wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-BGD-U1-U7-L2+MORE

Total questions: 35

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

hobby

b)

Monday

c)

Tuesday

d)

Sunday

2.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

ADNTONBMI

(a)  

3.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

playing the piano

a)
b)
c)
d)
4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

playing badminton

b)

flying a kite

c)

watching TV

d)

taking photos

5.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong câu sau)

Play badminton is my hobby.

a)

Play

b)

badminton

c)

my

d)

hobby

6.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

My brother likes playing (a)   guitar.

7.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- What (a)   Anna like doing?

- She likes playing volleyball.

8.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What does he like doing?

– He likes .................................

a)

drawing pictures

b)

playing tennis

c)

playing football

d)

playing chess

9.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

She likes .................. photos.

a)

playing

b)

taking

c)

drawing

d)

flying

10.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

Hoa/like/play/piano.

(a)  

11.

WATCH AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Xem video và chọn đáp án đúng nhất cho câu hỏi dưới đây)

- What does Anna like doing?

- .............................................................

a)

She likes swimming.

b)

She likes running.

c)

She likes water skiing.

d)

I like fishing.

12.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

She likes cooking.

b)

I like playing tennis.

c)

No, I don't.

d)

Yes, she is.

13.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
14.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- What do you like doing?

- I like playing (a)  

- OK, let's play!

15.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm from Hai Duong.

b)

My birthday is in the fifth of January.

c)

She can sing and dance.

d)

He's in class 4K.

16.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

She likes drawing pictures.

b)

He can playing volleyball.

c)

Fly kites is my hobby.

d)

They does their homework in the morning.

17.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He likes riding a bike.

a)

True

b)

False

18.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

primary

b)

district

c)

village

d)

his

19.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

where

b)

district

c)

street

d)

village

20.

LISTEN AND WRITE (Nghe và điền MỘT từ còn thiếu trong câu sau đây, dựa vào nội dung nghe được)


His school is big and (a)   .

21.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp các từ để tạo thành câu và chọn đáp án đúng?


What/ your/ sister/ do/ can/ ?

a)

What can your sister do?

b)

What do your sister can?

c)

What your sister can do?

d)

What your sister do can?

22.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu)


- And you, Ben? When's your birthday?

- My birthday is on the sixteenth of (a)   .

23.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng dựa vào nội dung nghe được)


- When is your birthday?

- It's _____________.

a)
b)
c)
d)
24.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng)


March is the _______________ month of the year.

a)

fifth

b)

third

c)

fourth

d)

ninth

25.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng)


______________ is the eleventh month of the year.

a)

November

b)

September

c)

October

d)

December

26.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác các từ còn lại)

a)

music

b)

ruler

c)

Tuesday

d)

computer

27.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc câu sau và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


When do you do on Mondays, Linda?

a)

When

b)

you

c)

on

d)

Mondays

28.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu sau đây và chọn True nếu câu đó đúng với bức tranh hoặc False nếu sai)


I play the guitar on Fridays.

a)

TRUE

b)

FALSE

29.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau đây và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai, dựa vào nội dung nghe được)


We have English on Wednesdays.

a)

TRUE

b)

FALSE

30.

LISTEN AND COMPLETE THE SENTENCE (Nghe và viết từ còn thiếu, dựa vào nội dung nghe được)


Akiko is from (a)   .

31.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

It's a doll small.

b)

I have a orange kite.

c)

There's eleven monkeys.

d)

They're my pens.

32.

READ AND CHOOSE A WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm nine.

b)

They're my books.

c)

There's one crayons.

d)

This is my chair.

33.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

It's black and green.

a)
b)
34.

LOOK, READ AND WRITE THE MISSING WORD ( Nhìn tranh, đọc và viết 1 từ chỉ con vật còn thiếu)

There's one (a)   .

35.

LOOK, READ AND WRITE THE MISSING WORD ( Nhìn tranh, đọc và viết 1 từ chỉ màu sắc còn thiếu)

I have an (a)   crayon .