wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 2- GIAO LƯU THÁNG 12-TA1+TA2-U1-U2

Total questions: 35

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


I'm five years old.

a)
b)
c)
d)
2.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


- How old ........ you?

- I'm five.

a)

am

b)

are

c)

is

3.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)

- I'm ten.

a)
b)
4.

READ, REODER THE WORDS AND CHOOSE (Đọc câu bên dưới, sắp xếp và chọn đáp án đúng)

you / are / old / How / ? /

a)

How old you are?

b)

How old are you?

c)

How you old are?

d)

How are old you?

5.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
6.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

- How old are you?

- I'm (a)   .

7.

ODD ONE OUT (Tìm từ khác loại so với các từ còn lại)

a)

one

b)

eight

c)

yes

d)

nine

8.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)

U- L-R-R-E

(a)  

9.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết từ còn thiếu)

Pencil __ __ __ __.

(a)  

10.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


six - pen - seven - book - ...........

a)

six

b)

eight

c)

seven

d)

two

11.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

I have a scooter.

a)
b)
c)
d)
12.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

I have a puppet. It's pink.

a)
b)
c)
d)
13.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn tranh và chọn đáp án đúng)

a)

I have a guitar.

b)

I have a glue stick.

c)

I have a ball.

d)

I have a scooter.

14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

I have a ________.

a)

orange

b)

guitar

c)

scooter

d)

book

15.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

I have a ________.

a)

puppet

b)

ball

c)

guitar

d)

teddy bear

16.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

This is my head.

b)

These are my hands.

c)

These are my arms.

d)

These are my feet.

17.

LOOK AT THE LETTERS AND WRITE (Con hãy quan sát và viết một chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ đúng)

backpa (a)   k

18.

LOOK, READ AND CHOOSE TICK OR CROSS (Con hãy quan sát tranh, đọc và chọn dấu tick nếu đúng hoặc dấu X nếu sai)

It's a backpack.

a)
b)
19.

LOOK AND CHOOSE (Con hãy quan sát và chọn một đáp án chứa các đồ dùng xuất hiện trong tranh)

a)

chair, pen, pencil case

b)

pencil, ruler, eraser

c)

eraser, pen, backpack

d)

pen, pencil case, pencil

20.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


- brother

a)
b)
c)
d)
21.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)


G-N-D-M-A-R-A

(a)  

22.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

dance

b)

sing

c)

glue stick

d)

kangaroo

23.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


___ ___ A-L-L

a)

YO

b)

BI

c)

SM

d)

OL

24.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


old-sister-young-brother- ............ .............

a)

big, small

b)

mum, small

c)

big, mum

d)

mum, grandpa

25.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my eraser.

a)
b)
c)
d)
26.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my pencil case.

a)
b)
27.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


My (a)   is young.

28.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
29.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


It's black and white.

a)
b)
c)
30.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nhìn tranh và chọn đáp án đúng)

a)

It's grey.

b)

It's blue.

c)

It's orange.

d)

It's yellow.

31.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
32.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


It's (a)   and yellow.

33.

READ AND CHOOSE THE ODD ONE OUT (Đọc và chọn từ khác loại)

a)

black

b)

yellow

c)

lion

d)

grey

34.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
35.

WATCH AND CHOOSE THE COLOUR OF THE BABY CAR YOU SEE IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra màu sắc đúng của chiếc xe "BABY"xuất hiện trong video đó)

a)

pink

b)

blue

c)

green

d)

yellow