wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra HKi E4

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đọc và trả lời câu hỏi:

When is Quan's birthday?

(a)  

2.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Where is he from?

(a)  

3.

Đọc và trả lời câu hỏi:

What does he like?

(a)  

4.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Can he play volleyball?

(a)  

5.

Đọc và trả lời câu hỏi:

When does he go to sports club?

(a)  

6.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

she/ did/ do/ What/ yesterday/ ?/

(a)  

7.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

The/ guitar/ can/ He/ play/ ./

(a)  

8.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

Birthday/ of/ the/ Her/ on/ is/ May/ fourth/ ./

(a)  

9.

Sắp xếp các từ cho hợp lí:

Goodbye./ soon/ See/ you/ ./

(a)  

10.

Chọn từ khác loại

a)

pencil case

b)

skate

c)

play

d)

sing

11.

Chọn từ khác loại

a)

Vietnamese

b)

Chinese

c)

Japanese

d)

England

12.

Chọn từ khác loại

a)

she

b)

we

c)

our

d)

it

13.

Chọn từ khác loại

a)

thin

b)

tall

c)

short

d)

well

14.

Chọn từ khác loại

a)

playing

b)

evening

c)

singing

d)

going

15.

Where is Peter from? __________ from England.

a)

I am

b)

She is

c)

He is

d)

He are

16.

Good morning. This is my friend, her __________ Mary.

a)

name

b)

name’s

c)

named

d)

names

17.

What is your nationality?

a)

I’m from Malaysia.

b)

I’m Japanese.

c)

I from Japan.

d)

I Malaysian.

18.

My birthday is on the fifth ____ October.

a)

in

b)

at

c)

on

d)

of

19.

_________to meet you again.

a)

She

b)

Nine

c)

They

d)

Nice

20.

Nối câu hỏi và câu trả lời

(a)  

21.

District nghĩa là :

a)

huyện

b)

quận

c)

tỉnh

22.

primary school trong tiếng anh là :

a)

trường tiểu học

b)

lớp học

c)

nhà

23.

Từ nào sau đây có nghĩa là HỌC

a)

play

b)

do

c)

study

d)

have

24.

What/ name/ your/ is/ the/ of/ school/?

a)

What your name of the school is?

b)

What is the name of your school?

25.

V_llage

a)

e

b)

i

c)

a

d)

o

26.

road nghĩa là :

a)

Con đường

b)

phố ,đường phố

c)

địa chỉ

27.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

play

(a)  

28.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

take

(a)  

29.

cái trống

(a)  

30.

chụp ảnh

(a)  

31.

What's Linda's hobby?

a)

Linda likes collecting stamps.

b)

Linda likes collect stamps.

32.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ music.

a)

listening

b)

listening to

33.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching a

b)

watching

34.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tom's _____ is playing football.

a)

hobbi

b)

hobby

35.

Tony likes _____ hip hop very ____.

a)

dancing - well

b)

dancing - much

36.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

37.

_______ is their hobby.

a)

sings

b)

sing

c)

singing

38.

Chọn 2 đáp án

a)

Vietnamese

b)

Maths

c)

IT

d)

Mathematics

39.

Music

a)

mỹ thuật

b)

tin học

c)

âm nhạc

d)

toán

40.

P.E

a)
b)
c)
d)