wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA5-BGD-U1-U4-L1+MORE

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc các câu bên dưới và chọn dấu tick nếu các câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu các câu đó sai)

- Lien and her family stayed at home yesterday.

a)
b)
2.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- She .......... to the library yesterday.

a)

goes

b)

goed

c)

went

d)

go

3.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- They ............ their homework yesterday afternoon.

a)

do

b)

does

c)

did

d)

doed

4.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
5.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


- Did you go to the (a)   ?

- Yes, I did. I went with Phong.

6.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He went to Jack’s house on Thursday to watch TV.

a)

True

b)

False

7.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm from Hai Duong.

b)

What's the city like?

c)

I often go to school by bicycle.

d)

We stay at home yesterday.

8.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

They often get up early on the morning.

b)

I go on a picnic last weekend.

c)

She went there by bus.

d)

He brush his teeth twice a day.

9.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

enjoy the party

b)

go on a picnic

c)

watch TV

d)

go to the zoo

10.

READ AND CHOOSE THE PAST FORM OF THE VERBS BELOW (Đọc và chọn dạng quá khứ của các động từ cho sẵn)

Verbs: think, visit, have, stay

Past form: _______ , _______ , _______ , _______

a)

thought, visited, haved, stayed

b)

thought, visitted, had, stayed

c)

thinked, visited, had, stayed

d)

thought, visited, had, stayed

11.

Read and complete (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


- Did you join the funfair yesterday?

- No, I didn't. I went (a)   the zoo.

12.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc các câu bên dưới và chọn dấu tick nếu các câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu các câu đó sai)

- They went camping last month.

a)
b)
13.

CHOOSE THE WORD THAT HAS A DIFFERENT STRESS PATTERN FROM THE OTHERS. (Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với những từ còn lại )

a)

family

b)

motorbike

c)

delicious

d)

sometimes

14.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

have

b)

family

c)

had

d)

classmate

15.

ODD ONE OUT. (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

played

b)

get

c)

swam

d)

took

16.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

park

b)

beach

c)

airport

d)

pool

17.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

Y-S-I-D-E-C-O-U-N-T-R

(a)  

18.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
19.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


Last Sunday, he went to the countryside by (a)  

20.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


hometown/ by/went/ to /her/coach /Lan Anh/.

a)

Hometown went to her coach by Lan Anh.

b)

Coach went to her hometown by Lan Anh.

c)

Lan Anh went to her hometown by coach.

d)

Lan Anh went to her coach by hometown.

21.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


Hi. I’m Phuong. My hometown is a small town in the north of Hung Yen. I went there by car ________ .

a)

in the morning

b)

last week

c)

in the afternoon

d)

every day

22.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- Where did you go on holiday, Thoa?

- I went to my hometown ....... Thai Binh province.

a)

by

b)

at

c)

in

d)

on

23.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


Last summer, he went back to his hometown in Hue by train.

a)

True

b)

False

24.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

Yes, I did.

b)

I went there by motorbike.

c)

I went to my hometown in Hai Duong.

d)

It was great.

25.

Read and complete (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


- Where (a)   you go on holiday?

- I went to my hometown in Hai Duong Province.

26.

LOOK AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

(a)  

27.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

park

b)

zoo

c)

school

d)

week

28.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Sắp xếp lại các từ sau thành câu có nghĩa và chọn đáp án đúng)


birthday/ the/ My/ is/ on/ of/ July/ first/.

a)

My birthday is on July of the first.

b)

My birthday is on the first of July.

c)

My birthday is of the first on July.

d)

My birthday is of July on the first.

29.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)


Today is Thursday. Tomorrow is (a)   .

30.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- What are they look like?

- They're young and strong.

a)

are

b)

look

c)

They're

d)

strong

31.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

Hoa/slim/than/Nam/.

(a)  

32.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- What animal does Van want to see?

- She want to see bears.

a)

does

b)

see

c)

want

d)

bears

33.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- My brother often ____ to the zoo on Sunday to see animals.

a)

go

b)

went

c)

goes

d)

going

34.

LOOK, READ, FIND THE RULES AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)

monkey, milk, pharmacy, zebra, lemonade, cinema, crocodile, ____, bookshop

a)
b)
c)
d)
35.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



Excuse me! Can I .................. at that T-shirt?

a)

has a look

b)

have look

c)

have a look

d)

has look