)  

20.

40 : 4 =

(a)  

21.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

22.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

23.

Kết quả phép tính 20 : 5 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

24.

5 x ... = 35

(a)  

25.

Có 2 chiếc bánh pizza. Một chiếc bánh pizza được cắt thành 6 miếng. Hỏi 2 chiếc như thế có tất cả bao nhiêu miếng?

a)

10 miếng

b)

12

c)

12 miếng

d)

24 miếng

26.

Lan có 18 cái kẹo. Lan cho Minh một nửa số kẹo Lan có. Hỏi Lan cho Minh mấy cái kẹo?

a)

2 cái kẹo

b)

36 cái kẹo

c)

16 cái kẹo

d)

9 cái kẹo

27.

10 : 5 = ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

28.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 x 2 ... 20 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào đúng

29.

Mẹ có 14 chiếc kẹo, chia đều cho 2 anh em. Hỏi mỗi anh em được mấy chiếc kẹo?

a)

10 chiếc kẹo

b)

7 chiếc kẹo

c)

12 chiếc kẹo

d)

16 chiếc kẹo

30.

Viết phép tính để tìm số chân gà trong hình vẽ.

a)

10 : 5 = 2 (con gà)

b)

10 : 2 = 5 (con gà)

c)

2 x 5 = 10 (chân gà)

d)

5 x 2 = 10 (chân gà)

31.

Điền vào chỗ trống: Các số bị chia trong bảng chia 2 chính là các ... trong bảng nhân 2.

(a)  

32.

Bình có 1 chục viên bi, đựng đều trong 2 túi. Hỏi mỗi túi có mấy viên bi?

a)

10 viên bi

b)

5 viên bi

c)

8 viên bi

d)

20 viên bi

33.

Bình có 5 túi, mỗi túi có 1 chục viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

a)

10 viên bi

b)

15 viên bi

c)

50 viên bi

d)

5 viên bi

34.

Các số bị chia trong bảng chia 2 đều:

a)

Bằng 2

b)

Tăng dần từ 1 đến 10

c)

Là các số chẵn

d)

Là các số lẻ

35.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

... : 2 = 6

a)

10

b)

12

c)

14

d)

8

36.

2 x 8 =

a)

8

b)

10

c)

18

d)

16

37.

một phép nhân tạo thành được mấy phép chia

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

từ phép nhân 2 x 6 = 12 tạo được phép chia :

a)

12 : 2 = 6 và 12: 2 = 2

b)

12 : 6 = 2 và 12 : 2 = 8

c)

12 : 2 = 6 và 12 : 6 = 2

d)

12 : 6 = 2 và 12 : 2 = 5

39.

5 x ? = 19 + 6

a)

5

b)

4

c)

20

d)

8

40.

Có 35 học sinh xếp thành 5 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

6 học sinh

b)

7 học sinh

c)

8 học sinh

d)

9 học sinh

41.

Có 40 lít mật ong chia đều vào 5 bình. Hổi mỗi bình có bao nhiêu lít mật ong?

a)

6 lít

b)

8 lít

c)

5 lít

d)

35 lít