wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA5-BGD-STARTER-U2+MORE

Total questions: 35

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- Where are you .............?

- I'm from Ha Noi.

a)

live

b)

from

c)

address

d)

city

2.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- She ............. in Phu Tho province.

a)

living

b)

lived

c)

lives

d)

live

3.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- I live .......... the second floor of that tower.

a)

in

b)

from

c)

on

d)

at

4.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- Tuan lives on the .......... floor of city Tower.

a)

two

b)

nine

c)

ten

d)

fifth

5.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- Where ............. My Tam live?

- She lives in Da Nang.

a)

are

b)

do

c)

does

d)

is

6.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- Where ............. Jack from?

- He's from Ben Tre.

a)

are

b)

do

c)

does

d)

is

7.

Read and choose the incorrect word. (Đọc và tìm từ sai trong câu sau)


Phuong Anh lives on flat 32 on the third floor of Hanoi Tower.

a)

of

b)

lives

c)

on

d)

third

8.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


I live in flat 18 on the (a)   floor of Hanoi Tower.

9.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


I live in Hoan Kiem (a)  

10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

lane

b)

flat

c)

bus

d)

street

11.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)


T-E-R-O-W

(a)  

12.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


Mrs Baker lives in a city.

a)

False

b)

True

13.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


His village is small and quiet.

a)

False

b)

True

14.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- I live in a big and busy city.

a)
b)
15.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- It's busy and crowded.

a)
b)
16.

Choose the word that has a different stress pattern from the others. (Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với những từ còn lại )

a)

kangaroo

b)

funny

c)

summer

d)

pretty

17.

Watch and choose (Xem video và chọn đáp án chính xác cho câu hỏi bên dưới)


Where does the boy in the video live?

a)

He lives on Wall Street.

b)

He lives on Oak Street.

c)

He lives on Main Street.

d)

He lives on Quang Trung Street.

18.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


She lives in a far and beautiful village in the countryside.

a)

True

b)

False

19.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
20.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


I lived in a village in the (a)  

21.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

It's Thai Binh.

b)

She lives in Yen Bai.

c)

It's pretty and quiet.

d)

No, it isn't.

22.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


I live on Thang Long (a)  

23.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

address

b)

like

c)

lane

d)

have

24.

Read and choose the incorrect word. (Đọc và tìm từ sai trong câu sau)


What do you do on the morning?

a)

What

b)

do

c)

on

d)

morning

25.

ODD ONE OUT. (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

morning

b)

afternoon

c)

often

d)

evening

26.

Read and complete (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


- In the morning, Peter gets up, (a)   breakfast, brushes his teeth, gets dressed and then goes to school.

27.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

have breakfast

b)

do homework

c)

get up

d)

watch TV

28.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

talk with friends

b)

do homework

c)

brush the teeth

d)

do morning exercise

29.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

talk with friends

b)

do homework

c)

brush the teeth

d)

do morning exercise

30.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- She often plays basketball in the afternoon.

a)
b)
31.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- She sometimes talks with friends in the evening.

a)
b)
32.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


Quan usually does his homework in the afternoon.

a)

True

b)

False

33.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết các từ còn thiếu)


She never _______ _______ _______ at the weekends.

(a)  

34.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- After school, I sometimes watch .............

a)

exercise

b)

homework

c)

films

d)

badminton

35.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


brush/morning/I /teeth/ in/always/ my / the/.

a)

I brush my teeth in always the morning.

b)

I always brush my teeth in the morning.

c)

I brush the teeth in always my morning.

d)

I brush the teeth in my morning always.