wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW FOR GRADE 4 (Old knowledge)-L1 OL-U1-U10- 31-07-2022

Total questions: 35

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

LOOK AT THE PICTURES AND CHOOSE THE WORD LIST IN THE APPROPRIATE ORDER (Quan sát tranh và chọn dãy từ có thứ tự tương ứng)

a)

morning-evening-night-afternoon

b)

morning-night-evening-afternoon

c)

morning-night-afternoon-evening

d)

morning-evening-afternoon-night

2.

LISTEN AND CHOOSE THE WORD THAT BEGINS WITH THE SOUND YOU HEAR (Nghe và chọn từ bắt đầu với âm được nghe thấy)

a)

like

b)

nice

c)

lemon

d)

meet

3.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp các từ đã cho và chọn đáp án đúng)


nationality/ are/ friends/ your/ what/?

a)

What are your friends nationality?

b)

What nationality are your friends?

c)

What nationality friends are your?

d)

What friends nationality are your?

4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu sau đây và chọn True nếu câu đó đúng với bức tranh hoặc False nếu sai)


I go swimming on Wednesdays.

a)

TRUE

b)

FALSE

5.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)


I play the piano ................... Thursdays .............. Sundays.

a)

on- to

b)

on - and

c)

from- and

d)

in- on

6.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)


Today is (a)   . Tomorrow is Monday.

7.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

arms

b)

crayon

c)

legs

d)

feet

8.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân trong câu sau đây)


My sister doesn't goes to school at the weekends.

a)

doesn't

b)

goes

c)

at

d)

weekend

9.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

She likes skipping.

b)

I don't like swimming.

c)

I like skating.

d)

She doesn't like playing chess.

10.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

My brother doesn't like ................... models.

a)

listening

b)

cooking

c)

making

d)

doing

11.

WATCH AND CHOOSE THE SENTENCE NOT IN THE VIDEO. (Xem và chọn câu không xuất hiện trong video.)

a)

What's your name?

b)

Nice to meet you.

c)

My name's Gogo.

d)

I'm fine, thank you.

12.

READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc, sắp xếp các từ và chọn đáp án chính xác)

spell/ do/ how/ name/ you/ your/ ?

a)

How your name do you spell?

b)

How do your spell you name?

c)

How do you spell your name?

d)

Your name how do you spell?

13.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án sao cho các câu hỏi được ghép với các câu trả lời phù hợp)

a)

1 - b

2 - a

3 - c

b)

1 - b

2 - c

3 - a

c)

1 - a

2 - c

3 - b

d)

1 - c

2 - b

3 - a

14.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.)

a)

who

b)

do

c)

to

d)

how

15.

READ , MATCH AND WRITE. (Đọc, nối nội dung ở cột A với nội dung tương ứng ở cột B và viết đáp án)

*Ví dụ: 1a2b3c4d

(a)  

16.

CHOOSE THE ODD ONE OUT. (Chọn từ khác loại.)

a)

What

b)

Nice

c)

Who

d)

How

17.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.)

a)

Yes

b)

spell

c)

Peter

d)

ten

18.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ cho sẵn và chọn đáp án đúng)

is/ my/ this/ friend/.

a)

Is this my friend.

b)

This is my friend.

c)

My friend is this.

d)

Is my friend this.

19.

LISTEN AND WRITE (Nghe và điền một từ còn thiếu)

- How old are you?

- I'm (a)   .

20.

READ AND CHOOSE (Đọc dãy từ sau và chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

three - ________ - seven - nine

a)

fine

b)

nice

c)

two

d)

five

21.

LOOK, REORDER THE LETTERS AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ có nghĩa và viết)

L - O - D

(a)  

22.

WATCH AND CHOOSE (Xem video và chọn câu xuất hiện trong video)

a)

Good morning, class.

b)

Stand up.

c)

Don't talk.

d)

Open your book.

23.

WRITE THE OPPOSITE WORD

(Viết từ trái nghĩa với từ được gạch chân dưới đây)


Close your book, please!

(a)  

24.

LOOK AND CHOOSE

(Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

Close your book, please!

b)

Don't talk, please!

c)

Stand up, please!

d)

Come here, please!

25.

READ AND CHOOSE

(Đọc và chọn đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống)


A: ________ quiet, boys!

B: ________, Sir!

a)

Do - Sorry

b)

Be - Sorry

c)

Sorry - Yes

d)

Don't - No

26.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


"The computer room is small."

a)

True

b)

False

27.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
28.

LISTEN AND WRITE (Nghe và điền từ còn thiếu)

That's my (a)   .

29.

READ AND CHOOSE THE MISTAKE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân sau đây)

That the school playground. It's big.

a)

That

b)

school

c)

playground

d)

big

30.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ và chọn câu có thứ tự sắp xếp đúng)

the / that's/ room/ computer/.

a)

That's the room computer.

b)

The room that's computer.

c)

That's computer the room.

d)

That's the computer room.

31.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn một từ thích hợp để điền vào dãy từ sau)

computer room - playground - classroom - ________

a)

big

b)

small

c)

gym

d)

friend

32.

LOOK, LISTEN AND CHOOSE

(Quan sát tranh, nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
33.

READ AND WRITE (Dựa vào các từ gợi ý sau và viết thành 2 câu hoàn chỉnh)


That/ my/ rubber./ It/ new.

(a)  

34.

READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE

(Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

That's is my ruler.

b)

Is you school bag new?

c)

No, it isn't. It old.

d)

This is my pencil case.

35.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu SAI ngữ pháp)

a)

These are my pens and books.

b)

Is this your books?

c)

This is my pencil case.

d)

These are my rubbers.