wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA2 Next Move-REVIEW-U1-U3L9

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)

shoes

a)
b)
c)
d)
2.

LOOK,READ AND CHOOSE THE REDUNDANT LETTER IN THE WORD. (Nhìn ảnh ,đọc và chọn chữ cái thừa trong từ đó.)

SOCKES

a)

E

b)

O

c)

C

d)

S

3.

LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)

It's your................... .

a)

socks

b)

T-shirt

c)

shirt

d)

skirt

4.

READ, REODER THE WORDS AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới, sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng và chọn đáp án.)

my / yellow / They're/ shoes/ .

a)

They're my yellow shoes.

b)

They're yellow my shoes.

5.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE. (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn câu đúng.)

a)

They're my shoes.

b)

They're my black shoes.

c)

They're my socks.

d)

They're my green shoes.

6.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng.)

It's my ...................... .

a)

skirt

b)

sweater

c)

shirt

d)

T-shirt

7.

LOOK,READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD. (Nhìn ảnh ,đọc và chọn từ chưa đúng.)

They're my brown shoes.

a)

They're

b)

my

c)

brown

d)

shoes

8.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

They're your shoes.

a)
b)
c)
d)
9.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

It's your dress.

a)
b)
c)
d)
10.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

It's your hat.

a)
b)
11.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

dress

b)

T-shirt

c)

shorts

d)

shoes

12.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)

- socks

a)
b)
13.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

dress

b)

T-shirt

c)

shorts

d)

socks

14.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

T-R-O-.......-.......-E-R-S

(a)  

15.

LOOK, READ AND CHOOSE.(Nhìn ảnh , đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng.)

- lion

a)
b)
c)
d)
16.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE. (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh.)

E-Z-B-R-A

(a)  

17.

LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER.(Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)

It's a giraffe. It's ............... and .................... .

a)

brown, yellow

b)

brown, pink

c)

yellow, blue

d)

yellow, black

18.

LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER.(Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)

a)

There are three elephants.

b)

There are four elephants.

c)

There are five elephants.

d)

There are six elephants.

19.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


There are ...................... monkeys.

a)

seventeen

b)

thirteen

c)

twelve

d)

twenty

20.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


F -___ ___-RTEEN

a)

UO

b)

NI

c)

OU

d)

OL

21.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


eleven- thirteen- fifteen - ............ - .............

a)

fifteen - seventeen

b)

nineteen-seventeen

c)

seventeen-nineteen

d)

eighteen-twenty

22.

ODD ONE OUT (Tìm từ khác loại)

a)

twelve

b)

giraffe

c)

fifteen

d)

fourteen

23.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)


There (a)   one eraser.

24.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


There are six books.

a)
b)
25.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

It's red.

b)

It's pink.

c)

It's brown.

26.

LOOK AND COMPLETE (Nhìn ảnh và hoàn thành từ còn thiếu)


It's orange and y ___ ___ ___ ___ ___.

(a)  

27.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
28.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


It's (a)   and yellow.

29.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
30.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

zebra

b)

white

c)

lion

d)

monkey

31.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

brother

b)

sister

c)

mum

d)

dad

32.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


G-R-A-N-D-.......-.......

(a)  

33.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


dad-ball-mum-scooter-sister- ............ .............

a)

brother, grandma

b)

kite, puppet

c)

kite, grandma

d)

brother, yo-yo

34.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết đáp án đúng)

(a)  

35.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- This is my dad.

a)

True

b)

False