wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-NM-U1-U3-L1+MORE

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTER (Nhìn ảnh và chọn 1 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

S-H-I-R- .......

a)

T

b)

M

c)

R

d)

D

2.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)

CCKLO

(a)  

3.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


- trousers

a)
b)
c)
d)
4.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
5.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

- There are (a)   pencils.

6.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)


There (a)   fourteen elephants.

7.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


K K ___ ___ ___ ___

(a)  

8.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

twelve

b)

yo-yo

c)

kite

d)

puppet

9.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 chữ cái còn thiếu)


SEV ___ ___ TEEN

(a)  

10.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ cho sẵn và chọn đáp án đúng)


one/ lion/ There's/.

a)

There's one lion.

b)

There's lion one.

11.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát, đọc và chọn TẤT CẢ các đáp án đúng)

a)

There's one monkey.

b)

There are seven giraffes.

c)

There are two monkeys.

d)

There are six lions.

e)

There's one zebra.

12.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


eighteen, nineteen, twenty (a)  

oh I can see zebras too.

13.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


seven-nine-eleven- ............ .............

a)

thirteen, sixteen

b)

twelve, thirteen

c)

thirteen, fifteen

d)

twelve, fourteen

14.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
15.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)


lion, zebra, giraffe

a)
b)
16.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)


elephant, grey, monkey, red, zebra, _____

a)

lion

b)

bird

c)

giraffe

d)

black

17.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
18.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- My mum is big.

a)

True

b)

False

19.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
20.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
21.

READ AND CHOOSE (Con hãy đọc và chọn đán án đúng)

a)

three pen

b)

one crayon

c)

eight backpack

d)

one pencil cases

22.

LOOK, READ AND CHOOSE (Con hãy đọc và chọn YES nếu đúng hoặc NO nếu sai)

nine pencils

a)

YES

b)

NO

23.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành từ sau)

B-L-A-C-.....

a)

G

b)

H

c)

K

d)

I

24.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

I have a ________.

a)

teddy bear

b)

puppet

c)

ball

d)

guitar

25.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu và chọn (v) nếu câu đó đúng hoặc (x) nếu sai)

My guitar is red.

a)
b)
26.

LOOK, READ AND CHOOSE (Đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


I'm six.

a)
b)
c)
d)
27.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


I'm five years old.

a)
b)
c)
d)
28.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


- How old ........ you?

- I'm five.

a)

am

b)

are

c)

is

29.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)

- I'm ten.

a)
b)
30.

LOOK, READ, FIND THE RULE AND WRITE (Nhìn tranh, đọc các từ bên dưới, tìm quy luật và viết số còn thiếu.)


one - two - (a)   - four

31.

READ, REODER THE WORDS AND CHOOSE (Đọc câu bên dưới, sắp xếp và chọn đáp án đúng)

you / are / old / How / ? /

a)

How old you are?

b)

How old are you?

c)

How you old are?

d)

How are old you?

32.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

It's a panda.

b)

It's a fish.

c)

It's a desk.

d)

It's a board.

33.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
34.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
35.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

- How old are you?

- I'm (a)   .

36.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

It's a panda.

b)

It's a fish.

c)

It's a desk.

d)

It's a board.

37.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

It's a door.

b)

It's a window.

c)

It's a desk.

d)

It's a board.

38.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

It's a door.

b)

It's a window.

c)

It's a desk.

d)

It's a board.