WorksheetsTA3-BGD-STARTER-U1+MORE
Total questions: 36
Worksheet time: 37mins
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
one
LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)
U-F-O-R
(a)
LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)
T- H - R -___ ___
EA
EE
OE
ER
LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ nghe được)
(a)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác với các đáp án còn lại)
five
one
six
seven
READ, FIND THE RULES AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)
one, two, three, five, ____
six
seven
eight
nine
READ, FIND THE RULES AND WRITE (Đọc, tìm quy luật và viết đáp án đúng)
two, four, (a) , eight, ten
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống)
"Nice to __________ you."
meet
nice
I'm
READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu có thứ tự sắp xếp đúng)
you/ Nice/ meet/ to/ .
Nice you to meet.
Meet nice to you.
Nice to meet you.
Nice to you meet.
FIND ONE MISTAKE IN THE SENTENCE BELOW (Tìm 1 lỗi sai trong câu dưới đây)
Hi to meet you, Sally.
Hi
to
meet
Sally
ODD ONE OUT. (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
meet
listen
sing
Miss
READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án đúng.)
Tony: Hello Ken! How are you?
Ken: Hi Tony! ____ _____, thank you.
Bye bye
I'm fine
And you?
Thanks
READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn câu trả lời phù hợp)
- How are you?
- _______________
And you?
Nice to meet you.
Thank you.
Fine, thanks.
LOOK, REARRANGE THE SENTENCES AND CHOOSE. (Đọc, sắp xếp đoạn hội thoại theo thứ tự và chọn đáp án đúng.)
(1) Fine, thanks.
(2) Hello Miss Lisa.
(3) I’m fine, thank you. And you?
(4) Hi Ken. How are you?
2-4-1-3
4-3-2-1
2-3-1-4
2-4-3-1
LOOK, UNSCRABLE THE LETTERS AND WRITE. (Nhìn tranh, sắp xếp các chữ cái và viết lại cho đúng.)
B-E-G-O-Y-D-O
(a)
READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD. (Đọc và chọn từ sai trong các từ được gạch chân.)
thanks
How
fine
are
READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp.)
How are your?
Nice to meet you, Peter.
Fine, thank you.
Hello, I'm Mya.
WATCH AND CHOOSE. (Xem video và chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.)
Students: How are you?
Teacher: Fine, thanks. __________________
Students: Great.
Hello
And you?
How are you?
Goodbye
LISTEN AND WRITE. (Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống.)
- Hello, I'm Nam.
- Hello Nam. I'm Quan. (a) to meet you.
WATCH AND CHOOSE THE SENTENCE NOT IN THE VIDEO. (Xem video và chọn câu thoại không xuất hiện trong video đó.)
Nice to meet you, Toto.
How are you, Amy?
Nice to meet you, too.
Hi Mimi.
CHOOSE THE SUITABLE WORD TO FILL IN THE BLANK (Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống)
"How __________ you?"
is
am
to
are
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn ra từ có chứa âm nghe được)
bye
hi
nice
meet
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn ra từ có chứa âm nghe được)
goodbye
fine
hello
thank
WATCH AND CHOOSE (Xem video và chọn ra từ được nhắc đến trong video)
how
thanks
hi
goodbye
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án thay thế cho phần gạch chân sao cho nghĩa không thay đổi)
- Hello, Ben!
- Hello, Anna. How are you?
- I'm fine, thank you. And you?
- Fine, thanks.
Goodbye
Hi
Fine
Bye
READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc, sắp xếp các từ và chọn đáp án đúng)
fine/ you/ thank/ I'm/ and/ you/ ?/.
I'm fine? And you thank you.
Fine you and I'm thank you.
And you? I'm thank you fine.
I'm fine, thank you. And you?
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
- What's that?
- It's a pig.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
I'm hungry.
I'm thirsty.
I'm scared.
I'm happy.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)
There are thirteen pencils.
LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)
D-C-K-U
(a)
LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)
T- R -___ ___N-G-L-E
I-E
U-A
I-A
A-U
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
I'm hungry.
I'm bored.
I'm scared.
I'm happy.
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
circle
duck
triangle
square
