wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-NM-U1-U3-L8+MORE

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Listen, read and write the missing word. (Nghe, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)

The USA is famous for (a)   .

2.

LISTEN AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Nghe và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

It's a backpack.

a)
b)
3.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
4.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
5.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

b)

c)

d)

6.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
7.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my book.

a)
b)
8.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my brother.

a)
b)
9.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my grandpa.

a)
b)
10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


How old are you? - I'm ...............

a)

four

b)

seven

c)

five

d)

three

11.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


T-H-.......-.......E

(a)  

12.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

- ........... old are you?

- I'm six years old.

a)

How

b)

Who

c)

What

13.

READ, REODER THE WORDS AND CHOOSE (Đọc câu bên dưới, sắp xếp và chọn đáp án đúng)

you / are / old / How / ? /

a)

How old you are?

b)

How old are you?

c)

How you old are?

d)

How are old you?

14.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

pen

b)

dance

c)

ruler

d)

eraser

15.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My backpack is ............

a)

big

b)

small

c)

old

d)

young

16.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

ruler

b)

pencil case

c)

chair

d)

pencil

17.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my puppet.

a)
b)
18.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS. (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới.)

T-W-....-....-T-Y

a)

ME

b)

NE

c)

EN

d)

EM

19.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ cho sẵn và chọn đáp án đúng)


one/ lion/ There's/.

a)

There's one lion.

b)

There's lion one.

20.

LOOK AND CHOOSE THE COLOURS APPEARING IN THE PICTURE (Nhìn ảnh và chọn các màu sắc có trong bức tranh )

a)

blue, red, yellow

b)

green, red, yellow

c)

pink, red, yellow

d)

red, green, blue

21.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

I have a ________.

a)

puppet

b)

ball

c)

guitar

d)

teddy bear

22.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My bike are big.

b)

This is my pens.

c)

There's two dolls.

d)

It's red and white.

23.

READ AND CHOOSE A WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm eight.

b)

I have a blue book.

c)

It's my teddy bears.

d)

This is my yo-yo.

24.

Read, find the rule and choose the right answer (Đọc, tìm quy luật và chọn ra đáp án đúng)

crayon, dad, elephant, book, mum, ..............

a)

zebra, lion

b)

zebra, eraser

c)

pencil, eraser

d)

twelve, twenty

25.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

It's my blue hat.

a)
b)
26.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)

skirt, twelve, hat, twenty, sweater, _____

a)

trousers, hat

b)

thirteen, shirt

c)

fourteen, sixteen

d)

small, young

27.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

- There are fifteen (a)   .

28.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

There are seven books.

a)
b)
29.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

zebra

b)

white

c)

lion

d)

monkey

30.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)


It's green and orange.

a)
b)
31.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)


My (a)   is young.

32.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my grandpa.

a)
b)
c)
d)
33.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


It's a ..............

a)

pencil

b)

pencil case

c)

glue stick

d)

crayon

34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

This is my head.

b)

These are my hands.

c)

These are my arms.

d)

These are my feet.

35.

LOOK AND CHOOSE (Con hãy quan sát và chọn một đáp án chứa các đồ dùng xuất hiện trong tranh)

a)

chair, pen, pencil case

b)

pencil, ruler, eraser

c)

eraser, pen, backpack

d)

pen, pencil case, pencil