wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-REVIEW-U1-U13 + MORE

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE THE WORD WITH THE SOUND YOU HEAR (Nghe và chọn từ chứa âm mà bạn nghe được)

a)

she

b)

they

c)

family

d)

food

2.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
3.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

apple

b)

lemonade

c)

orange juice

d)

milk

4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


vegetables

a)
b)
c)
d)
5.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
6.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

engineer

b)

table

c)

chair

d)

bed

7.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)



TOFRYAC

(a)  

8.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


farmer, field, nurse, hospital, worker, factory, ............. , .............

a)

farm, school

b)

teacher, cook

c)

clerk, office

d)

driver, actor

9.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

Where does your mother work?

b)

What does your father do?

c)

Where does your sister work?

d)

What does your mother do?

10.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- What does your sister do?

- She's a (a)   .

11.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

-Her mother is a doctor. She works in a hospital.

a)

True

b)

False

12.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I go to bed at 11 p.m.

b)

She doesn't go to school on Sunday.

c)

My mother is cooking in the kitchen.

d)

The boys often plays football at noon.

13.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What time is it?

- It's seven o'clock. It's time .............., Phong.

a)

to get up

b)

get up

c)

getting up

d)

to gets up

14.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

I am ....... school ..... 9 a.m ........... 3 p.m.

a)

at - to - from

b)

from - at - to

c)

at - from - to

d)

to - from - at

15.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

school

b)

chair

c)

children

d)

chick

16.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

beach

b)

yesterday

c)

today

d)

tomorrow

17.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- Where (a)   you yesterday?

- I was in the kitchen.

18.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



I (a)   on the beach yesterday.

19.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


Where ........... your cousins yesterday?

- They ............ at school.

a)

was - was

b)

were - were

c)

are - are

d)

is - is

20.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)

- What's he doing?

- He's (a)   .

21.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe và đọc câu sau đây, chọn True nếu câu đó đúng so với nội dung nghe được hoặc False nếu sai)

They are skipping.

a)

TRUE

b)

FALSE

22.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He doesn't have Maths today.

a)

True

b)

False

23.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

Does she like IT?

b)

Do you have English today?

c)

What subjects do you have today?

d)

What day is it today?

24.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

She likes flying a kite.

b)

I have English on Mondays.

c)

My mum can play the piano.

d)

They goes to the zoo on Sundays.

25.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

She like collecting stamps.

b)

What day it is today?

c)

Nam watch TV and listen to music on Mondays.

d)

My brother can play table tennis.

26.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What .......... Hoa doing?

- She's listening to music.

a)

is

b)

are

c)

do

d)

does

27.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- When ........... Huong have Art?

- She has it on Mondays and Fridays.

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

28.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
29.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- They like skipping.

a)
b)
30.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

Hoa/like/play/piano.

(a)  

31.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

She likes .................. photos.

a)

playing

b)

taking

c)

drawing

d)

flying

32.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What's her hobby?

– She likes .................................

a)

drawing pictures

b)

playing tennis

c)

playing football

d)

playing chess

33.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

sun

b)

rain

c)

wind

d)

snowy

34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- What's the weather like?

- It's sunny.

a)
b)
c)
d)
35.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

It's snowy.

a)
b)
36.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

DINGRAW

(a)  

37.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What's Tom doing?

- He's .............. tennis.

a)

drawing

b)

playing

c)

watching

d)

singing

38.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- What's she doing?

- She's playing (a)   piano.

39.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

Linda is ........... ...... with her mother.

a)

play the piano

b)

watching TV

c)

listening to music

d)

cleaning the floor

40.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE THE RIGHT ANSWER. (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)

singing, living room, drawing, kitchen, ....., .....

a)

bedroom, bathroom

b)

reading, bedroom

c)

bedroom, listening

d)

reading, listening