WorksheetsKHỐI 3- GIAO LƯU THÁNG 12-U1-U8L1+MORE
Total questions: 40
Worksheet time: 43mins
LOOK, READ AND CHOOSE
(Đọc và chọn đáp thích hợp để điền vào chỗ trống)
This is my ________ .
pen
school bag
ruler
pencil case
REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE
(Sắp xếp các từ sau thành một câu hoàn chỉnh và chọn đáp án đúng)
my/ is/ pencil/ This/ sharpener/ .
This is my sharpener pencil.
My pencil is this sharpener.
Is this my sharpener pencil.
This is my pencil sharpener.
LOOK, REARRANGE THE LETTERS AND WRITE
(Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết lại từ đúng)
N-T-B-O-O-O-E-K
(a)
CHOOSE THE MISSING LETTER (Chọn chữ cái còn thiếu để tạo thành từ có nghĩa)
R-U-L-...-R
Y
E
A
C
READ AND CHOOSE
(Đọc và chọn tranh tương ứng)
That's my book. It's old.
LOOK, LISTEN AND CHOOSE
(Quan sát tranh, nghe và chọn đáp án đúng)
CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)
rubber
school bag
old
ruler
LOOK AND COMPLETE (Nhìn tranh và viết 1 từ còn thiếu)
__ __ __ __ __ __ __ __ room
(a)
READ AND WRITE (Đọc và viết MỘT từ còn thiếu để điền vào chỗ trống)
- (a) the classrooms new?
- Yes, they are.
READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn đáp án có chứa thông tin không chính xác so với câu gốc)
That's the school library. It's new and large.
The school library is large.
The school library is new.
The school library isn't old.
The school library is small.
FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong những từ được gạch chân dưới đây)
That the computer room. It's very beautiful.
That
computer
very
beautiful
READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)
The library and the gym are nice.
The classrooms is big.
It the school playground.
The school new.
READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)
How do you spell his name?
This is the school gym.
The school gym is nice.
My classroom are old and small.
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn từ chứa âm vừa nghe được)
large
no
big
come
LOOK, REORDER THE LETTERS AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái thành từ đúng và viết)
O R O M C L S S A
(a)
ODD ONE OUT (Chọn một từ không cùng nhóm với các từ còn lại)
library
morning
gym
classroom
REORDER THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ và chọn câu có thứ tự sắp xếp đúng)
the / that's/ room/ computer/.
That's the room computer.
The room that's computer.
That's computer the room.
That's the computer room.
CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại)
computer
class
school
nice
LISTEN AND WRITE (Nghe và viết câu hỏi)
- (a) ?
- Yes, it is.
WATCH AND CHOOSE A PLACE NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn một đáp án không được nhắc đến trong video)
playground
classroom
school
library
CHOOSE THE ODD ONE OUT
(Đọc và chọn từ không cùng loại với các từ còn lại)
stand
open
your
close
CHOOSE THE OPPOSITE WORD
(Chọn từ trái nghĩa với từ dưới đây)
stand
do
sit
talk
come
CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ khác loại với những từ còn lại)
six
seven
nine
friend
READ AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)
This are my friend Quan.
This
are
my
friend
LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn một đáp án sao cho phản hồi ở cột B phù hợp với các câu ở cột A)
1 - b
2 - c
3 - a
1 - c
2 - b
3 - a
1 - b
2 - a
3 - c
1 - a
2 - c
3 - b
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án phù hợp để điền vào hội thoại)
- ___________________________
- Nice to meet you, Lam.
How are you?
This is my friend Anna.
Nice to meet you, Nga.
I'm six years old.
READ AND CHOOSE (Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi)
- How old are you?
- _____________________
I'm five.
I'm fine.
I'm Mai.
This is my friend Mai.
READ AND CHOOSE (Đọc dãy từ sau và chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống)
three - ________ - seven - nine
fine
nice
two
five
LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)
No, it isn't.
No, they are not.
Yes, they are.
Yes, it is.
LOOK AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE. (Nhìn ảnh và chọn ra câu miêu tả đúng nhất)
He have a monkey.
He has a monkey.
He have a dog.
He has a dog.
ODD ONE OUT (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)
cook
singer
doll
engineer
LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER.(Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với câu dưới đây)
"This is my turtle."
LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn ra câu miêu tả đúng nhất về bức ảnh đó)
It's black and yellow.
It's black and pink.
It's yellow and brown.
It's yellow and orange.
LOOK, COUNT AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đếm và chọn đáp án đúng)
It has one eye, four feet and three hands.
It has one mouth, two hands and four feet.
It has two feet, one eye and two hands.
It has two hands, six feet and five eyes.
WATCH AND CHOOSE THE PLACE NOT APPEARING IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra 1 địa điểm không xuất hiện trong video đó)
park
beach
zoo
school
LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
They are two book, three pencils and a ruler.
They are two books, three pencils and a ruler.
They are three pencil, two books, and a ruler.
They are a ruler, two books and three pencil.
LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi bên dưới)
"Is he a cook?"
No, he is.
No, he isn't.
Yes, he isn't.
Yes, he is.
LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)
He have a bike.
He have a kite.
He has a kite.
He has a bike.
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng cho câu hỏi bên dưới)
"Where is he working?"
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng với câu dưới đây)
"He is a ............"
