wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-REVIEW-U1-U13-L3

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc, sắp xếp các từ và chọn câu đúng)

this/ Hung/ and/ is/ Quan/ is/ that/ .

a)

This is Hung and that is Quan.

b)

Is that Hung and this is Quan.

c)

Hung and Quan this is that is.

d)

Is that Quan and is this Hung.

2.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)

- Is that Miss Lan?

- Yes, it isn't.

a)

Is

b)

that

c)

Miss

d)

isn't

3.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn từ chứa âm được nghe)

a)

fine

b)

yes

c)

nice

d)

goodbye

4.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Đọc và chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại)

a)

yes

b)

my

c)

your

d)

you

5.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng)


Those are my books. They're _______ the table.

a)

on

b)

in

c)

near

d)

under

6.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác loại với các đáp án còn lại)

a)

on

b)

under

c)

these

d)

in

7.

READ AND REARRANGE THE SENTENCES (Đọc và sắp xếp các câu thành đoạn hội thoại hoàn chỉnh)


1- No, it's not on the desk. It's under the chair.

2- Where are my pens, Mum?

3- Is the ball there too, Mum?

4- They're here. On the desk.



a)

2-4-3-1

b)

3-1-4-2

c)

3-4-2-1

d)

2-4-3-1

8.

LOOK, READ AND CHOOSE YES OR NO (Quan sát tranh, đọc và chọn YES nếu đúng hoặc NO nếu sai)


There are four books and a picture on the desk.

a)

YES

b)

NO

9.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)



SOHUE

(a)  

10.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


- There's a nice kitchen over there.

a)

True

b)

False

11.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- There's a (a)   . Come and see it.

- It's very beautiful!

12.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu dưới đây)

Her father's (a)   .

13.

READ AND CHOOSE (Đọc dãy từ sau, tìm ra quy luật và chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)

grandfather - chess - father - ________ - brother - football

a)

mother

b)

sister

c)

play

d)

table tennis

14.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát và chọn đáp án đúng)

a)

football

b)

table tennis

c)

basketball

d)

chess

15.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ và chọn đáp án đúng)


play/ you/ What/ break/ at/ time/ do/?

a)

What do you play at break time?

b)

What you play at break time do?

c)

What play at break time do you?

d)

What at break time do you play?

16.

FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


Emi: What do you do at the break time?

Katy: I play chess.

Emi: And what are you, Katy?

Katy: I play table tennis.




a)

do

b)

break

c)

are

d)

play

17.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với lời đáp dưới đây.)


- ___________________________ ?

- I play football and badminton.

a)

What colour is it?

b)

What's your name?

c)

What do you do at break time?

d)

Are they?

18.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn từ còn thiếu)


- What do you do at break time?

- I play _______________ .

a)

basketball

b)

badminton

c)

chess

d)

table tennis

19.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

What do she do at break time?

b)

We play games and sports.

c)

He play chess and table tennis at break time.

d)

I plays badminton and table tennis.

20.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

I play chess and basketball.

b)

What do you play at break time?

c)

We play games and sports.

d)

And what you about?

21.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng sao cho câu hỏi ở cột A ghép với câu trả lời phù hợp ở cột B)

a)

1 - b

2 - a

3 - c

b)

1 - c

2 - b

3 - a

c)

1 - c

2 - a

3 - b

d)

1 - a

2 - c

3 - b

22.

WATCH AND CHOOSE THE SENTENCE NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra câu không được nhắc đến trong video)

a)

What colour is it?

b)

It's red.

c)

It's green.

d)

It's red and green.

23.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn tranh phù hợp nhất)

a)
b)
c)
d)
24.

LISTEN, READ AND CHOOSE YES OR NO

(Nghe, đọc và chọn YES nếu đúng hoặc NO nếu sai)


Those are my notebooks.

a)

YES

b)

NO

25.

LOOK, READ AND CHOOSE

(Quan sát tranh, đọc và điền từ còn thiếu vào chỗ trống)


Hi, I'm Suzy. This is a ______. These are notebooks. ______ my notebooks.

a)

pencil case - That's

b)

rulers - They're

c)

pens - Those are

d)

school bag - They're

26.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời vừa nghe được)

a)

Is the school playground large?

b)

Is the computer room new?

c)

Are the classrooms small?

d)

Who's that?

27.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Quan sát tranh, đọc câu mô tả và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

That's the library. It's large.

a)

True

b)

False

28.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

How do you spell his name?

b)

This is the school gym.

c)

The school gym is nice.

d)

My classroom are old and small.

29.

LOOK AND CHOOSE

(Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

Close your book, please!

b)

Don't talk, please!

c)

Stand up, please!

d)

Come here, please!

30.

READ AND CHOOSE

(Đọc và chọn đáp thích hợp để điền vào chỗ trống)


A: _______ I open the book?

B: Yes, you ______.

a)

May - can

b)

Don't - can

c)

Can - can't

d)

May - can't

31.

LOOK, UNSCRAMBLE THE LETTERS AND CHOOSE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái dưới đây và chọn đáp án đúng)


W-I-E-T-R

a)

wreti

b)

rewti

c)

etwir

d)

write

32.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác những từ còn lại)

a)

go

b)

who

c)

no

d)

hello

33.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án phù hợp để điền vào hội thoại)

- ___________________________

- Nice to meet you, Lam.

a)

How are you?

b)

This is my friend Anna.

c)

Nice to meet you, Nga.

d)

I'm six years old.

34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn một đáp án sao cho phản hồi ở cột B phù hợp với các câu ở cột A)

a)

1 - b

2 - c

3 - a

b)

1 - c

2 - b

3 - a

c)

1 - b

2 - a

3 - c

d)

1 - a

2 - c

3 - b

35.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn câu trả lời đúng.)


A: Who's that?

B: ______________

a)

Hi, I'm Mai.

b)

Fine, thanks.

c)

It's Yoshi.

d)

No, it isn't.