Font size
WorksheetsREVIEW FOR GRADE 2 (Old knowledge)- 21-08-2022
Total questions: 39
Worksheet time: 41mins
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
How old are you? - I'm ...............
four
seven
five
three
LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)
O-F-U-R
(a)
LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)
E -___ ___-HT
UO
NI
IG
OL
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
I see number ten.
READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)
two - four - ............ - eight - ............
six-eight
five-seven
six-ten
eight-ten
LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)
seven
four
eight
two
LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nhìn tranh và chọn đáp án đúng)
old/ How / you / are / ? /
How old are you?
Old how you are?
How are you old?
How old you are?
READ AND CHOOSE (Con quan sát các chữ cái bên dưới và chọn chữ cái thích hợp để hoàn thành từ đúng)
...-U-L-E-R
R
K
Y
B
LOOK AND CHOOSE (Con hãy quan sát tranh và chọn một đáp án KHÔNG xuất hiện trong tranh)
pencil
eraser
ruler
pencil case
CHOOSE THE ODD ONE OUT (Con hãy chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)
hello
pen
eraser
pencil case
LOOK AND CHOOSE (Con hãy quan sát tranh và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống)
It's a ________.
eraser
pencil
pen
ruler
LOOK AND CHOOSE (Con hãy sắp xếp các từ và chọn đáp án có thứ tự sắp xếp đúng)
case/ It's/ pencil/ a/ .
It's a case pencil.
It's pencil a case.
Pencil case it's a.
It's a pencil case.
LOOK, READ AND CHOOSE (Con hãy đọc câu bên dưới và quan sát tranh, chọn dấu tick nếu đúng hoặc chọn dấu X nếu sai)
It's an eraser.
LOOK, READ AND CHOOSE (Con hãy đọc câu bên dưới và quan sát tranh, chọn dấu tick nếu đúng hoặc chọn dấu X nếu sai)
It's a pen.
READ AND CHOOSE (Con hãy đọc và chọn đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau)
It's ________ eraser.
a
an
READ AND CHOOSE (Con hãy đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)
It's a eraser.
It's
a
READ AND CHOOSE (Con hãy đọc và chọn một câu ĐÚNG ngữ pháp trong các câu dưới đây)
It a pen.
It's a eraser.
I seven.
It's a pencil case.
REORDER THE WORDS AND CHOOSE (Con hãy sắp xếp các từ sau và chọn đáp án chứa thứ tự sắp xếp đúng)
glue/ a/ It's/ stick/ .
It's a glue stick.
It's a stick glue.
It's stick a glue.
Stick it's a glue.
LOOK AND CHOOSE (Con hãy quan sát và chọn một đáp án KHÔNG xuất hiện trong tranh)
book
chair
pen
pencil case
LOOK, READ AND CHOOSE TICK OR CROSS (Con hãy quan sát tranh, đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu đúng hoặc dấu X nếu sai)
It's a backpack.
LOOK AND CHOOSE (Con hãy quan sát và chọn một đáp án chứa các đồ dùng xuất hiện trong tranh)
chair, pen, pencil case
pencil, ruler, eraser
eraser, pen, backpack
pen, pencil case, pencil
LOOK AND CHOOSE (Con hãy quan sát và chọn ra đáp án KHÔNG đúng với tranh)
two glue sticks
six backpacks
three erasers
five books
FIND THE MISTAKE (Con hãy tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)
It's a pencil cases.
It's
a
pencil
cases
LOOK, READ AND CHOOSE ( Đọc từ bên dưới và chọn tranh phù hợp )
It's black.
LOOK AND CHOOSE ( Quan sát tranh và chọn từ mô tả phù hợp)
It's white.
It's grey.
It's red.
It's yellow.
LOOK AND CHOOSE ONE COLOUR NOT APPEARING IN THE PICTURE (Quan sát tranh và chọn một màu sắc KHÔNG xuất hiện trong tranh)
red
blue
green
black
LOOK AND CHOOSE THE COLOURS APPEARING IN THE PICTURE (Quan sát tranh và chọn các màu sắc xuất hiện trong bức tranh)
red, green, yellow, brown
red, blue, pink, yellow
green, yellow, blue
blue, yellow, green, red
READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)
blue- backpack- .......- ......- pink-crayon
brown - eraser
eraser - brown
pen- pencil
grey - black
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)
My ________ is ________.
pen - brown
brown - ruler
ruler - brown
pencil case- brown
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống)
It's ________.
grey
yellow
orange
blue
LOOK AND CHOOSE ( Quan sát tranh và chọn từ mô tả phù hợp)
I have a red kite.
I have a grey kite.
I have a blue kite.
I have a yellow kite.
LOOK, READ AND WRITE THE CORRECT WORD(Nhìn vào bức tranh, đọc câu và viết một từ để hoàn thành câu)
I have a brown (a)
LOOK, READ AND CHOOSE ( Đọc từ bên dưới và chọn tranh phù hợp )
This is my nose.
LOOK, READ AND CHOOSE ( Đọc từ bên dưới và chọn tranh phù hợp )
I have two yellow ears.
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
WATCH AND CHOOSE TWO COLOURS YOU DON'T SEE IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra 2 màu sắc không được đề cập trong video đó)
red and pink
grey and brown
black and white
blue and green
LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)
"I have a (a) "
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
