wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA5-BGD-U1-U6-L3+MORE

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE WORD THAT HAS A DIFFERENT STRESS PATTERN FROM THE OTHERS. (Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với những từ còn lại )

a)

lesson

b)

July

c)

Monday

d)

English

2.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

Maths

b)

books

c)

Science

d)

lessons

3.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

crayon

b)

PE

c)

IT

d)

Vietnamese

4.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

G-U-S-T-A-U

(a)  

5.

CHOOSE THE WORD THAT IS OPPOSITE IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

- Will you go to the cinema tomorrow?

- No, I won't. I'm busy.

a)

noisy

b)

happy

c)

free

d)

tired

6.

CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

- How do you get to school every day?

- I go to school by bike.

a)

car

b)

plane

c)

bicycle

d)

motorbike

7.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


- How many ruler do you have?

- I have three.

a)

ruler

b)

do

c)

have

d)

three

8.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


- How (a)   do you have English?

- Four times a week.

9.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
10.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- My name's Chien. I'm .......... class 5A1.

a)

on

b)

in

c)

at

d)

of

11.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- How often do you have Maths?

- I have it __________ .

a)

four time a week

b)

one a week

c)

every day

d)

everyday

12.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

I/have/Music/Science/Mondays.

(a)  

13.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

She often go camping at the weekend.

b)

They ate chicken and pizza at the party tomorrow.

c)

I think I'll be at home.

d)

Mary has English everyday.

14.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I have four lessons on Fridays.

b)

My hometown is quiet and pretty.

c)

She will go for a walk tomorrow.

d)

I went there by a motorbike.

15.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

Twice a week.

b)

I have five.

c)

Three times a week.

d)

Yes, I do.

16.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

How many lesson do you have today?

b)

How often do you have Art?

c)

How many rulers do you have?

d)

How often do you go to school?

17.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- She has five crayons.

a)

True

b)

False

18.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

at

b)

Maths

c)

on

d)

in

19.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


- What are you (a)   ?

- I'm studying Music.

20.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
21.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Mai has IT ................ a week.

a)

one

b)

two time

c)

three time

d)

twice

22.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- How many lessons did you have .............?

– I had four.

a)

today

b)

tomorrow

c)

yesterday

d)

every day

23.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


have/Nam/How/lessons/does/today/many/?

a)

How many lessons does Nam today have?

b)

How many lessons Nam does have today?

c)

How many lessons does Nam have today?

d)

How many lessons have Nam does today?

24.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

I have English on Wednesdays.

b)

I have it three times a week.

c)

Yes, I like English.

d)

I have four lessons today.

25.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Quan likes Maths but Tony doesn't.

a)

True

b)

False

26.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


- How many lessons do you have today?

- Four: English, (a)   , Maths and Art.

27.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


My (a)   subject is Art because I love drawing. However, I only have it on Wednesday.

28.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

– “How was the trip?”

– “It was ____________.”

a)

great

b)

busy

c)

large

d)

interested

29.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

– “Were your grandparents happy to see your family?”

- “Yes, they _________.”

a)

do

b)

was

c)

were

d)

are

30.

LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- "What colour is it?"

- "It's (a)   ."

31.

Read, find the rule and choose the right answer (Đọc, tìm quy luật và chọn ra đáp án đúng)

puppet, guitar, scooter, pink, ball, teddy bear, kite, ..............

a)

young

b)

grey

c)

book

d)

monkey

32.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)


I have one eye and one mouth.

a)
b)
33.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
34.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

The (a)   are on the table.

35.

LISTEN, READ AND CHOOSE "TRUE" OR "FALSE" (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn "True" nếu câu đó đúng, hoặc "False" nếu sai)

Jane is six.

a)

True

b)

False

36.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

Lan like monkeys and (a)   . Nam likes pandas.

37.

LISTEN, READ AND CHOOSE "TRUE" OR "FALSE" (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn "True" nếu câu đó đúng, hoặc "False" nếu sai)

The ruler is in the pencil case.

a)

True

b)

False

38.

LOOK, REORDER THE LETTERS AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái thành từ đúng và viết)


C H O S O L

(a)