Font size
WorksheetsTA3-REVIEW-U1-U10+MORE
Total questions: 40
Worksheet time: 42mins
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
It's a square.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
- What's that?
- It's a rabbit.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
I'm hungry.
I'm thirsty.
I'm scared.
I'm happy.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)
There are thirteen pencils.
LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)
D-C-K-U
(a)
LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)
T-W-E-N-.......-.......
(a)
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)
It's a goat.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
I'm hungry.
I'm bored.
I'm scared.
I'm happy.
LOOK AND CHOOSE (Quan sát và chọn đáp án đúng)
football
table tennis
basketball
chess
LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn từ còn thiếu)
We play __________ .
badminton
table tennis
football
basketball
CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác loại với các đáp án còn lại)
badminton
chess
yellow
basketball
READ AND CHOOSE (Chọn đáp án có phần gạch chân được phát âm khác)
seven
chess
yellow
basketball
FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)
Emi: What do you do at the break time?
Katy: I play chess.
Emi: And what are you, Katy?
Katy: I play table tennis.
do
break
are
play
LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, quan sát và chọn đáp án đúng)
READ AND CHOOSE (Đọc câu trả lời và chọn câu hỏi phù hợp nhất)
- ____________________________________
- No, it isn't. My rubber is here.
Is that your rubber?
Is this your pencil?
Is that your pencil?
Are those your rubbers?
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu)
Those are my ________ ________.
pencil case
pencil sharpeners
school bag
school library
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn từ thích hợp nhất để hoàn thành câu)
________ are my books.
This
It
These
That
FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm và chọn lỗi sai trong các từ được gạch chân)
Those are my pencil case.
Those
my
pencil
case
READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)
This is my pens.
Those are my pencil.
That's not my pencil case.
These is my books.
READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu SAI ngữ pháp)
These are my pens and books.
Is this your books?
This is my pencil case.
These are my rubbers.
LOOK, REORDER THE LETTERS AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái thành từ đúng và viết)
O R O M C L S S A
(a)
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn một từ thích hợp để điền vào dãy từ sau)
computer room - playground - classroom - ________
big
small
gym
friend
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời vừa nghe được)
Is it small?
Is the library big?
Is the library small?
Is this your friend?
LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)
"The computer room is small."
True
False
CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ khác loại với những từ còn lại)
am
my
is
are
LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn một đáp án sao cho phản hồi ở cột B phù hợp với các câu ở cột A)
1 - b
2 - c
3 - a
1 - c
2 - b
3 - a
1 - b
2 - a
3 - c
1 - a
2 - c
3 - b
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi)
- This is my friend Linda.
- ___________________________
Nice to meet you.
L-I-N-D-A
Goodbye, Linda.
No, it isn't.
REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE
(Sắp xếp các từ thành một câu hoàn chỉnh)
Tina/ you/ How/ are/,/ old/ ?
How are old you, Tina?
Tina, How old you are?
How old are you, Tina?
How are you old, Tina?
LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)
S-M-A-.......-.......
(a)
READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)
big-dad-old-mum - ............ .............
young, small
brother, small
young, sister
brother, young
LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với những thứ mà bạn nhìn thấy ở bức ảnh sau đây)
"What can you see?"
a ruler, three pencil and a backpack
a ruler, three pencils and a backpack
a rulers, three pencils and a backpack
a ruler, three pencils and a backpacks
LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)
It's orange.
It's yellow.
It's pink.
It's white.
LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)
"It's a pink ..................."
crayon.
backpack.
glue stick.
eraser.
LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ chỉ số đếm còn thiếu vào chỗ trống)
"I have one nose, two eyes and (a) ears."
WATCH AND CHOOSE 3 TOYS MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra 3 thứ đồ chơi xuất hiện trong video đó)
yo-yo, ball, kite
ball, doll, teddy bear
yo-yo, ball, doll
ball, doll, scooter
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
five pencils, one pencil case, one ruler and two pens
