wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-BGD-U1-U17-L3

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

lemonade

b)

pencil

c)

let

d)

because

2.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)

RYHGUN

(a)  

3.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

bakery

b)

bookshop

c)

pharmacy

d)

delicious

4.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- Duyen wants to go to the cinema because she wants to buy some medicine.

a)

wants

b)

cinema

c)

to

d)

some

5.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn tick nếu đúng, hoặc chọn cross nếu sai so với ảnh)

She works in a bookshop.

a)
b)
6.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Why do they want to go to the bookshop?

- Because they want to __________.

a)

buy some medicine

b)

buy some pencil cases

c)

see the bears

d)

play football

7.

USE THE WORDS GIVEN TO MAKE A MEANINGFUL SENTENCE (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh)

Hung/work/in/bakery/near/my/home/.

(a)  

8.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

Peter wants to buy some chocolate.

b)

I like seeing the monkeys at the zoo.

c)

Her brother is a doctor.

d)

Hoa get up at eight thirty.

9.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

It's a red T-shirt.

a)
b)
c)
d)
11.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

blouse

b)

hat

c)

T-shirt

d)

scarf

12.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- What colour are the scarf?

- They are red.

a)

What

b)

are

c)

scarf

d)

red

13.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- How (a)   is the blouse?

- It's 70, 000 dong.

14.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- Excuse me. Can I have a look (a)   that T-shirt?

- Sure. Here you are.

15.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

The orange skirt is _____.

a)

thirty thousand dongs

b)

thirty thousand dong

c)

third thousand dong

d)

thirty thousands dong

16.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

Oh, your skirts is very nice.

b)

He work in an office.

c)

What colour is the hats?

d)

How much is your scarf?

17.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- This yellow (a)   is very nice. - Yes, it is.

18.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
19.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- The jacket is 60,000 dong.

a)

True

b)

False

20.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

How much are these blue jeans?

b)

How much is your shirt?

c)

Why do you want to go to the supermarket?

d)

How much is your hat?

21.

REORDER THE WORDS TO MAKE MEANINGFUL SENTENCES (Sắp xếp các từ cho sẵn để tạo thành câu hoàn chỉnh)

much / these / are / How / socks / ? /

(a)  

22.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



On ................. days, I wear shorts. On ............ days, I wear a jacket.

a)

cold/hot

b)

hot/cold

c)

hot/hot

d)

cold/cold

23.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

How much are ...............................?

a)

those lovely shoes yellow

b)

those shoes yellow lovely

c)

those yellow lovely shoes

d)

those lovely yellow shoes

24.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- These shoes are 90,000 dong.

a)

True

b)

False

25.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

Your/ jumper/bigger/ my/ jumper/.

(a)  

26.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

Let's ............ the sales assistant.

a)

to ask

b)

ask

c)

asks

d)

asking

27.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



These socks are old.

a)
b)
28.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

She wears a blouse and a pair (a)   shorts.

29.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


My birthday is on the fifth of (a)   .

30.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

played

b)

listened

c)

opened

d)

stopped

31.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

Nam and his sister painted a picture last weekend.

b)

She played chess with his brother yesterday morning.

c)

My mother and I cooked dinner yesterday.

d)

They watched TV yesterday evening.

32.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- What (a)   you do yesterday?

- I swam in the swimming pool.

33.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



Mrs Smith .............. the dishes yesterday.

a)

wash

b)

washed

c)

washes

d)

is washing

34.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



My ................ were at the zoo last weekend.

a)

friends

b)

friend

c)

cousin

d)

worker

35.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

Tuan is ............... than Huy.

a)

smaller

b)

bigger

c)

older

d)

thicker