wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW FOR GRADE 3 (Old knowledge)-U20- 28-08-2022

Total questions: 35

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- It's white.

a)
b)
3.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- My crayon is green.

a)
b)
4.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- I have a yellow bike.

a)
b)
5.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


S-C-O-O-T- ....... .......

(a)  

6.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để hoàn thành từ vựng bên dưới)


.......-P-P-E-T

a)

P-I

b)

P-U

c)

G-U

d)

V-I

7.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

My book is blue.

b)

My ball is blue.

c)

My book is black.

d)

My ball is black.

8.

LOOK, READ AND CHOOSE (Con hãy đọc và chọn YES nếu đúng hoặc NO nếu sai)

two glue sticks

a)

YES

b)

NO

9.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


My sister is young.

a)
b)
c)
d)
10.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


My brother is big.

a)
b)
11.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)


My (a)   is young.

12.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

head

b)

kangaroo

c)

mouth

d)

nose

13.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
14.

WATCH AND CHOOSE THE TOYS YOU SEE (Xem video và chọn ra các đồ chơi đã xuất hiện trong video đó)

a)

ball and doll

b)

ball and guitar

c)

doll and kite

d)

doll and scooter

15.

READ AND CHOOSE A WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm seven.

b)

It's pink and blue.

c)

I have a guitar yellow.

d)

It's an orange ball.

16.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để hoàn thành từ vựng bên dưới)


....... ....... -E-Y

a)

B-L

b)

B-R

c)

G-R

d)

W-H

17.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


I have a ...................

a)

ball

b)

puppet

c)

scooter

d)

yo-yo

18.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- I have a grey ball.

a)
b)
19.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
20.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- My crayon is ..............

a)

white

b)

brown

c)

yellow

d)

black

21.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)


"I am ........................"

a)

ten

b)

nine

c)

eight

d)

seven

22.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
23.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)


"I have one eye, two feet and (a)   hands."

24.

LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- "How old are you?"

"I'm (a)   "

25.

WATCH AND CHOOSE TWO SCHOOL THINGS MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra 2 đồ dùng học tập được đề cập trong video đó)

a)

pencil, ruler

b)

eraser, pencil case

c)

pencil, eraser

d)

eraser, pen

26.

WATCH AND CHOOSE ONE SCHOOL THING MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra 1 đồ dùng học tập được đề cập trong video đó)

a)

pencil

b)

pencil case

c)

eraser

d)

pen

27.

READ AND CHOOSE A WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm four.

b)

It's white and black.

c)

My chairs is grey.

d)

It's a backpack.

28.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

black

b)

white

c)

green

d)

heart

29.

WATCH AND CHOOSE TWO COLOURS YOU DON'T SEE IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra 2 màu sắc không được đề cập trong video đó)

a)

red and pink

b)

grey and brown

c)

black and white

d)

blue and green

30.

LOOK AND CHOOSE ( Quan sát tranh và chọn từ mô tả phù hợp)

a)

It's white.

b)

It's grey.

c)

It's red.

d)

It's yellow.

31.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)

blue- backpack- .......- ......- pink-crayon

a)

brown - eraser

b)

eraser - brown

c)

pen- pencil

d)

grey - black

32.

READ AND CHOOSE THE WORD WITH /g/ SOUND (Đọc và tìm từ chứa âm /g/ trong các từ dưới đây)

a)

grey

b)

black

c)

blue

d)

red

33.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)


My ________ is ________.

a)

pen - brown

b)

brown - ruler

c)

ruler - brown

d)

pencil case- brown

34.

FIND THE MISTAKE (Con hãy tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)

It's a pencil cases.

a)

It's

b)

a

c)

pencil

d)

cases

35.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu và chọn (v) nếu câu đó đúng hoặc (x) nếu sai)

My eraser is black.

a)
b)