wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW- GRADE 3- 15-05-2022 (U1-U20)

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE SUITABLE WORD TO FILL IN THE BLANK (Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống)

"How __________ you?"

a)

is

b)

am

c)

to

d)

are

2.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn ra từ có chứa âm nghe được)

a)

bye

b)

hi

c)

nice

d)

meet

3.

LISTEN AND CHOOSE TICK OR CROSS. (Nghe và chọn tick nếu đúng hoặc chọn cross nếu sai.)

- How do you spell your name?

- P-A-O-L-O

a)
b)
4.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn tranh, đọc và chọn đáp án phù hợp.)

a)

What's your name?

b)

How are you?

c)

How do you spell your name?

d)

Nice to meet you.

5.

CHOOSE THE ODD ONE OUT

(Đọc và chọn từ không cùng loại với các từ còn lại)

a)

ten

b)

four

c)

one

d)

fine

6.

READ, LISTEN AND CHOOSE YES OR NO

(Đọc, nghe và chọn YES nếu đúng hoặc chọn NO nếu sai)


- How old are you, Mai?

- I'm nine years old.

a)

YES

b)

NO

7.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn lỗi sai trong các từ được gạch chân)

- Are they your friend?

- Yes, they are.

a)

Are

b)

friend

c)

Yes

d)

they

8.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại)

a)

and

b)

am

c)

name

d)

that

9.

READ, MATCH AND CHOOSE

(Đọc, nối và chọn đáp án thích hợp)

a)

1c-2a-3b-4d

b)

1a-2d-3b-4c

c)

1d-2a-3c-4b

10.

LOOK, REORDER THE LETTERS AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái sau và viết thành 1 từ có nghĩa)

L-A-B-C-K

(a)  

11.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc dãy từ bên dưới và viết một màu còn thiếu)

red - orange - (a)   - green - blue

12.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)


- Do you like blind man's bluff?

- Yes, ________ ________ .

(a)  

13.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn từ còn thiếu)


We like__________ .

a)

hide-and-seek

b)

skating

c)

skipping

d)

basketball

14.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

- Do you like badminton?

- No, I don't. I like (a)   .

15.

READ AND CHOOSE (Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng)


Hi, I am Jack. I like basketball. At break time, I play it with my friends, Tim and Bob. They like football and they do not like hide-and-seek. And me too.

a)

Jack likes football but Tim doesn't.

b)

Jack does not like hide-and-seek.

c)

Bob doesn't like hide-and-seek but Jack does.

d)

Tim is not Jack's friend.

16.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

badminton

b)

skipping

c)

hide-and-seek

d)

blind man's bluff

17.

FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)

- How is your father?

- He's thirty-eight.

a)

How

b)

your

c)

faher

d)

He's

18.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng sao cho câu hỏi ở cột A nối với câu trả lời phù hợp bên cột B)

a)

1 - c

2 - a

3 - b

4 - d

b)

1 - d

2 - c

3 - b

4 - a

c)

1 - c

2 - a

3 - d

4 - b

d)

1 - b

2 - a

3 - d

4 - c

19.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án thích hợp để hoàn thành dãy từ sau)

sister - nine - brother - twenty - ________ - seventy-one

a)

mother

b)

old

c)

seventeen

d)

grandfather

20.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng)


Those are my books. They're _______ the table.

a)

on

b)

in

c)

near

d)

under

21.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)


- Where are your books, Joni?

- They're ______. ______ my school bag.

a)

here - In

b)

there - Under

c)

there - On

d)

here - On

22.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

There are ____________ on the bed.

a)

a pictures, a coat, and three books

b)

a book, three balls, and a coat

c)

two books, a coat, and three balls

d)

a desk, three balls and two books

23.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)



photo

a)
b)
c)
d)
24.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

Are there any posters in the room?

a)

Yes, there is.

b)

No, there isn't.

c)

No, there aren't.

d)

Yes, there are.

25.

READ AND CHOOSE (Đọc các từ cho sẵn và chọn đáp án đúng nhất)

There/ three/ bedroom/ in/ my house/.

a)

There is three bedrooms in my house.

b)

There are three bedroom in my house.

c)

There are three bedrooms in my house.

d)

There are three bedrooms on my house.

26.

REORDER THE LETTERS AND CHOOSE (Sắp xếp và chọn từ đúng nhất)

oardpuc

a)

cupbaord

b)

cupboard

c)

capbourd

d)

boardcup

27.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Are there any .......... in the room?

- Yes, there are.

a)

cupboard

b)

wardrobes

c)

maps

d)

sofas

28.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- Do you have a robot?

- No, I don't. But I have a doll.

a)
b)
c)
d)
29.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- Do you have a ship?

- Yes, I do.

a)
b)
30.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- I have a robot.

a)
b)
31.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

My brother/some/has/toys.

(a)  

32.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

Do you have any toys?

b)

Do you has any toys?

c)

Does he have any toys?

d)

Does she have any toys?

33.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

It's rainy and windy Da Nang today.

b)

It's rainy and windy in Da Nang today.

c)

It rainy and windy in Da Nang today.

d)

It's rain and wind in Da Nang today.

34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- What's the weather like?

- It's rainy.

a)
b)
c)
d)
35.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- It's sunny and windy in her hometown.

a)

True

b)

False