wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-REVIEW-U1-U9

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

LOOK, REORDER THE LETTERS AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái sau và viết thành 1 từ có nghĩa)

L-A-B-C-K

(a)  

2.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc dãy từ bên dưới và viết một màu còn thiếu)

red - orange - (a)   - green - blue

3.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác những từ còn lại)

a)

library

b)

five

c)

nice

d)

it

4.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc và điền 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)

- What colour is your pencil?

- It's (a)   .

5.

FIND THE MISTAKE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)

- What colour is it?

- It brown.

a)

What

b)

colour

c)

is

d)

it

6.

LOOK, READ AND CHOOSE

(Đọc và chọn đáp thích hợp để điền vào chỗ trống)


This is my ________ .

a)

pen

b)

school bag

c)

ruler

d)

pencil case

7.

LOOK AND WRITE (Quan sát tranh và viết từ được thể hiện trong bức tranh đó)

(a)  

8.

READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE

(Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

That's is my ruler.

b)

Is you school bag new?

c)

No, it isn't. It old.

d)

This is my pencil case.

9.

READ AND CHOOSE

(Đọc và chọn tranh tương ứng)


That's my book. It's old.

a)
b)
c)
d)
10.

LOOK, LISTEN AND CHOOSE

(Quan sát tranh, nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
11.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại)

a)

look

b)

book

c)

school

d)

goodbye

12.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

in

b)

open

c)

close

d)

look

13.

READ AND WRITE (Đọc và viết MỘT từ còn thiếu để điền vào chỗ trống)

- (a)   the classrooms new?

- Yes, they are.

14.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp nhất cho câu trả lời)

- ________________________

- Yes, they are.

a)

Is your school big?

b)

Are the classrooms beautiful?

c)

May I stand up?

d)

Is the classroom big?

15.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ và chọn đáp án có chứa thứ tự sắp xếp đúng)

school/ the/ is/ and/ old/ small/ playground/ .

a)

The playground school is small and old.

b)

The school playground is old small and.

c)

The school playground is old and small.

d)

The old school playground is and small.

16.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn đáp án có chứa thông tin không chính xác so với câu gốc)


That's the school library. It's new and large.

a)

The school library is large.

b)

The school library is new.

c)

The school library isn't old.

d)

The school library is small.

17.

FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong những từ được gạch chân dưới đây)

- Is the school gym big?

- Yes, it's is.

a)

Is

b)

big

c)

Yes

d)

it's

18.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn từ chứa âm vừa nghe được)

a)

large

b)

no

c)

big

d)

come

19.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn từ chứa âm vừa nghe được)

a)

gym

b)

thank

c)

library

d)

sit

20.

READ AND CHOOSE THE MISTAKE (Đọc và chọn lỗi sai trong các từ được gạch chân sau đây)

The library school is old but large.

a)

library school

b)

is

c)

but

d)

large

21.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu dưới đây và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

"The library is big."

a)

True

b)

False

22.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)

- Is your (a)   big?

- No, it isn't. It's small.

23.

READ AND CHOOSE

(Đọc và chọn cụm từ trái nghĩa với cụm từ dưới đây)


come in

a)

be quiet

b)

stand up

c)

go out

d)

sit down

24.

WRITE THE OPPOSITE WORD

(Viết từ trái nghĩa với từ được gạch chân dưới đây)


Close your book, please!

(a)  

25.

WATCH AND CHOOSE THE SENTENCE NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn câu không xuất hiện trong video)

a)

Fine, thanks.

b)

Come here, please!

c)

Good morning!

d)

Sit down, please!

26.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)

a)

No, it isn't.

b)

No, they are not.

c)

Yes, they are.

d)

Yes, it is.

27.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi)

a)

That's my friend Hoa.

b)

Nice to meet you.

c)

No, they aren't.

d)

This is Tom.

28.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ sau đây và chọn câu có thứ tự sắp xếp đúng)

is/ friend/ your/ she/ ?

a)

She is your friends?

b)

Is she your friends?

c)

Your friend she is?

d)

Friends is your she?

29.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ khác loại với những từ còn lại)

a)

six

b)

seven

c)

nine

d)

friend

30.

READ AND CHOOSE (Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi)

- How old are you?

- _____________________

a)

I'm five.

b)

I'm fine.

c)

I'm Mai.

d)

This is my friend Mai.

31.

LOOK, REORDER THE LETTERS AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ có nghĩa và viết)

L - O - D

(a)  

32.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án phù hợp để điền vào hội thoại sau)

- ________________________

- No, it isn't. It's Linh.

a)

How do you spell your name, Linh?

b)

Is that Lam?

c)

Is that Linh?

d)

This is Linh.

33.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án sao cho các câu hỏi được ghép với các câu trả lời phù hợp)

a)

1 - c

2 - b

3 - a

b)

1 - a

2 - c

3 - b

c)

1 - b

2 - c

3 - a

d)

1 - c

2 - a

3 - b

34.

WATCH AND CHOOSE (Xem video và chọn câu trả lời phù hợp nhất về nhân vật xuất hiện trong video)

- Is that Thomas?

- __________________

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

c)

This is Thomas.

d)

This is Tom.

35.

READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc, sắp xếp các từ và chọn đáp án chính xác)

spell/ do/ how/ name/ you/ your/ ?

a)

How your name do you spell?

b)

How do your spell you name?

c)

How do you spell your name?

d)

Your name how do you spell?

36.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn câu trả lời đúng.)


- How ____ you?

a)

meet

b)

are

c)

do

d)

name

37.

Read and choose the incorrect word. (Đọc và tìm từ sai trong câu sau)


- How does you spell your name?

- T-H-O-A

a)

How

b)

spell

c)

does

d)

your

38.

LISTEN, READ AND CHOOSE A TICK OR CROSS. (Đọc, nghe và chọn tick nếu đúng hoặc chọn cross nếu sai.)


- What's your name?

- I'm Linda.

a)
b)
39.

WATCH AND CHOOSE THE SENTENCE NOT IN THE VIDEO. (Xem và chọn câu không xuất hiện trong video.)

a)

What's your name?

b)

Nice to meet you.

c)

My name's Gogo.

d)

I'm fine, thank you.

40.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án phù hợp cho chỗ trống bên dưới)

- Hi, Phong.

- Hi, Lam. _______________________ ?

- I'm fine, thank you.

a)

How are you

b)

And you

c)

Thank you

d)

Hello