wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E-08-3

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE WORD THAT HAS A DIFFERENT STRESS PATTERN FROM THE OTHERS. (Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với những từ còn lại)

a)

clever

b)

generous

c)

because

d)

funny

2.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

brave

b)

policeman

c)

late

d)

stay

3.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

character

b)

gentle

c)

bright

d)

kind

4.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

in

b)

on

c)

favourite

d)

at

5.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

kind

b)

time

c)

his

d)

like

6.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

P O A N L I C E M

(a)  

7.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

Cinderella

a)
b)
c)
d)
8.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- He's a policeman.

a)
b)
9.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

The Fox and the Crow

a)
b)
c)
d)
10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

hard-working

b)

beautiful

c)

generous

d)

brave

11.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

hard-working

b)

beautiful

c)

generous

d)

brave

12.

CHOOSE THE WORD THAT IS OPPOSITE IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

- I like Mai An Tiem because he's very hard-working.

a)

brave

b)

clever

c)

gentle

d)

lazy

13.

CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

- Cinderella is beautiful and kind.

a)

bright

b)

pretty

c)

funny

d)

brave

14.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- My brother often stays (a)   home and reads comic books at the weekends.

15.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- I like (a)   fishing in my free time.

16.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- My sister is good (a)   cooking.

17.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- We like reading "Cinderella".

a)
b)
18.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- They like going camping ............. their free time.

a)

on

b)

in

c)

at

d)

by

19.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Quan is ................... He often helps his mother do the housework at the weekends.

a)

generous

b)

kind

c)

hard-working

d)

clever

20.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What .............. Anna reading?

- She's reading "Cinderella story".

a)

is

b)

are

c)

does

d)

do

21.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- __________ is Snow White like?

- She's gentle and kind.

a)

How

b)

What

c)

Why

d)

When

22.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


and/a/ brave/Conan/clever/is/boy/.

a)

Conan is a clever and boy brave.

b)

Conan is a clever and brave boy.

c)

A boy clever and is brave Conan.

d)

A clever boy and is brave Conan.

23.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

Tom like reading comic books.

b)

She practices listening by watch English cartoons.

c)

We'll go for a picnic tomorrow.

d)

They invite us to their party yesterday.

24.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

Tom likes reading comic books.

b)

She practices listening by watch English cartoons.

c)

We'll go for a picnic tomorrow.

d)

They invited us to their party yesterday.

25.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

She's reading Cinderella story.

b)

He's brave and clever.

c)

I'm reading The Fox and the Crow.

d)

They don't like reading.

26.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

What’s Snow White like?

b)

What are you reading?

c)

What’s An Tiem like?

d)

Do you like reading comic books?

27.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 từ còn thiếu)

- What’s she reading?

- She’s reading a _______ _______ .

(a)  

28.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Snow White is kind.

a)

True

b)

False

29.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
30.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)