wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA5-REVIEW-U1-U12-L3

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, nghe, đọc câu hỏi và chọn đáp án đúng)


Who is Daisy?

a)
b)
c)
d)
2.

LISTEN AND COMPLETE THE SENTENCE BELOW. (Nghe và viết từ còn thiếu vào câu dưới đây)


Mr Mat's rabbit likes drinking ______ _______.

(a)  

3.

LISTEN AND COMPLETE THE SENTENCE BELOW. (Nghe và viết từ còn thiếu vào câu dưới đây)


Mr Mat bought the rabbit at a pet shop next to the (a)   .

4.

LOOK, READ AND CHOOSE YES OR NO. (Nhìn ảnh, đọc câu hỏi và chọn YES nếu câu miêu tả đúng với tranh, hoặc NO nếu sai so với tranh)


The man on the balcony is taller than the woman who is next to him.

a)
b)
5.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án không cùng nhóm với các đáp án còn lại)

a)

stove

b)

big

c)

cold

d)

hot

6.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

run

b)

mum

c)

cut

d)

busy

7.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp các từ để tạo thành câu và chọn đáp án đúng)

I / shouldn't / climb / Why / tree? / that

a)

Why shouldn't I climb that tree?

b)

Why I shouldn't climb that tree?

c)

Why shouldn't climb I that tree?

d)

Why that tree I shouldn't climb?

8.

LOOK AND WRITE (Quan sát tranh và viết từ đúng dựa vào các chữ cái gợi ý)

E-O-T-S-V

(a)  

9.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)

- What are you doing? - I'm cut the potatoes.

a)

are

b)

doing

c)

cut

d)

potatoes

10.

READ AND WRITE (Đọc và viết lại câu sau đây dựa và từ gợi ý, sao cho nghĩa của câu không thay đổi)

He has a pain in his tooth.

=> He has ____ ____.

(a)  

11.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu)

Don't play with (a)   .

12.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)

He can’t speak loudly because he has an sore throat.

a)

can't

b)

loudly

c)

has

d)

an

13.

LOOK, READ AND CHOOSE (Đọc từ, quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

headache

a)
b)
c)
d)
14.

LOOK, REORDER AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết đáp án)

EVEFR

(a)  

15.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu, dựa vào nội dung nghe được)

He has a (a)   .

16.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau và chọn True nếu câu đó đúng với nội dung nghe được hoặc False nếu sai)

He has a pain in his throat.

a)

TRUE

b)

FALSE

17.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)


SABBLALKET

(a)  

18.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


PLAYING BADMINTON

a)
b)
c)
d)
19.

CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).


The Adults are going to prepare a lot of presents for children on Children's Day.

a)

much

b)

a lots of

c)

many

d)

few

20.

CHOOSE THE WORD THAT IS OPPOSITE IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).


I hope that I will win the competitions on Sports Day.

a)

leave

b)

fail

c)

pass

d)

lose

21.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



- What is he going to do?

- He's going to play basketball.

a)
b)
22.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

roared

b)

moved

c)

walked

d)

played

23.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

kangaroo

a)
b)
c)
d)
24.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- What did the lions do when you was there?

- They roared loudly.

a)

What

b)

do

c)

was

d)

loudly

25.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- (a)   are her favourite animals at the zoo?

- They are monkeys.

26.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- I saw some crocodiles at the circus yesterday.

a)
b)
27.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What are Hoa's favourite animals?

- They are _______ .

a)

panda

b)

tigers

c)

peacock

d)

elephant

28.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

What/you/see/circus/yesterday/?

(a)  

29.

CHOOSE THE WORD THAT HAS A DIFFERENT STRESS PATTERN FROM THE OTHERS. (Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với những từ còn lại)

a)

clever

b)

generous

c)

because

d)

funny

30.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

Cinderella

a)
b)
c)
d)
31.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

hard-working

b)

beautiful

c)

generous

d)

brave

32.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
33.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Mai has IT ................ a week.

a)

one

b)

two time

c)

three time

d)

twice

34.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
35.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


island

a)
b)
c)
d)