wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 2- U1-U4+G1 (03-04-2022)

Total questions: 38

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)



- It's my ____. It's blue.

a)

hat

b)

sweater

c)

shirt

d)

socks

2.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
3.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn tick nếu đúng, hoặc chọn cross nếu sai so với ảnh)

I like pizza.

a)
b)
4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

They're my shorts. They're green.

a)
b)
c)
d)
5.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)



- They're my ____.

a)

trousers

b)

dress

c)

shirt

d)

socks

6.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
7.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
8.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

They're giraffes.

a)
b)
c)
d)
9.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

It's a zebra.

a)
b)
c)
d)
10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

There are two monkeys.

a)
b)
c)
d)
11.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

This is my pink fish.

a)
b)
c)
d)
12.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- It's orange, green and yellow.

a)
b)
13.

ODD ONE OUT. (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

one

b)

four

c)

white

d)

ten

14.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ mà bạn vừa nghe được)

(a)  

15.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


white/My/stick/is/glue/.

a)

My white glue stick is.

b)

My glue white stick is.

c)

My glue stick is white.

d)

Glue stick white is my.

16.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

I'm nine.

b)

It's an pencil case.

c)

It's a eraser.

d)

I is Roberto.

17.

LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- "What colour is it?"

- "It's (a)   "

18.

READ AND CHOOSE A WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm seven.

b)

It's pink and blue.

c)

I have a guitar yellow.

d)

It's an orange ball.

19.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
20.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
21.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- He has blue hair.

a)
b)
22.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- It has four hands and two eyes.

a)
b)
23.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


P-....... ....... L

(a)  

24.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để hoàn thành từ vựng bên dưới)


....... ....... -H-O-O-L

a)

P-A

b)

S-T

c)

S-C

d)

P-O

25.

LOOK AND ANSWER THE QUESTION (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau)


" What are they?"

a)

They are a rabbit.

b)

They are a rabbits.

c)

They are rabbit.

d)

They are rabbits.

26.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTER (Nhìn ảnh và chọn 1 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


G-R-A-N-D-M- .......

a)

A

b)

M

c)

R

d)

D

27.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


G-R-A-.......-.......-P-A

(a)  

28.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)


H-E-R-B-R-O-T

(a)  

29.

LOOK AND CHOOSE THE PERSON NOT APPEARING IN THE PICTURE (Nhìn ảnh và chọn đáp án không xuất hiện trong ảnh)

a)

grandma

b)

mum

c)

sister

d)

brother

30.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
31.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
32.

WATCH AND ANSWER THE QUESTION (Xem video và trả lời câu hỏi về màu sắc của chú voi xuất hiện trong video)

- "What colour is the elephant?"

- It's __________________.

a)

grey

b)

pink

c)

brown

d)

yellow

33.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's a red dress.

b)

It's an orange dress.

c)

It's a blue skirt.

d)

It's a white skirt.

34.

LOOK, COUNT AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đếm và chọn đáp án đúng)

a)

I have ten hats.

b)

I have eleven hats.

c)

I have twelve hats.

d)

I have thirteen hats.

35.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

They're your shirt.

b)

It's an sweater.

c)

I have 2 ruler.

d)

There are fourteen monkeys.

36.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với câu dưới đây)


"I'm nine."

a)
b)
c)
d)
37.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với câu dưới đây)


"It's a ruler."

a)
b)
c)
d)
38.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My backpack is ..........

a)

young

b)

small

c)

old

d)

big