wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA5-REVIEW U1-U10+MORE

Total questions: 40

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án không cùng nhóm với các đáp án còn lại)

a)

went

b)

ate

c)

moved

d)

ran

2.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án không cùng nhóm với các đáp án còn lại)

a)

volleyball

b)

football

c)

badminton

d)

play

3.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

cold

b)

hot

c)

video

d)

go

4.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

face

b)

orange

c)

potato

d)

play

5.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

Nam is practising playing the ______ for the music festival.

a)

football

b)

volleyball

c)

table tennis

d)

guitar

6.

READ AND CHOOSE (Đọc đoạn hội thoại sau và chọn bức tranh phù hợp)

- What are you doing?

- I am practising playing the piano.

a)
b)
c)
d)
7.

READ AND CHOOSE (Đọc đoạn hội thoại sau và chọn bức tranh phù hợp)

- Will you play table tennis on Sports Day?

- No, we won't. We will play basketball.

a)
b)
c)
d)
8.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

A: When will Sports Day be?

B: It'll......... on Monday.

a)

am

b)

is

c)

are

d)

be

9.

READ AND CHOOSE (Đọc đoạn hội thoại sau và chọn bức tranh phù hợp với nó)

- When will the Music Festival be?

- It will be on the fifteenth of December.

a)
b)
c)
d)
10.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết câu trả lời cho câu hỏi sau, dựa vào nội dung nghe được)

- When will Sports Day be?

- It will be on ___ ___ .



(a)  

11.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết MỘT từ còn thiếu để hoàn thành câu, dựa vào nội dung nghe được)

She watches English (a)   to practise listening.

12.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

once

b)

two

c)

five

d)

nine

13.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án KHÔNG được nhắc đến)

a)
b)
c)
d)
14.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

She is looking _____ her mother.

a)

for

b)

of

c)

in

d)

on

15.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

____ will the contest be? – In the school yard.

a)

What

b)

Where

c)

When

d)

Who

16.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân trong câu sau đây)

What’s she going to do? – She is going to plays badminton next weekend.

a)

What's

b)

going

c)

is

d)

plays

17.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu, dựa vào nội dung nghe được)

The singing contest will be on ____ ____ .

(a)  

18.

READ AND WRITE (Viết dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu)

She usually (a)   (get) up at six o’clock.

19.

READ AND WRITE (Viết dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu)

My family (go) (a)   to the zoo yesterday.

20.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau và chọn True nếu câu đó đúng với nội dung nghe được hoặc False nếu sai)

He went to the zoo yesterday morning.

a)

TRUE

b)

FALSE

21.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án không được nhắc đến)

a)
b)
c)
d)
22.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp các từ sau tạo thành câu đúng và chọn đáp án đúng)

did/ Mai/ When/ to/ the/ zoo/ go/ ?

a)

When Mai did go to the zoo?

b)

When did Mai go to the zoo?

c)

When did go Mai to the zoo?

d)

When did Mai to go the zoo?

23.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong câu sau)

What did he sees at the circus?

a)

What

b)

he

c)

sees

d)

circus

24.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng)

gorillas

a)
b)
c)
d)
25.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu, dựa vào nội dung nghe được)

He saw a (a)   moved quietly.

26.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

The tigers roared loudly when he was there.

b)

The tigers roared slowly when he was there.

c)

The tigers moved quickly when he was there.

d)

The tigers roared quietly when he was there.

27.

Q. LOOK, REORDER AND WRITE (Quan sát tranh, sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng và viết)

I-E-G-T-R-S

(a)  

28.

Q. 

LOOK, REORDER AND WRITE (Quan sát tranh, sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng và viết)

S-N-L-I-O

(a)  

29.

READ AND COMPLETE (Đọc và viết 1 từ còn thiếu)

- My mother is thirty years old. My father is thirty-two years old.

=> My mother is (a)   than my father.



30.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

Today is Monday.

b)

I like playing badminton.

c)

The dictionary is thicker to the book.

d)

She went to the zoo yesterday.

31.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

Thuy is listen to music.

b)

They can dance and singing very well.

c)

My book is thick.

d)

Huy is old than his sister.

32.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)



My books are .................... the chair.

a)

in

b)

under

c)

on

d)

behind

33.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

I'm older than my brother but he's bigger (a)   me.

34.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- What are they look like?

- They're young and strong.

a)

are

b)

look

c)

They're

d)

strong

35.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
36.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



- What's ................ favorite food?

- It's fish.

a)

your mother

b)

your mother of

c)

your mother's

d)

of your mother

37.

WATCH AND WRITE (Xem video và viết câu trả lời cho câu hỏi sau, dựa vào nội dung được thể hiện trong video)

- Where was he?

- _____ _____ _____ _____ _____ .

(a)  

38.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

My father can _____ the guitar very well.

a)

play

b)

plays

c)

played

d)

playing

39.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- I don't have a rabbit, but I have three goldfish.

a)
b)
40.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

I have a goldfish, but I don't have a parrot.

b)

I have one goldfish, but I don't have a parrot.

c)

I have two goldfish, but I don't have a parrot.

d)

I don't have a goldfish, but I have a rabbit.