wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW GRADE 2- TERM 1 (Version 3)

Total questions: 42

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


My brother is big.

a)
b)
c)
d)
2.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


My grandpa is old.

a)
b)
c)
d)
3.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my grandma.

a)
b)
c)
d)
4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My .......... is young .

a)

mum

b)

dad

c)

sister

d)

grandpa

5.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My .......... is old .

a)

grandma

b)

dad

c)

sister

d)

grandpa

6.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My backpack is ..........

a)

young

b)

small

c)

old

d)

big

7.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My brother is ..........

a)

young

b)

sing

c)

old

d)

big

8.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


My backpack is small.

a)
b)
9.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


My grandpa is young.

a)
b)
10.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)


My (a)   is young.

11.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


old-sister-young-grandpa - ............ .............

a)

big, small

b)

big, dad

c)

grandma, mum

d)

small, old

12.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My .......... is small.

a)

pencil

b)

pencil case

c)

backpack

d)

eraser

13.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My .......... is big.

a)

kite

b)

ball

c)

scooter

d)

yo-yo

14.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
15.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
16.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)


My (a)   is young.

17.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

My mum is small.

b)

My mum is big.

c)

My mum is old.

d)

My mum is young.

18.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- My teddy bear is small.

a)

True

b)

False

19.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- My dad is young.

a)

True

b)

False

20.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết đáp án đúng)

(a)  

21.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

one

b)

five

c)

small

d)

six

22.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

head

b)

kangaroo

c)

mouth

d)

nose

23.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

dad

b)

video game

c)

yo-yo

d)

doll

24.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


giraffe

a)
b)
c)
25.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


zebra

a)
b)
c)
26.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


lion

a)
b)
c)
27.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nhìn tranh và chọn đáp án đúng)

a)

elephant

b)

giraffe

c)

monkey

d)

lion

28.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Đọc và chọn đáp án đúng.)

a)

elephant

b)

zebra

c)

lion

d)

giraffe

29.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

lion, zebra, monkey

b)

monkey, giraffe, elephant

c)

elephant, lion, zebra

30.

LOOK AND WRITE (Nhìn ảnh và viết đáp án)

(a)  

31.

LOOK AND WRITE. (Nhìn ảnh và viết đáp án.)

(a)  

32.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

book

b)

lion

c)

giraffe

d)

elephant

33.

READ AND CHOOSE THE MISSING LETTER. (Đọc và chọn đáp án đúng)


gi_affe

a)

a

b)

r

c)

t

d)

c

34.

READ AND CHOOSE. (Đọc chọn đáp án đúng.)


monkey, zebra, lion

a)
b)
c)
35.

REARRANGE THE LETTERS AND CHOOSE (Sắp xếp lại các chữ cái và chọn đáp án đúng)


o-k-m-y-n-e

a)

nomkey

b)

keymon

c)

moneky

d)

monkey

36.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)


lion

a)
b)
37.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai.)


zebra

a)
b)
38.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
39.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
40.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
41.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
42.

WATCH AND CHOOSE THE ANIMAL YOU CAN'T SEE IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra con vật không xuất hiện)

a)

monkey

b)

zebra

c)

elephant

d)

giraffe