wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 4-REVIEW-U1-U14L2 + MORE

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn từ chứa âm được nghe)

a)

fine

b)

yes

c)

nice

d)

goodbye

2.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Đọc và chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại)

a)

yes

b)

my

c)

your

d)

you

3.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng)


Those are my books. They're _______ the table.

a)

on

b)

in

c)

near

d)

under

4.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác loại với các đáp án còn lại)

a)

on

b)

under

c)

these

d)

in

5.

LOOK, READ AND CHOOSE YES OR NO (Quan sát tranh, đọc và chọn YES nếu đúng hoặc NO nếu sai)


There are four books and a picture on the desk.

a)

YES

b)

NO

6.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


- There's a nice kitchen over there.

a)

True

b)

False

7.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- There's a (a)   . Come and see it.

- It's very beautiful!

8.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ và chọn đáp án đúng)


play/ you/ What/ break/ at/ time/ do/?

a)

What do you play at break time?

b)

What you play at break time do?

c)

What play at break time do you?

d)

What at break time do you play?

9.

FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


Emi: What do you do at the break time?

Katy: I play chess.

Emi: And what are you, Katy?

Katy: I play table tennis.




a)

do

b)

break

c)

are

d)

play

10.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với lời đáp dưới đây.)


- ___________________________ ?

- I play football and badminton.

a)

What colour is it?

b)

What's your name?

c)

What do you do at break time?

d)

Are they?

11.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

What do she do at break time?

b)

We play games and sports.

c)

He play chess and table tennis at break time.

d)

I plays badminton and table tennis.

12.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

I play chess and basketball.

b)

What do you play at break time?

c)

We play games and sports.

d)

And what you about?

13.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

How do you spell his name?

b)

This is the school gym.

c)

The school gym is nice.

d)

My classroom are old and small.

14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn một đáp án sao cho phản hồi ở cột B phù hợp với các câu ở cột A)

a)

1 - b

2 - c

3 - a

b)

1 - c

2 - b

3 - a

c)

1 - b

2 - a

3 - c

d)

1 - a

2 - c

3 - b

15.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)



NGSTRO

(a)  

16.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

He's old.

a)
b)
c)
d)
17.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- Who is younger?

- My sister is young than my brother.

a)

Who

b)

is

c)

young

d)

than

18.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Her father is bigger than her.

a)

True

b)

False

19.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
20.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

It's orange juice.

b)

It's beef.

c)

Yes, I do.

d)

No, I'm not.

21.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


He would like some noodles, some rice and beef.

a)

True

b)

False

22.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
23.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)


My name’s Tom. In the evening, I have (a)   at seven.

24.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)



KAERBFSAF

(a)  

25.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

beach

b)

yesterday

c)

today

d)

tomorrow

26.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


- What were you yesterday?

- I was on the beach.

a)

What

b)

were

c)

yesterday

d)

was

27.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- Where (a)   you yesterday?

- I was in the kitchen.

28.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



I was in the park.

a)
b)
29.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


she/IT/have/When/does/?

a)

When she does have IT?

b)

When does she have IT?

c)

When IT does she have?

d)

When IT she does have?

30.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What .......... Hoa doing?

- She's listening to music.

a)

is

b)

are

c)

do

d)

does

31.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- When ........... Huong have Art?

- She has it on Mondays and Fridays.

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

32.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- They like skipping.

a)
b)
33.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

Hoa/like/play/piano.

(a)  

34.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What's ..........................?

- He likes playing the guitar.

a)

your sister like

b)

your brother like doing

c)

your mum hobby

d)

your dad's hobby

35.

LOOK AT THE PICTURE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau)


They are from_______________.

a)

Malaysia

b)

Australia

c)

Australian

d)

Malaysian