wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-BGD-U1-U16-L2 + NM

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

flower pot

b)

behind

c)

table

d)

fish tank

2.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

RITABB

(a)  

3.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- Where's my dog?

- It's in the garden.

a)
b)
c)
d)
4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- Where are the birds?

- They're in the cage.

a)
b)
c)
d)
5.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- Where (a)   my cats?

- They are in the garden, on the tree over there.

6.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- Where is your dog?

- It (a)   in the yard.

7.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- My dog is under the table.

a)
b)
8.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- I have a parrot. It's on the bed.

a)
b)
9.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

are/all/They/garden./the/in

(a)  

10.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Where are the cats?

– They're ..... the box.

a)

in front of

b)

in

c)

next to

d)

on

11.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

Do you have any rabbits?

b)

Does she have a cat?

c)

Where are the parrots?

d)

Where is the dog?

12.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

It's behind the fish tank.

b)

They're under the chair.

c)

Yes, I do.

d)

No, he doesn't.

13.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 từ còn thiếu)

-Do you have any pets?

- Yes, I do. I have a cat, a dog and a (a)   .

14.

Q. READ, FIND THE RULE AND CHOOSE THE RIGHT ANSWER. (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)

TV, in front of, table, next to, ....., ..... .

a)

under, flower pot

b)

behind, fish tank

c)

flower pot, behind

d)

fish tank, garden

15.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I have a lot of pets. I have a cat, a dog, a bird and a goldfish.

a)
b)
c)
d)
16.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- Do you (a)   any pets?

- Yes, I do. I have three cats.

17.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Do you have any parrots?

– Yes, ___ ___ . I have a parrot.

a)

I do not

b)

I do

c)

I don't

d)

I don't not

18.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Do you ............... any pencils?

a)

have not

b)

haven't

c)

have

d)

haven't not

19.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

I/have/a lot/pets.

(a)  

20.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

two rabbits./I/and/a/have/cat

a)

I have cat a and two rabbits.

b)

I have a cat and two rabbits.

c)

I have and a cat two rabbits.

d)

I have a cat two rabbits. and

21.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
22.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- She doesn't have a car.

a)

True

b)

False

23.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- What's that?

- It's a rabbit.

a)
b)
c)
d)
24.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)

D-C-K-U

(a)  

25.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

There are thirteen bananas.

b)

There are eleven bananas.

c)

There are eleven banana.

d)

There are thirteen banana.

26.

LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh, đọc và viết 1 từ còn thiếu)

There are two (a)   .

27.

LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh, đọc và viết 1 từ còn thiếu)

- Is there a (a)   ?

- Yes, there is.

28.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

There's a park.

a)

b)

c)

d)

29.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

There's a pool.

a)
b)
c)
d)
30.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)

H-E-R-A-M-S-T

(a)  

31.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

He's a cook.

a)

b)

c)

d)

32.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

She's a singer.

a)
b)
c)
d)
33.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

My sister can dance.

a)
b)
c)
d)
34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

He can paint.

a)
b)
c)
d)
35.

LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh, đọc và viết 1 từ còn thiếu)

It's a (a)   .