wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-REVIEW-U1-U11-L2

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi)

- How old is she?

- _________________

a)

I'm thirty years old.

b)

He's eighteen years old.

c)

They're twelve years old.

d)

She's nine years old.

2.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại)

a)

women

b)

what

c)

who

d)

where

3.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại)

a)

here

b)

father

c)

sharpener

d)

sister

4.

FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)

- How is your father?

- He's thirty-eight.

a)

How

b)

your

c)

faher

d)

He's

5.

FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)

- How old is your grandmother?

- My mother is sixty-five.

a)

old

b)

My

c)

mother

d)

is

6.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)

His grandfather is ________.

a)

sixty-six

b)

sixty-one

c)

eighty-six

d)

sixty-eight

7.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết một từ còn thiếu để hoàn thành câu sau)

His (a)   is six years old.

8.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng sao cho câu hỏi ở cột A nối với câu trả lời phù hợp bên cột B)

a)

1 - c

2 - a

3 - b

4 - d

b)

1 - d

2 - c

3 - b

4 - a

c)

1 - c

2 - a

3 - d

4 - b

d)

1 - b

2 - a

3 - d

4 - c

9.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

who

b)

these

c)

what

d)

how

10.

LOOK, REORDER THE LETTERS AND WRITE (Quan sát tranh, sắp xếp các chữ cái và viết từ đúng)

O M T H G R E R A N D

(a)  

11.

READ AND CHOOSE (Chọn đáp án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống)

- ________ that?

- He's my grandfather.

a)

What's

b)

Is

c)

Who's

d)

How's

12.

READ AND CHOOSE (Đọc dãy từ sau, tìm ra quy luật và chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)

grandfather - chess - father - ________ - brother - football

a)

mother

b)

sister

c)

play

d)

table tennis

13.

LOOK AND WRITE (Quan sát tranh và viết từ còn thiếu)

pencil (a)  

14.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ và chọn đáp án có thứ tự sắp xếp đúng)

your/ is/ case/ that/ pencil/ ?

a)

Is that your pencil case?

b)

That is your case pencil?

c)

That pencil case is your?

d)

Your is that pencil case?

15.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn từ thích hợp nhất để hoàn thành câu)

________ are my books.

a)

This

b)

It

c)

These

d)

That

16.

FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm và chọn lỗi sai trong các từ được gạch chân)

Those are my pencil case.

a)

Those

b)

my

c)

pencil

d)

case

17.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu SAI ngữ pháp)

a)

These are my pens and books.

b)

Is this your books?

c)

This is my pencil case.

d)

These are my rubbers.

18.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án thích hợp sao cho các câu hỏi ở cột A ghép với câu trả lời thích hợp ở cột B)

a)

1 - a

2 - c

3 - b

b)

1 - b

2 - c

3 - a

c)

1 - a

2 - b

3 - c

d)

1 - c

2 - a

3 - b

19.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE

(Sắp xếp các từ sau thành một câu hoàn chỉnh)


are/ pencil/ Those/ cases/ my/ .

a)

Those are my pencil cases.

b)

Those are my cases pencil.

c)

Are those my pencil cases .

d)

My pencl cases are those.

20.

LOOK, READ AND WRITE

(Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)


(a)   are my notebooks.

21.

REARRANGE THE LETTERS AND WRITE

(Sắp xếp các chữ cái và viết lại cho đúng)


O-H-T-E_S

(a)  

22.

READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE

(Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

These is my pen.

b)

This is my pencils.

c)

Those are my rubbers.

d)

That's are my rulers.

23.

READ, MATCH AND CHOOSE

(Đọc, nối và chọn đáp án thích hợp)

a)

1c-2a-3b-4d

b)

1a-2d-3b-4c

c)

1d-2a-3c-4b

24.

LISTEN AND WRITE

(Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống)


A: _______ _______ my books.

B: Are they?

A: Yes, they are.

(a)  

25.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

go

b)

come

c)

write

d)

small

26.

READ AND WRITE (Đọc và viết MỘT từ còn thiếu để điền vào chỗ trống)

- (a)   the classrooms new?

- Yes, they are.

27.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ và chọn đáp án có chứa thứ tự sắp xếp đúng)

school/ the/ is/ and/ old/ small/ playground/ .

a)

The playground school is small and old.

b)

The school playground is old small and.

c)

The school playground is old and small.

d)

The old school playground is and small.

28.

READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

The library and the gym are nice.

b)

The classrooms is big.

c)

It the school playground.

d)

The school new.

29.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

How do you spell his name?

b)

This is the school gym.

c)

The school gym is nice.

d)

My classroom are old and small.

30.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Quan sát tranh, đọc câu mô tả và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

The playground is beautiful.

a)

True

b)

False

31.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án KHÔNG chứa âm vừa nghe được)

a)

spell

b)

school

c)

new

d)

close

32.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án chứa các từ được nhắc đến)

a)

school, gym

b)

new, large

c)

playground, library

d)

large, old

33.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc và chọn đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống)

- Is this Mina?

- _______________

a)

Yes, it is.

b)

That is Bella.

c)

No, it isn't.

d)

This is Bella.

34.

READ, MATCH AND CHOOSE

(Đọc, nối và chọn đáp án thích hợp)

a)

1a-2b-3c-4d-5e

b)

1d-2e-3a-4b-5c

c)

1d-2e-3c-4b-5a

d)

1e-2d-3c-4b-5a

35.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)

a)

No, it isn't.

b)

No, they are not.

c)

Yes, they are.

d)

Yes, it is.