wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA2-REVIEW-THÁNG 1-2022

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
3.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


five pencils, one pencil case, one ruler and one pen

a)
b)
4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


It's .............. crayon.

a)

a

b)

an

5.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
6.

Read, find the rule and choose the right answer (Đọc, tìm quy luật và chọn ra đáp án đúng)


one, two, doll, yo-yo, three, four, kite, .............., ..............

a)

scooter, puppet

b)

scooter, five

c)

five, six

d)

five, scooter

7.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ mà bạn vừa nghe được)

(a)  

8.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
9.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để hoàn thành từ vựng bên dưới)


....... ....... -E-Y

a)

B-L

b)

B-R

c)

G-R

d)

W-H

10.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


G-U-I-T-....... .......

(a)  

11.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- It's ____ .

a)

pink

b)

orange

c)

grey

d)

black

12.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

My book is blue.

b)

My ball is blue.

c)

My book is black.

d)

My ball is black.

13.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- It's red and yellow.

a)
b)
14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- I have a ..................

a)

doll

b)

yo-yo

c)

guitar

d)

video game

15.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


....... ....... -O-O-T- E-R

(a)  

16.

LOOK, READ AND CHOOSE ( Đọc từ bên dưới và chọn tranh phù hợp )


grey

a)
b)
c)
d)
17.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


My backpack is black.

a)
b)
c)
d)
18.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


My pencil is blue.

a)
b)
c)
d)
19.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu và chọn (v) nếu câu đó đúng hoặc (x) nếu sai)


My eraser is green.

a)
b)
20.

LOOK, READ AND CHOOSE ( Đọc câu bên dưới và chọn tranh phù hợp )

My ruler is orange.

a)
b)
c)
d)
21.

LOOK AND CHOOSE ( Quan sát tranh và chọn câu mô tả phù hợp)

a)

My book is green.

b)

My book is blue.

c)

My book is pink.

d)

My book is yellow.

22.

LOOK AND CHOOSE ( Sắp xếp các từ và chọn đáp án có thứ tự sắp xếp đúng)

pencil/ red/ My/ is.

a)

My red is pencil.

b)

Red my is pencil.

c)

My pencil is red.

d)

My pencil red is.

23.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)

My ________ is ________.

a)

backpack - orange

b)

backpack - yellow

c)

pencil - orange

d)

orange- backpack

24.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu và chọn (v) nếu câu đó đúng hoặc (x) nếu sai)

My glue stick is grey.

a)
b)
25.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

head

b)

yellow

c)

green

d)

blue

26.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc từ và chọn (v) nếu từ đó đúng với bức tranh và chọn (x) nếu sai)

legs

a)
b)
27.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

I have a puppet. It's pink.

a)
b)
c)
d)
28.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

I have a ________.

a)

puppet

b)

teddy bear

c)

ball

d)

guitar

29.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
30.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

It's a cat.

a)
b)
31.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

It's red.

a)
b)
32.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

This is my mother.

a)
b)
c)
d)
33.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)

A-G-B

(a)  

34.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
35.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)