wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-REVIEW U1-U6-L3

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

REORDER AND CHOOSE (sắp xếp lại các từ cho sẵn và chọn đáp án đúng)

school/ in/ Quang Trung/ street / My / is / .

a)

My school is in Quang Trung street.

b)

My school in is Quang Trung street.

c)

My school Quang Trung street is in.

d)

My school in Quang trung is street.

2.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án thích hợp nhất)

- Which class is Nam in ?

- .....................................

a)

He's in class 4A1.

b)

She's in class 4A1.

c)

I'm in class 4A1.

d)

They're in class 4A1.

3.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án thích hợp nhất)

- Where's his school?

- .....................................

a)

His school is in Bat Trang Village.

b)

Her school is on Bat Trang Village.

c)

His school is in Bat Trang City.

d)

Her school is in Bat Trang City.

4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu hỏi và chọn đáp án thích hợp nhất)

- What class are they in?

- .....................................

a)

They're in class 4A.

b)

They're in class 5B.

c)

He's in class 5B.

d)

She's in class 5B.

5.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FORM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

her

b)

Thursday

c)

third

d)

March

6.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE BOLD PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FORM THE OTHERS (Chọn từ có phần bôi đậm được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

like

b)

bike

c)

first

d)

nice

7.

READ AND WRITE (Đọc và điền từ còn thiếu để hoàn thành câu)

My friend's school is ………………………….. Cau Giay Street.

(a)  

8.

READ AND WRITE (Đọc và điền từ còn thiếu để hoàn thành câu)

What class …………………………... Lisa in?

(a)  

9.

REORDER AND CHOOSE (sắp xếp lại các từ cho sẵn và chọn đáp án đúng)

America / and / are / brother / her / Kelly / from /.

a)

Kelly and her brother are from America.

b)

Kelly and her brother from are America.

c)

Kelly are and her brother from America.

d)

Kelly and brother her from are America.

10.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

Japan

b)

District

c)

Australia

d)

Vietnam

11.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

street

b)

road

c)

village

d)

in

12.

CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)


Her school is …………….. Kim Lien Village.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

from

13.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án có chứa câu hỏi phù hợp với câu đã cho)


My School is To Huu Primary School.

a)

Where is your school?

b)

What is the name of your school?

c)

What class are you in?

d)

What's your name?

14.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


- What class is your brother in ?

- She’s in class 4E.

a)

What

b)

class

c)

in

d)

She's

15.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án có chứa câu hỏi thích hợp với nội dung nghe được)

a)

What class are you in?

b)

What class is she in?

c)

Where's her school?

d)

Where's your school?

16.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết câu nghe được)

(a)  

17.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu, dựa vào nội dung nghe được)


His school is in Nguyen Du (a)   .

18.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau và chọn True nếu câu đó đúng với nội dung nghe được hoặc False nếu sai)


He is in class 4D.

a)

True

b)

False

19.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau và chọn True nếu câu đó đúng với nội dung nghe được hoặc False nếu sai)


Linda's school is in South Street.

a)

True

b)

False

20.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án không cùng nhóm với các đáp án khác)

a)

Japan

b)

dance

c)

sing

d)

skip

21.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng để hoàn thành dãy từ sau)


volleyball-basketball-football-___________

a)

table tennis

b)

bike

c)

rope

d)

music

22.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu dựa vào nội dung nghe được)


He can't _______ _______.

(a)  

23.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và chọn lỗi sai trong các từ được gạch chân)

- What can your father does?

- He can cook.

a)

What

b)

does

c)

can

d)

cook

24.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp các từ để tạo thành câu và chọn đáp án đúng?


What/ your/ sister/ do/ can/ ?

a)

What can your sister do?

b)

What do your sister can?

c)

What your sister can do?

d)

What your sister do can?

25.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn bức tranh đúng với câu sau đây)


She can sing.

a)
b)
c)
d)
26.

LOOK AND CHOOSE (Đọc và chọn bức tranh tương ứng với câu sau đây)


He can draw.

a)
b)
c)
d)
27.

LOOK AT THE LETTERS AND THE PICTURE THEN WRITE (Quan sát tranh và các chữ cái cho sẵn, viết thành từ đúng)


a-n-c-e-d

(a)  

28.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

swim

b)

walk

c)

skate

d)

nice

29.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

walk

b)

draw

c)

swim

d)

Wednesday

30.

READ AND WRITE (Đọc đoạn văn sau và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)


My name's Phong. I'm from Vietnam. Today is the sixth of May. It's my birthday tomorrow. I'm happy.


=> His birthday is on ______ ______ ______ ______ .

(a)  

31.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


My birthday is on the fifth of (a)   .

32.

LOOK, READ AND CHOOSE (Đọc và chọn bức tranh phù hợp với câu sau đây)


His birthday is on the fifth of March.

a)
b)
c)
d)
33.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)


Today is Thursday. Tomorrow is (a)   .

34.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)


We go swimming ........ Monday .......... Wednesday.

a)

on- to

b)

from- to

c)

from- and

d)

in- on

35.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát tranh và chọn đáp án phù hợp)

a)

watch TV

b)

do homework

c)

play the piano

d)

go swimming

36.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát tranh và chọn đáp án phù hợp)

a)

visit my grandparents

b)

play the guitar

c)

help my parents

d)

play badminton

37.

WATCH AND CHOOSE (Xem video và chọn đáp án KHÔNG đúng so với nội dung trong video)

a)

Today is Thursday.

b)

Tomorrow is Friday.

c)

Peter plays football on Fridays.

d)

Alex plays the guitar on Fridays.

38.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác với các đáp án còn lại)

a)

Australia

b)

English

c)

Japanese

d)

Australian

39.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân trong câu sau đây)


- Where is you from?

- I am from Japan.

a)

Where

b)

is

c)

from

d)

Japan

40.

READ AND COMPLETE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu sau)


- (a)   are you from?

- I am from Australia.