wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 5- GIAO LƯU THÁNG 12-U1-U8L1+MORE

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

thin

b)

thick

c)

thanks

d)

father

2.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

engineer

b)

table

c)

chair

d)

bed

3.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)



TOFRYAC

(a)  

4.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


farmer, field, nurse, hospital, worker, factory, ............. , .............

a)

farm, school

b)

teacher, cook

c)

clerk, office

d)

driver, actor

5.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


Miss Hien teach English at my school. She is a teacher.

a)

teach

b)

at

c)

She

d)

teacher

6.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



He is a football player.

a)
b)
7.

RAD AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



She's a clerk.

a)
b)
8.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I am not doing my homework now.

b)

They are playing badminton now.

c)

Today is Sunday.

d)

She isn't read a book now.

9.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)


Mr David / go/ to/ work / 6.45/.

(a)  

10.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



The first - ................. - The third - The fourth

a)

The two

b)

Two

c)

Second

d)

The second

11.

LOOK, READ AND WRITE A SENTENCE (nhìn tranh, đọc và viết từ còn thiếu)


- How many people are there in Lan's family?

- There are (a)   people.



12.

LISTEN AND CHOOSE THE WORD WITH THE SOUND YOU HEAR (Nghe và chọn từ chứa âm mà bạn nghe được)

a)

live

b)

fine

c)

sea

d)

factory

13.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

a driver

b)

a nurse

c)

a worker

d)

a farmer

15.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

- What time is it?

- It's eleven forty.

a)
b)
c)
d)
16.

LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)

- What time is it?

-.......................

a)

It's five forty.

b)

It's forty - five to five.

c)

It's five forty - five.

d)

It's five to forty.

17.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nghe và chọn đáp án đúng.)

a)
b)
c)
d)
18.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn lỗi sai trong câu sau đây)

The pupils is having an Art lesson.

a)

is

b)

having

c)

an

d)

lesson

19.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết câu trả lời cho câu hỏi sau đây, dựa vào nội dung nghe được)

- Are they making a puppet?

- ___, ____ ___

(a)  

20.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

much

b)

fun

c)

study

d)

music

21.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

DRFSWA

(a)  

22.

CHOOSE THE WORD THAT IS OPPOSITE IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

- I'm reading a new fairy tale named "The Fox and the Crow".

a)

scary

b)

funny

c)

old

d)

interesting

23.

CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

- What are you reading now?

a)

at the moment

b)

at home

c)

at school

d)

at the first time

24.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Ghost story is very _________ .

a)

funny

b)

scary

c)

happy

d)

busy

25.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

My mother/read/story/about/Halloween/now/.

(a)  

26.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Peter is playing chess.

a)

True

b)

False

27.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

learn vocabulary

b)

write emails

c)

read short stories

d)

sing English songs

28.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- How (a)   do you have English?

- I have English three times a week.

29.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- Her hobby is singing English songs.

a)
b)
30.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- How often .............. Mai have IT?

– She has it twice a week.

a)

does

b)

do

c)

are

d)

is

31.

CHOOSE THE WORD THAT HAS A DIFFERENT STRESS PATTERN FROM THE OTHERS. (Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với những từ còn lại )

a)

lesson

b)

July

c)

Monday

d)

English

32.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

GUSTAU

(a)  

33.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc các câu bên dưới và chọn dấu tick nếu các câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu các câu đó sai)

- Where will he be next Saturday?

- I think he'll be at the seaside.

a)
b)
34.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


the /parents/sea/swim/ in/ my/tomorrow/will/.

a)

My parents will in the sea swim tomorrow.

b)

My parents will tomorrow swim in the sea.

c)

My parents will swim in the sea tomorrow.

d)

The sea will swim in my parents tomorrow.

35.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- They will go for a picnic in the countryside.

a)

True

b)

False

36.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


Then my parents will (a)   , my sister and I will build sandcastles in the afternoon.

37.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


island

a)
b)
c)
d)
38.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

go for a swim

b)

build sandcastles

c)

take a boat trip

d)

explore the caves

39.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

taxi

b)

coach

c)

motorbike

d)

bus

40.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


train

a)
b)
c)
d)