wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-REVIEW-U1-U11-L3 + MORE

Total questions: 40

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- There are ten pineapples.

a)
b)
3.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- There's one hamster.

a)
b)
4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- It's a ..............

a)

stadium

b)

pool

c)

lake

d)

river

5.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


E-Y-....... .......

(a)  

6.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


P-....... ....... L

(a)  

7.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để hoàn thành từ vựng bên dưới)


....... ....... -H-O-O-L

a)

P-A

b)

S-T

c)

S-C

d)

P-O

8.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
9.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

They are yellow banana.

b)

She have two eyes and one nose.

c)

There's one horse.

d)

There is sixteen turtles.

10.

Read, find the rule and choose the right answer (Đọc, tìm quy luật và chọn ra đáp án đúng)


frog, hair, pool, snake, feet, zoo, iguana, .............., ..............

a)

arms, school

b)

toes, bird

c)

park, nineteen

d)

mall, fourteen

11.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


thirteen/There/watermelons/are/.

a)

There are watermelons thirteen.

b)

Watermelons there are thirteen.

c)

There are thirteen watermelons.

d)

Thirteen watermelons are there.

12.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
13.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
14.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

This is my guitar.

b)

This is my mom.

c)

This is my nose.

d)

This is my chair.

15.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi trong ảnh)

a)

grey

b)

brown

c)

orange

d)

green

16.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
17.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's orange.

b)

It's yellow.

c)

It's pink.

d)

It's white.

18.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với những thứ mà bạn nhìn thấy ở bức ảnh sau đây)


"What can you see?"

a)

a ruler, three pencil and a backpack

b)

a ruler, three pencils and a backpack

c)

a rulers, three pencils and a backpack

d)

a ruler, three pencils and a backpacks

19.

WHAT ANIMAL DON'T YOU SEE IN THE PICTURE? (Nhìn ảnh và chọn ra con vật không xuất hiện trong bức ảnh đó)

a)

a fish

b)

an elephant

c)

a bird

d)

a turtle

20.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

It's a window.

b)

It's a door.

c)

It's a mouth.

d)

It's an artist.

21.

WATCH AND CHOOSE THE BODY PARTS APPEARING IN THE SONG (Xem video và chọn ra đáp án có các bộ phận cơ thể xuất hiện trong video đó)

a)

hands, legs, feet, eyes

b)

eyes, ears, nose, teeth

c)

mouth, head, arms, toes

d)

ears, head, feet, fingers

22.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

- Who's that?

- ...................

a)

She's my sister.

b)

He's my sister.

c)

She's my brother.

d)

He's my brother.

23.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

He's my _________ .

a)

brother

b)

sister

c)

grandmother

d)

mother

24.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

My grandmother is seventy years old.

a)
b)
c)
d)
25.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE BOLDED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần in đậm phát âm khác với những từ còn lại)

a)

gym

b)

green

c)

big

d)

go

26.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng sao cho câu hỏi ở cột A nối với câu trả lời phù hợp bên cột B)

a)

1 - c

2 - a

3 - b

4 - d

b)

1 - d

2 - c

3 - b

4 - a

c)

1 - c

2 - a

3 - d

4 - b

d)

1 - b

2 - a

3 - d

4 - c

27.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

His brother's thirty.

a)

True

b)

False

28.

FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)

- How is your father?

- He's thirty-eight.

a)

How

b)

your

c)

faher

d)

He's

29.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với lời đáp dưới đây.)


- ___________________________ ?

- No, I don't. I like chess.

a)

Do you like skipping?

b)

What do Tom and Jerry like?

c)

What do you play at break time?

d)

Are they?

30.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

- Do you like badminton?

- No, I don't. I like (a)   .

31.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

badminton

b)

skipping

c)

hide-and-seek

d)

blind man's bluff

32.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

Her pens are brown.

a)

True

b)

False

33.

READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

My ruler are green and brown.

b)

My pens is black.

c)

My pens and pencils are yellow.

d)

They is blue.

34.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu trả lời phù hợp nhất)

- What colour is your rubber?

- _________________________________

a)

It's new.

b)

It's yellow and blue.

c)

Those are my rubbers.

d)

It's my rubber.

35.

LOOK, UNSCRAMBLE THE LETTERS AND CHOOSE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái dưới đây và chọn đáp án đúng)


W-I-E-T-R

a)

wreti

b)

rewti

c)

etwir

d)

write

36.

READ AND CHOOSE

(Đọc và chọn cụm từ trái nghĩa với cụm từ dưới đây)


come in

a)

be quiet

b)

stand up

c)

go out

d)

sit down

37.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

- Is _________ your friend?

- Yes, it is.

a)

you

b)

this

c)

they

d)

Nga and Linh

38.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống)

Mai has ________ friends.

a)

one

b)

two

c)

three

d)

four

39.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


old/ you/ How/ are/, / Ann/?

a)

How old are you, Ann?

b)

Ann, you how old are?

c)

How old you are, Ann?

d)

How are you old, Ann?

40.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE

(Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

Who is that?

b)

How old are you?

c)

How are you spell your name?

d)

What's your name?