wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA2-NM-U1-U3-L8+MORE

Total questions: 35

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My bike are big.

b)

This is my pens.

c)

There's two dolls.

d)

It's red and white.

2.

READ AND CHOOSE A WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm eight.

b)

I have a blue book.

c)

It's my teddy bears.

d)

This is my yo-yo.

3.

Read, find the rule and choose the right answer (Đọc, tìm quy luật và chọn ra đáp án đúng)

crayon, dad, elephant, book, mum, ..............

a)

zebra, lion

b)

zebra, eraser

c)

pencil, eraser

d)

twelve, twenty

4.

WATCH AND CHOOSE THE VALUE OF THE SONG (Xem video và chọn bài học đạo đức được nhắc tới)

a)

Take care of your school things.

b)

Respect other people's things.

c)

Help your friends.

d)

Express your opinions.

5.

WATCH AND WRITE THE NAME OF THE COUNTRY MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và viết tên của đất nước được đề cập)

(a)  

6.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

It's my blue hat.

a)
b)
7.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

It ......... my skirt.

a)

is

b)

are

8.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

They ......... my trousers.

a)

is

b)

are

9.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

It's my pink sweater.

a)
b)
c)
d)
10.

LOOK, READ AND WRITE THE MISSING WORD ( Nhìn tranh, đọc và viết 1 từ chỉ màu sắc còn thiếu)

It's a (a)   sweater.

11.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

lion

b)

shirt

c)

zebra

d)

elephant

12.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)

skirt, twelve, hat, twenty, sweater, _____

a)

trousers, hat

b)

thirteen, shirt

c)

fourteen, sixteen

d)

small, young

13.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

dress

b)

T-shirt

c)

shorts

d)

shoes

15.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
16.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

- There are fifteen (a)   .

17.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

There are seven books.

a)
b)
18.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


F -___ ___-RTEEN

a)

UO

b)

NI

c)

OU

d)

OL

19.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

zebra

b)

white

c)

lion

d)

monkey

20.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
21.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

It's brown and (a)   .

22.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
23.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)


It's green and orange.

a)
b)
24.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- My mum is big.

a)

True

b)

False

25.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)


My (a)   is young.

26.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My backpack is ............

a)

big

b)

small

c)

old

d)

young

27.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my eraser.

a)
b)
28.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my grandpa.

a)
b)
c)
d)
29.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


It's a ..............

a)

pencil

b)

pencil case

c)

glue stick

d)

crayon

30.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


It's .............. pencil.

a)

a

b)

an

31.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


I'm ..............

a)

nine

b)

ten

c)

six

d)

seven

32.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- How old are you?

- I'm seven.

a)
b)
33.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

This is my head.

b)

These are my hands.

c)

These are my arms.

d)

These are my feet.

34.

READ AND CHOOSE (Con hãy đọc và chọn đáp án phù hợp để điền vào dãy từ sau)

seven chairs - five books - _____ _____ - ten pens

a)

backpacks

b)

It's a glue stick.

c)

three rulers

d)

nine

35.

LOOK AND CHOOSE (Con hãy quan sát và chọn một đáp án chứa các đồ dùng xuất hiện trong tranh)

a)

chair, pen, pencil case

b)

pencil, ruler, eraser

c)

eraser, pen, backpack

d)

pen, pencil case, pencil