wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-NM-REVIEW

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

two

b)

four

c)

three

d)

six

2.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)



" I am ................."

a)

four

b)

five

c)

six

d)

seven

3.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với những thứ mà bạn nhìn thấy ở bức ảnh sau đây)


"What can you see?"

a)

a ruler, three pencil and a backpack

b)

a ruler, three pencils and a backpack

c)

a rulers, three pencils and a backpack

d)

a ruler, three pencils and a backpacks

4.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's a book.

b)

It's a chair.

c)

It's a glue stick.

d)

It's a crayon.

5.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's orange.

b)

It's yellow.

c)

It's pink.

d)

It's white.

6.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
7.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
8.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)


"It's a pink ..................."

a)

crayon.

b)

backpack.

c)

glue stick.

d)

eraser.

9.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ chỉ ngoại hình còn thiếu vào chỗ trống)


"My grandpa is (a)   "

10.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu chỉ con vật vào chỗ trống)


"They're (a)   "

11.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi trong ảnh)

a)

grey

b)

brown

c)

orange

d)

green

12.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
13.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)



"My ruler is ................"

a)

green

b)

black

c)

yellow

d)

brown

14.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)


"It's ..............."

a)

a eraser.

b)

an eraser.

c)

eraser.

d)

erasers.

15.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)

"These are my (a)   ."

16.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

They're giraffe.

b)

They're giraffes.

c)

This is my giraffes.

d)

It's yellow and black.

17.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE. (Nhìn ảnh và chọn ra câu miêu tả đúng nhất)

a)

He have a monkey.

b)

He has a monkey.

c)

He have a dog.

d)

He has a dog.

18.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER.(Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với câu dưới đây)



"This is my horse."

a)
b)
c)
d)
19.

READ AND CHOOSE THE WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I don't have a dog.

b)

He has black hair.

c)

It have one ear and two hands.

d)

She has a red pencil.

20.

LOOK AND CHOOSE. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's a fox.

b)

It's a bee.

c)

It's a giraffe.

d)

It's a spider.

21.

WATCH AND CHOOSE THE COLOURS APPEARING IN THE SONG (Xem video và chọn ra đáp án có các màu sắc xuất hiện trong video đó)

a)

green, yellow, red

b)

green, yellow, pink

c)

blue, yellow, pink

d)

blue, yellow, red

22.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



- What is it?

- It's a window.

a)
b)
23.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

They are green.

b)

They are blue.

c)

They are grey.

d)

They are yellow.

24.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

___ ___ ACHER

a)

AR

b)

TE

c)

DA

d)

SI

25.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

She can ____ .

a)

cook

b)

dance

c)

act

d)

paint

26.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

My backpack ________ blue and green.

a)

am

b)

is

c)

are

d)

it

27.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- What's it?

- It's a monkey!

a)
b)
c)
d)
28.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



- What is it?

- It's a board.

a)
b)
29.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với lời đáp dưới đây.)

- _______________ ?

- Yes, she is.

a)

What are they?

b)

Is it a clock?

c)

How old are you?

d)

Is she a singer?

30.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

A-C-T ___ ___

a)

AR

b)

OR

c)

AN

d)

EA

31.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, quan sát và chọn đáp án đúng)

a)

b)

c)

d)

32.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

It's a (a)   .

33.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my grandma.

a)
b)
34.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


one- three- five - ............ - nine

a)

six

b)

eight

c)

seven

d)

two

35.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)


How old are you? - I'm (a)  

36.

LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và viết 1 từ còn thiếu)

They're my (a)   .

37.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


small- sister- young- dad - ............ .............

a)

brother, old

b)

brother, big

c)

big, brother

d)

big, old

38.

LOOK AND CHOOSE (Con hãy quan sát tranh và chọn đáp án thích hợp để điền vào dãy từ sau)

three erasers - ________ ________ - four backpacks

a)

two erasers

b)

two crayons

c)

three crayons

d)

four backpacks

39.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
40.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

It's a doll small.

b)

I have a orange kite.

c)

There's eleven monkeys.

d)

They're my pens.