Font size
WorksheetsTA4-REVIEW-U1-U12-L3
Total questions: 35
Worksheet time: 35mins
LISTEN, READ AND WRITE A NAME OR A NUMBER. (Nghe, đọc câu hỏi và viết 1 tên hoặc 1 số)
- How many small shirts does the boy want
- (a)
LISTEN, READ AND WRITE A NAME OR A NUMBER. (Nghe, đọc câu hỏi và viết 1 tên hoặc 1 số)
- What's the teacher's name?
- Mr (a)
LISTEN, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, nghe, đọc câu hỏi và chọn đáp án đúng)
Who is Sally?
LISTEN AND COMPLETE THE SENTENCE BELOW. (Nghe và viết từ còn thiếu vào câu dưới đây)
- What colour is Mr Mat's rabbit
- It is (a) .
LISTEN AND COMPLETE THE SENTENCE BELOW. (Nghe và viết từ còn thiếu vào câu dưới đây)
Mr Mat's rabbit likes eating his (a) .
LOOK, READ AND CHOOSE YES OR NO. (Nhìn ảnh, đọc câu hỏi và chọn YES nếu câu miêu tả đúng với tranh, hoặc NO nếu sai so với tranh)
The woman in the garden is holding a kite.
LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh và chọn các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ được nhắc đến trong ảnh)
I - N - .......... .......... - C - T
SU
SA
SE
LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh và chọn các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ được nhắc đến trong ảnh)
.......... .......... - M - P
JU
SW
RU
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
- I want a ..............
banana
sandwich
cookie
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
- I want a cookie.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
- This is a bear.
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
clerk
field
hospital
factory
LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)
SOPIHTLA
(a)
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
a doctor
a farmer
a factory
a hospital
READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)
- Where does your mother work?
-She works at a field.
Where
works
at
field
READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)
- Where (a) a farmer work?
RAD AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
An architect works in a hospital.
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
They are pupils. They study in __________ .
a primary school
an big office
a modern hospital
a new factory
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
breakfast
lunch
meal
dinner
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
seven fifteen
READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)
- I go to school (a) 8 a.m to 5 p.m.
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
Today ......... Sunday and I ......... have to go to school.
is - are
on - don't
is - don't
is - doesn't
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
on the beach
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)
- She was at school yesterday.
True
False
LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)
What did you do?
Where were you yesterday morning?
Where are you?
Do you like school library?
CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)
read
teacher
weather
meat
REORDER THE WORDS TO MAKE A CORRECT SENTENCE AND CHOOSE (Sắp xếp các từ đã cho để tạo thành câu và chọn đáp án đúng)
having/ a lot/ We/ of/ are/ fun/ here/.
We are having a lot of fun here.
We are a lot of fun having here.
We here are having a lot of fun.
We are having here a lot of fun.
LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)
- What subjects do you have today?
- I have Vietnamese, Art and (a) .
READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)
She likes flying a kite.
I have English on Mondays.
My mum can play the piano.
They goes to the zoo on Sundays.
READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)
She like collecting stamps.
What day it is today?
Nam watch TV and listen to music on Mondays.
My brother can play table tennis.
USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)
My/father/have/a lot/books.
(a)
READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
My brother doesn't like ................... models.
listening
cooking
making
doing
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
- He likes riding a bike.
