WorksheetsREVIEW GRADE 1- TERM 1-SMART START 1
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
This is my brother.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)
This is my father.
LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)
A-G-B
(a)
LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)
Y-E-L-L-.......-.......
(a)
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
This is my sister.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
This is my mother.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
It's white.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
It's pink.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
It's red.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
It's a pencil.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
It's a book.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
It's a bag.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)
This is a pink bag.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)
It's red.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)
It's a cat.
LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)
F-L -___ ___E-R
U-E
E-U
O-W
W-O
LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)
B-I -___ ___
O-G
R-D
E-Y
A-R
