wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-BGD-U1-U3-L1+MORE

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác loại so với các đáp án còn lại)

a)

Friday

b)

weekend

c)

Wednesday

d)

Saturday

2.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

today

b)

Monday

c)

tomorrow

d)

badminton

3.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


- When do we have on Fridays?

- We have English.

a)

When

b)

we

c)

Fridays

d)

have

4.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


What do we have in Saturdays?

a)

What

b)

we

c)

in

d)

Saturdays

5.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

Friday

b)

Monday

c)

Wednesday

d)

Thursday

6.

LOOK AND WRITE (Quan sát tranh và viết đáp án đúng)

(a)  

7.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE (Sắp xếp lại các từ sau và chọn đáp án đúng)

What/ today/ is/ day/ it/ ?

a)

What it is day today?

b)

What day is it today?

c)

What is it day today?

d)

What day it is today?

8.

READ THE FOLLOWING PASSAGE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng, dựa vào nội dung bài đọc)

I go to school from Monday to Friday. On Saturdays, I go to the zoo and play football. On Sundays, I visit my grandparents.

a)

I go to school on Thursdays.

b)

I go to the zoo on Mondays.

c)

I visit my grandparents on Saturdays.

d)

I play football on Fridays.

9.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án không được nhắc đến trong bài hát)

a)

Monday

b)

Thursday

c)

Sunday

d)

Tuesday

10.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

Today is Tuesday.

b)

Today is Wednesday.

c)

Today is Thursday.

d)

Today is Friday.

11.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu trong câu sau đây)


- What day is it today, Nam?

- It's (a)   .

12.

WATCH AND WRITE (Xem video và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


- What day is it today?

- It's (a)   .

13.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác so với các đáp án còn lại)

a)

America

b)

Australia

c)

Malaysia

d)

Japanese

14.

LISTEN AND WRITE (Nghe và dựa vào nội dung nghe được để viết từ còn thiếu hoàn thành câu sau)


- Where is Tony from?

- He is from (a)  

15.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án có chứa câu hỏi thích hợp cho câu được nghe thấy)

a)

What nationality are you?

b)

Where are you from?

c)

What is your name?

d)

How old are you?

16.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)


My teachers _____________ Vietnamese.

a)

am

b)

is

c)

are

17.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


Miho is (a)   Malaysia. She is Malaysian.

18.

LISTEN AND COMPLETE THE SENTENCE (Nghe và viết từ còn thiếu, dựa vào nội dung nghe được)


Akiko is from (a)   .

19.

READ AND CHOOSE (Đọc đoạn văn và chọn đáp án KHÔNG đúng so với nội dung của bài đọc)


Hello. My name is Tuan. I am from Nghe An, Vietnam. I am Vietnamese. I have many friends. They are from different countries. Seong is from Seoul, Korea. She is Korean. Michio is from Tokyo, Japan. He is Japanese. Sarah is from Washington D.C, America. She is American.

a)

Tuan is Vietnamese

b)

Seong is Korean.

c)

Michio is English.

d)

Sarah is American.

20.

LOOK AT THE PICTURES AND CHOOSE THE WORD LIST IN THE APPROPRIATE ORDER (Quan sát tranh và chọn dãy từ có thứ tự tương ứng)

a)

morning-evening-night-afternoon

b)

morning-night-evening-afternoon

c)

morning-night-afternoon-evening

d)

morning-evening-afternoon-night

21.

READ AND COMPLETE (Đọc và điền từ còn thiếu để hoàn thành câu)


- How (a)   you?

- I am fine, thanks.

22.

READ AND CHOOSE THE APPROPRIATE QUESTION FOR THE FOLLOWING SENTENCE. (Đọc và chọn câu hỏi thích hợp cho câu dưới đây)


I am very well.

a)

How are you?

b)

What is your name?

c)

How old are you?

d)

How do you spell your name?

23.

READ AND COMPLETE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu dưới đây)


She is from England. (a)   name is Linda.

24.

READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu đúng)

a)

I am from England.

b)

I from am England.

c)

I am England from.

d)

I England am from.

25.

LISTEN AND CHOOSE THE LETTER THAT THE WORD BEGINS WITH (Nghe và chọn đáp án có chứa chữ cái đầu tiên của từ được nghe thấy)

a)

n

b)

l

26.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- My (a)   is fifty-three years old.

27.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- She's ten years old.

a)

True

b)

False

28.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


- This is my mother. She are thirty years old.

a)

mother

b)

She

c)

are

d)

years old

29.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

- How old is your _________?

- He's _________ .

a)

grandfather / sixty-eight years old

b)

grandfather / six years old

c)

brother / thirteen years old

d)

grandmother / sixty-eight years old

30.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ và chọn đáp án đúng)


the/ there/ any/ in/ Are/ maps/ room/ ?

a)

Are there any maps in the room?

b)

Are there maps any in the room?

c)

There are any maps in the room?

31.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- It's red and yellow.

a)
b)
32.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
33.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my puppet.

a)
b)
34.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ chỉ số đếm còn thiếu vào chỗ trống)

"I have one nose, two eyes and (a)   ears."

35.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với những thứ mà bạn nhìn thấy ở bức ảnh sau đây)


"What can you see?"

a)

a ruler, three pencil and a backpack

b)

a ruler, three pencils and a backpack

c)

a rulers, three pencils and a backpack

d)

a ruler, three pencils and a backpacks