wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 3- FINAL 1 (27-03-2022)

Total questions: 40

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

"I like (a)   ."

2.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

There's five dolls.

b)

My socks is old.

c)

I have 2 book.

d)

They're your shorts.

3.

READ AND CHOOSE A WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết sai ngữ pháp)

a)

There are one crayon.

b)

It's pink and blue.

c)

I have a blue hat.

d)

It's an orange ball.

4.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

kite

b)

teddy bear

c)

scooter

d)

fifteen

5.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

They are zebras.

b)

They are lions.

c)

They are elephants.

d)

They are monkeys.

6.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
7.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- He has blue hair.

a)
b)
8.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


P-....... ....... L

(a)  

9.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để hoàn thành từ vựng bên dưới)


....... ....... -H-O-O-L

a)

P-A

b)

S-T

c)

S-C

d)

P-O

10.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

They are yellow banana.

b)

She have two eyes and one nose.

c)

There's one horse.

d)

There is sixteen turtles.

11.

Read, find the rule and choose the right answer (Đọc, tìm quy luật và chọn ra đáp án đúng)


frog, hair, pool, snake, feet, zoo, iguana, .............., ..............

a)

arms, school

b)

toes, bird

c)

park, nineteen

d)

mall, fourteen

12.

LISTEN AND ANSWER THE QUESTION (Nghe và chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau đây)


" What colour is the pencil case?"

a)

pink

b)

blue

c)

red

d)

yellow

13.

WHAT ANIMAL DON'T YOU SEE IN THE PICTURE? (Nhìn ảnh và chọn ra con vật không xuất hiện trong bức ảnh đó)

a)

a fish

b)

an elephant

c)

a bird

d)

a turtle

14.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn tranh và chọn đáp án đúng)

a)

I have a guitar.

b)

I have a glue stick.

c)

I have a ball.

d)

I have a scooter.

15.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
16.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
17.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


- How are you today?

- I'm (a)   .

18.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD. (Nghe, đọc và viết từ còn thiếu)

- He wants twelve (a)   for his class.

19.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD. (Nghe, đọc và viết từ còn thiếu)

- He is in class (a)   .

20.

LOOK, REARRANGE THE LETTERS AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái và viết đáp án đúng)


r-i-m-r-o-r

(a)  

21.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nghe và chọn từ có chứa phần âm xuất hiện trong bài nghe)

a)

chair

b)

school

c)

cup

d)

desk

22.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại)

a)

too

b)

school

c)

door

d)

room

23.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)



door

a)
b)
c)
d)
24.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORECT ANSWER. (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng)


There _(1)_____ a ball _(2)_____ the chair.

a)

are - in

b)

are - under

c)

is - on

d)

is - under

25.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết


EFCEN

(a)  

26.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

a tree

b)

a yard

c)

a garden

d)

a bedroom

27.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


Mai: Is there a fence?

Tony: No. There isn't fence.

a)

Is

b)

a

c)

No

d)

fence

28.

RAD AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



There's a fence around his house.

a)
b)
29.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

mother

b)

brother

c)

family

d)

grandfather

30.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ sau và chọn đáp án chứa thứ tự sắp xếp đúng)

mother/ she's/ my/ .

a)

My mother she's.

b)

She's my mother.

c)

She's mother my.

d)

My she's mother.

31.

READ AND CHOOSE (Chọn đáp án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống)

- ________ that?

- He's my grandfather.

a)

What's

b)

Is

c)

Who's

d)

How's

32.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi)

- Who's that woman?

- _______________________.

a)

He's my brother.

b)

My name's Nam.

c)

I like playing football.

d)

She's my grandmother.

33.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

I not like badminton and chess.

b)

They play games and sports at break time.

c)

I like blind man's bluff.

d)

Those are my rubbers.

34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn từ còn thiếu)


We like__________ .

a)

hide-and-seek

b)

skating

c)

skipping

d)

basketball

35.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)

- (a)   this your desk?

- Yes, it is.

36.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn từ thích hợp nhất để hoàn thành câu)

________ are my books.

a)

This

b)

It

c)

These

d)

That

37.

READ, MATCH AND CHOOSE

(Đọc, nối và chọn đáp án thích hợp)

a)

1c-2b-3d-4a

b)

1a-2d-3b-4c

c)

1d-2a-3c-4b

38.

READ AND WRITE (Đọc đoạn văn sau và điền từ còn thiếu vào câu bên dưới)

The classroom is (a)   .

39.

WATCH AND CHOOSE THE BODY PART NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra một đáp án không xuất hiện trong video đó)

a)

head

b)

feet

c)

hands

d)

hair

40.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)

a)

No, it isn't.

b)

No, they are not.

c)

Yes, they are.

d)

Yes, it is.