wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA5-REVIEW-U1-U11-L3 + MORE

Total questions: 40

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

bookshop

b)

zoo

c)

food

d)

noodle

2.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

supermarket

b)

bread

c)

pharmacy

d)

bakery

3.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)

TECHLAOCO

(a)  

4.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- Let's go to the pharmacy. I want to buy some bread.

a)

Let's

b)

to

c)

buy

d)

bread

5.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



- (a)   are you going?

- I'm going to the sweet shop.

6.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

Let's go to the (a)   . I want to buy some medicine.

7.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- He's going to the cinema. He wants to _____.

a)

buy some medicine

b)

buy some chocolate

c)

see the animals

d)

see a film

8.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

chocolate/friend/Hoa/ for/some/ is/to/supermarket/to/the/buy/her/going/.

a)

Hoa is going to buy the supermarket to some chocolate for her friend.

b)

Hoa is going to the chocolate to buy some supermarket for her friend.

c)

Hoa is going to the supermarket to buy some chocolate for her friend.

d)

Hoa is going to her friend to buy some supermarket for the chocolate.

9.

USE THE WORDS GIVEN TO MAKE A MEANINGFUL SENTENCE (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh)

Dung/go/the/library/read/some/books/.

(a)  

10.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

Vinh and Tuan is going to the park.

b)

They wears new clothes at Christmas.

c)

She works in an sweet shop.

d)

Hoa and Thai are watching firework displays.

11.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I want a piece of chocolate.

b)

My sister is reading books now.

c)

He goes home at 5 o'clock.

d)

Mai don't have to go to school on Sundays.

12.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

much

b)

run

c)

study

d)

during

13.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)

HESCTLO

(a)  

14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

They are watching firework displays.

a)
b)
c)
d)
15.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- They clean the floor on the afternoon.

a)

clean

b)

floor

c)

on

d)

afternoon

16.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc các câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



She's cleaning the floor.

a)
b)
17.

RAD AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



Chien and Hoa are watching firework displays.

a)
b)
18.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What does Minh do on Mother's Day?

- He _____ his mother lots of flowers.

a)

give

b)

gives

c)

visit

d)

visits

19.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

On ____, we visit our teachers and give them a lot of wishes and flowers.

a)

Teacher's Day

b)

Christmas

c)

Children's Day

d)

Tet

20.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

What does she do at Tet?

b)

What's she doing?

c)

What are you doing?

d)

When is New Year?

21.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

What does she do at Tet?

b)

What do you do at Tet?

c)

What are you doing?

d)

When is New Year?

22.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



- What (a)   Quan do at Christmas?

- He decorates his house.

23.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)


My name’s Tom. In the evening, I have (a)   at seven.

24.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Tom gets up at six o’clock every day.

a)

True

b)

False

25.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

this

b)

that

c)

thursday

d)

these

26.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



.............. you at the library at 6 p.m yesterday?

a)

Were

b)

Was

c)

Are

d)

Do

27.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)

My sister should takes a rest and drink warm water.

a)

should

b)

takes

c)

drink

d)

warm

28.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

Nam has ______ earache. He should go to the doctor.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

one

29.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


PLAYING BADMINTON

a)
b)
c)
d)
30.

CHOOSE THE WORD THAT IS OPPOSITE IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).


I hope that I will win the competitions on Sports Day.

a)

leave

b)

fail

c)

pass

d)

lose

31.

CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).


My sisters hope that they will receive lots of gifts on their birthday party.

a)

presents

b)

wishes

c)

money

d)

dolls

32.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

Yes, I did.

b)

I live in Hanoi.

c)

It's beautiful.

d)

It's small and quiet.

33.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


- What's it like?

- It's far and (a)  

34.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc các câu bên dưới và chọn dấu tick nếu các câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu các câu đó sai)

- We went back to our hometown in Binh Duong by coach.

a)
b)
35.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- He ............ a nice trip in Da Nang last week.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

having

36.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- What was your trip to Ha Long Bay ............?

- It was wonderful.

a)

enjoy

b)

love

c)

like

d)

do

37.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- They went ........... their house ........... the airport by car.

a)

from; and

b)

from; to

c)

with; and

d)

with; to

38.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


did/hometown/How/get/she/to/ her/?

a)

How get she did to her hometown?

b)

How did she get to her hometown?

c)

How did her hometown get to she?

d)

How she did get to her hometown?

39.

WATCH AND CHOOSE THE PLACE NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn địa điểm không được nhắc tới trong video đó)

a)

park

b)

airport

c)

zoo

d)

pool

40.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- She has six lessons today.

a)

True

b)

False