wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-REVIEW U1-U7L2

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

playing the piano

a)
b)
c)
d)
2.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

playing badminton

b)

flying a kite

c)

watching TV

d)

taking photos

3.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

playing badminton

b)

flying a kite

c)

watching TV

d)

taking photos

4.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong câu sau)

Play badminton is my hobby.

a)

Play

b)

badminton

c)

my

d)

hobby

5.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

well

b)

bike

c)

kite

d)

ride

6.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- What (a)   Anna like doing?

- She likes playing volleyball.

7.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 từ còn thiếu)

I like reading comic books so much. Reading comic books is ___ ___ fun.

(a)  

8.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
9.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Phong likes watching TV.

a)

True

b)

False

10.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

Do you like singing?

b)

What do you like doing?

c)

Are you like playing the piano?

d)

Can you play chess?

11.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

She's Malaysian.

b)

Nice to see you again!

c)

I can play volleyball.

d)

My mum don't like cooking.

12.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My sister are in class 4D.

b)

I like watching TV and play football.

c)

I can dance and singing.

d)

Minh Chien visits his grandparents on Sundays.

13.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

My/father/have/a lot/books.

(a)  

14.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

very/stamps/cool/collecting/is/.

a)

Collecting stamps is very cool.

b)

Collecting is very cool stamps.

c)

Stamps is very cool collecting.

d)

Cool stamps is very collecting.

15.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

................. is lots of fun.

a)

Read books

b)

Cook

c)

Play the guitar

d)

Going shopping

16.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

My brother doesn't like ................... models.

a)

listening

b)

cooking

c)

making

d)

doing

17.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án có từ chứa âm nghe được)

a)

school

b)

stream

c)

street

18.

LISTEN AND WRITE (Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống)


The (a)   is beautiful.

19.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong câu sau)

My daughter doesn't goes to school at the weekend.

a)

My daughter

b)

goes

c)

at

d)

weekend

20.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

week

b)

district

c)

road

d)

village

21.

REORDER AND CHOOSE (sắp xếp lại các từ cho sẵn và chọn đáp án đúng)

America / and / are / brother / her / Kelly / from /.

a)

Kelly and her brother are from America.

b)

Kelly and her brother from are America.

c)

Kelly are and her brother from America.

d)

Kelly and brother her from are America.

22.

LOOK AT THE PICTURE AND THE LETTERS THEN WRITE (Quan sát tranh và các chữ cái cho trước, viết từ đúng)


D-W-A-R

(a)  

23.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và chọn lỗi sai trong các từ được gạch chân)

- What can your father does?

- He can cook.

a)

What

b)

does

c)

can

d)

cook

24.

READ AND CHOOSE (Đọc câu hỏi sau và chọn đáp án có chứa câu trả lời phù hợp nhất)


Can your sister play chess?

a)

Yes, he can.

b)

Yes, she can.

c)

She can play chess.

d)

He can play chess.

25.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu dựa vào nội dung nghe được)


He can (a)   .

26.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng để hoàn thành dãy từ sau)


volleyball-basketball-football-___________

a)

table tennis

b)

bike

c)

rope

d)

music

27.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau đây và chọn True nếu câu đó đúng hoặc False nếu sai so với nội dung nghe được)


He can't play the piano but he can play the guitar.

a)

TRUE

b)

FALSE

28.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn bức tranh phù hợp nhất)

a)
b)
c)
d)
29.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn bức tranh đúng với câu sau đây)


She can sing.

a)
b)
c)
d)
30.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

swim

b)

walk

c)

skate

d)

nice

31.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu)


- When's your birthday, Daisy?

- It's on the (a)   of May.

32.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)


When is her birthday?

a)
b)
c)
d)
33.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu hỏi và chọn câu trả lời)


What is the date today?

a)

It's the eighteenth of October.

b)

It's the eighth of October.

c)

It's the ninth of October.

d)

It's the twenty-eighth of October.

34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Đọc và chọn bức tranh đúng)


It's the twenty-second of October.

a)
b)
c)
d)
35.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu sau đây và chọn True nếu câu đó đúng với bức tranh hoặc False nếu sai)


I play the guitar on Fridays.

a)

TRUE

b)

FALSE

36.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu sau đây và chọn True nếu câu đó đúng với bức tranh hoặc False nếu sai)


I go swimming on Wednesdays.

a)

TRUE

b)

FALSE

37.

LOOK AT THE PICTURE AND WRITE THE MISSING WORD. (Quan sát tranh và viết từ còn thiếu)

(a)  

38.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng)


_________, afternoon, evening, night

a)

morning

b)

late

c)

well

d)

nine

39.

READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu đúng)

a)

Nice to see you again.

b)

Again to see you nice.

c)

Nice to again see you.

d)

Again to nice see you.

40.

LOOK AT THE PICTURE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau)


They are from_______________.

a)

Malaysia

b)

Australia

c)

Australian

d)

Malaysian