wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-BGD-U1-U6-L2+MORE

Total questions: 35

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

name

b)

day

c)

class

d)

play

2.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

in

b)

on

c)

at

d)

where

3.

READ AND WRITE (Đọc và điền MỘT từ còn thiếu để hoàn thành câu)


- Where is your brother's school?

- (a)   school is in Tran Hung Dao street.

4.

READ AND WRITE (Đọc và điền MỘT từ còn thiếu để hoàn thành câu)


What class (a)   she in?

5.

CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)


Her school is …………….. Kim Lien Village.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

from

6.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp lại các từ đã cho thành câu và chọn đáp án đúng)


her / Minh Khai / school / is / Street / in /?

a)

Her school is in Minh Khai Street?

b)

Is her school in Minh Khai Street?

c)

Her school is in Street Minh Khai?

d)

Is her school in Street Minh Khai?

7.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


- What class is your brother in ?

- She’s in class 4E.

a)

What

b)

class

c)

in

d)

She's

8.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án có chứa câu hỏi thích hợp với nội dung nghe được)

a)

What class are you in?

b)

What class is she in?

c)

Where's her school?

d)

Where's your school?

9.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu, dựa vào nội dung nghe được)


His school is in Nguyen Du (a)   .

10.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau và chọn True nếu câu đó đúng với nội dung nghe được hoặc False nếu sai)


He is in class 4D.

a)

True

b)

False

11.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau và chọn True nếu câu đó đúng với nội dung nghe được hoặc False nếu sai)


Linda's school is in South Street.

a)

True

b)

False

12.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án không cùng nhóm với các đáp án khác)

a)

swim

b)

July

c)

cook

d)

skate

13.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu)


I can (a)   .

14.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng để hoàn thành dãy từ sau)


skate - draw- run -_________

a)

skip

b)

Monday

c)

morning

d)

ball

15.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


- When is your birthday?_

- It's (a)   the ninth of June.

16.

READ, FIND THE RULE AND WRITE (Đọc, tìm ra quy luật và viết từ còn thiếu để hoàn thành dãy từ sau)


May, June, July, (a)  

17.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu, dựa vào nội dung nghe được).


- When do you go swimming?

- On (a)   afternoons.

18.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu sau đây và chọn True nếu câu đó đúng với bức tranh hoặc False nếu sai)


I go swimming on Wednesdays.

a)

TRUE

b)

FALSE

19.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án không cùng loại với các đáp án còn lại)

a)

night

b)

morning

c)

afternoon

d)

Wednesday

20.

LOOK AT THE PICTURE AND THE LETTERS, WRITE THE WORD (Quan sát tranh và các chữ cái đã cho, viết thành từ đúng)


A-E-R-M-N-C-A-I

(a)  

21.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)


I am from Japan. I am ______________.

a)

Japanese

b)

Vietnamese

c)

American

d)

English

22.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


a yard

a)
b)
c)
d)
23.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



There's a tree near the house.

a)
b)
24.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORECT ANSWER. (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng)


There _(1)_____ posters _(2)_____ the table.

a)

are - in

b)

are - on

c)

is - on

d)

is - under

25.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
26.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- It's cloudy and snowy.

a)

True

b)

False

27.

Read, find the rule and choose the right answer (Đọc, tìm quy luật và chọn ra đáp án đúng)

puppet, guitar, scooter, pink, ball, teddy bear, kite, ..............

a)

young

b)

grey

c)

book

d)

monkey

28.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)


I have one eye and one mouth.

a)
b)
29.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng)


There are ____________________ .

a)

one monkey.

b)

seventeen lions

c)

giraffe

d)

ten zebra

30.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

The (a)   are on the table.

31.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

Lan like monkeys and (a)   . Nam likes pandas.

32.

LISTEN, READ AND CHOOSE "TRUE" OR "FALSE" (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn "True" nếu câu đó đúng, hoặc "False" nếu sai)

The ruler is in the pencil case.

a)

True

b)

False

33.

LOOK, REORDER THE LETTERS AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái thành từ đúng và viết)


C H O S O L

(a)  

34.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My backpack are brown.

b)

My pencils is small.

c)

There are fifteen giraffe.

d)

I have a big elephant.

35.

WATCH AND WRITE THE NAME OF THE COUNTRY MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và viết tên của đất nước được đề cập)

(a)