Font size
WorksheetsFF2 - UNIT 2 - LESSON 1
Total questions: 40
Worksheet time: 7mins
Từ tiếng Anh nào thể hiện niềm hạnh phúc?
Hungry
Tired
Happy
Cold
Bức ảnh dưới đây thể hiện tâm trạng gì?
Sad
Happy
Cold
Thristy
Count and say
Eight
Ten
Twelve
Five
He's is _____. He need a water bottle.
Hot
Cold
Thristy
Sad
Hình ảnh này thể hiện thời tiết như thế nào?
Hot
Cold
Điền từ vào chỗ trống : _____ are you ?
Hat
How
Hello
His
Cậu bé trong tranh làm sao thế ?
hungry
sick
thirsty
fine
"Pink" là màu gì nhỉ ?
đỏ
hồng
đen
trắng
Ta nghe thấy từ gì trong đoạn ghi âm nhỉ ?
hi
horse
hot
him
Điền chữ cái còn thiếu : p_rple
để từ có nghĩa là "màu tím" ?
a
e
u
i
Happy
Vui sướng
buồn
Chán
Tốt
Good
Tồi tệ
Xấu
Tốt
Yêu quý
Great
Tuyệt vời
Yêu quý
Tồi tệ
Buồn
Tired
Hào hứng
Tệ
Đau khổ
Mệt
Angry
Tức thì
Tức giận
Ốm
Mệt
Sick
Bình tĩnh
Ốm
Khó chịu
Tức
The man is ...
hot
cold
scared
hungry
happy
hungry
sad
thirsty
happy
hungry
sad
thirsty
happy
hungry
sad
thirsty
happy
hot
sad
thirsty
happy
hot
cold
thirsty
happy
Sad
Happy
hot
happy
cold
hot
cold
sad
hungry
thirsty
hungry
thirsty
Is this your mom?
Yes, it __.
this
my
is
it
cold
hot
happy
sad
Choose the correct sentence
He happy.
He's happy.
She's happy.
She happy.
_ose
(a)
Is this your grandma?
__________
Yes, it is.
No, it isn't.
Yes, it isn't.
No, it is.
Count:
nine
ten
eleven
twelve
He's ___.
hungry
sad
thirsty
hot
grandpa
mom
sister
grandma
đây là những ai, theo thứ tự từ trái qua phải?
dad, grandpa, brother
dad, sister, brother
mom, dad, grandpa
dad, brother, sister
